Đề Xuất 5/2022 # Chú Đại Bi Tiếng Phạn (Sanskrit) # Top Like

Xem 11,979

Cập nhật nội dung chi tiết về Chú Đại Bi Tiếng Phạn (Sanskrit) mới nhất ngày 29/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,979 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Các Lời Chú Đại Bi Tiếng Phạn, Tiếng Việt Và Cách Đọc
  • Học Tiếng Phạn Online Với Giáo Sư Lê Tự Hỷ
  • Losang Thonden, Việt Dịch: Konchog Kunzang Tobgyal
  • Tự Học Tiếng Phạn Tải Xuống Miễn Phí * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Tải Về Tự Học Tiếng Phạn Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • MA HA KA RU NA ĐA RA NI

    (phiên âm Phạn – Việt)

    Nam mô rát na tra da da. Na ma a ria va lô ki tê soa ra da, bô đi sát toa da, ma ha sát toa da, ma ha ka ru ni ka da. Om, sa va, ra ba da, su đa na đa siê. Na más, kri toa, i mam, a ria ya va lô ki tê soa ra, ram đa va. Nam mô na ra kin đi, ha ra dê, ma ha va đa sa mê. Sa va, a tha đu, su bam, a jê yam, sa va sát toa, na ma va sát toa. Nam mô va ka, ma ra đa tu.

    Ta đi ya tha: Om, a va lô kê, lô ka tê, ka ra tê, ê hi rê, ma ha bô đi sát toa, sa va sa va, ma la ma la, ma hê ma hi rê đa yam, ku ru ku ru, ka mum, đu ru đu ru, vi ja da tê, ma ha vi ja da tê, đa ra đa ra, đi ri ni, soa ra da, cha la cha la, ma ma, va ma ra, múc tê lê, ê hê ê hê, chin đa chin đa, a ra sam, pra cha li, va sa va sam, pra sa da, hu ru hu ru, ma ra, hu ru hu ru hi ri, sa ra sa ra, si ri si ri, su ru su ru, bô đi da, bô đi da, bô đa da, bô đa da, mai tri da, na ra kin đi.

    Đa si ni na, pa da ma na, soa ha. Sít đa da, soa ha. Ma ha sít đa da, soa ha. Sít đa dô gê, soa ra da, soa ha. Na ra kin đi, soa ha. Ma ra na ra, soa ha. Si ra sam, a mu kha da, soa ha. Sa va, ma ha a sít đa da, soa ha. Chác ra, a sít đa da, soa ha. Pát ma kás ta da, soa ha. Na ra kin đi, va ga ra da, soa ha. Ma va ri, san kha ra da, soa ha.

    Na ma rát na tra da da. Nam mô a ri ya va lô ki tê soa ra da, soa ha.

    Om, sít đa yăn tu, man tra, pa đa da, soa ha.

    ***

    Chú Đại Bi Tiếng Bắc Phạn (Sanskrit)

    o नीलकण्ठ धारनी

    Nīlakaṇṭha Dhāranī

    o नमो रत्नत्रयाय नमह् अर्य अवलोकितेश्वराय

    namo ratnatrayāya namah arya avalokiteśvarāya

    o बोधिसत्त्वाय महासत्वाय महाकारुनिकाय

    bodhisattvāya mahāsatvāya mahākārunikāya

    o ॐ सर्वरभय सुधनदस्ये नमस्क्र्त्वा इमम्

    oṃ sarvarabhaya sudhanadasye namaskrtvā imam

    o आर्यावलोकितेश्वर रंधव नमो नरकिन्दि।

    āryāvalokiteśvara raṃdhava namo narakindi.

    o ह्रिह् महावधसम सर्व अथदु शुभुं अजेयं।

    hrih mahāvadhasama sarva athadu śubhuṃ ajeyaṃ.

    o सर्व सत्य नम वस्त्य नमो वाक मार्ग दातुह्।

    sarva sattva nama, vastya namo vāka, mārga dātuh.

    o तद्यथा ॐ अवलोकि लोचते करते ए ह्रिह्

    tadyathā oṃ avaloki locate karate, e hrih

    o महाबोधिसत्त्व। सर्व सर्व मल मल महिम हृदयम्

    mahābodhisattva. sarva sarva, mala mala, mahima hṛdayam,

    o कुरु कुरु कर्मुं धुरु धुरु विजयते महाविजयते

    kuru kuru karmuṃ, dhuru dhuru vijayate mahāvijayate,

    o धर धर धिरीनिश्वराय चल चल मम विमल मुक्तेले

    dhara dhara dhirīniśvarāya, cala cala, mama vamāra muktele,

    ehi ehi, śina śina, āraṣaṃ pracali viṣa viṣaṃ prāśaya.

    o हुरु हुरु मर हुलु हुलु ह्रिह्

    huru huru mara hulu hulu hrih

    o सर सर सिरि सिरि सुरु सुरु बोधिय बोधिय

    sara sara siri siri suru suru bodhiya bodhiya

    o बोधय बोधय । मैत्रिय नारकिन्दि

    bodhaya bodhaya. maitriya nārakindi

    o धर्षिनिन भयमान स्वाहा सिद्धाय स्वाहा

    dharṣinina bhayamāna svāhā siddhāya svāhā

    o महासिद्धाय् स्वाहा सिद्धयोगेश्वराय स्वाहा

    mahāsiddhāya svāhā siddhayogeśvarāya svāhā

    o नरकिन्दि स्वाहा मारणर स्वाहा

    narakindi svāhā māraṇara svāhā

    o शिर संह मुखाय स्वाहा सर्व महा असिद्धाय स्वाहा

    śira saṃha mukhāya svāhā sarva mahā asiddhāya svāhā

    o चक्र असिद्धाय स्वाहा पद्म हस्त्राय स्वाहा

    cakra asiddhāya svāhā padma kastāya svāhā

    o नारकिन्दि वगलय स्वाहा मवरि शन्खराय स्वाहा

    nārakindi vagaraya svāhā mavari śankharāya svāhā

    o नमः रत्नत्रयाय नमो आर्यवलोकितेश्वराय स्वाहा

    namah ratnatrayāya namo āryavalokiteśvarāya svāhā

    o ॐ सिधयन्तु मन्त्र पदाय स्वाहा

    oṃ sidhayantu mantra padāya svāhā

    Chú Đại Bi tiếng Việt Chú Đại Bi – Thầy Thích Huệ Duyên Tụng Chú Đại Bi – Thầy Thích Trí Thoát Tụng Hướng Dẫn Tụng Chú Đại Bi Tiếng Phạn Hướng Dẫn Trì Tụng Chú Đại Bi Đúng Cách Hướng Dẫn Cách Tụng Trì Chú Đại Bi Ngắn Gọn Nhạc Chú Đại Bi Tiếng Phạn 21 biến Nhạc Chú Đại Bi Tiếng Việt 21 Biến Tổng hợp nhạc Chú Đại Bi (Phạn-Việt)

    Bản Chú Đại Bi tiếng Phạn 84 câu

    1. Namah Ratnatrayaya.

    2. Namo Arya-

    3. VaLokitesvaraya.

    4. Bodhisattvaya

    5. Mahasattvaya.

    6. Mahakaruniakaya.

    7. Om.

    8. Sarva Rabhaye.

    9. Sudhanadasya.

    10. Namo Skrtva i Mom Arya-

    11. Valokitesvara Ramdhava.

    12. Namo Narakindi.

    13. Herimaha Vadhasame.

    14. Sarva Atha. Dusubhum.

    15. Ajeyam.

    16. Sarva Sadha. (Nama vasatva)

    17. Namo Vaga.

    18. Mavadudhu. Tadyatha.

    19. Om. Avaloki.

    20. Lokate.

    21. Karate.

    22. Ehre.

    23. Mahabodhisattva.

    24. Sarva Sarva.

    25. Mala Mala

    26. Mahe Mahredhayam.

    27. Kuru Kuru Karmam.

    28. Dhuru Dhuru Vajayate.

    29. Maha Vajayate.

    30. Dhara Dhara.

    31. Dhirini.

    32. Svaraya.

    33. Cala Cala.

    34. Mamavamara.

    35. Muktele.

    36. Ehe Ehe.

    37. Cinda Cinda.

    38. Arsam Pracali.

    39. Vasa Vasam

    40. Prasaya.

    41. Huru Huru Mara.

    42. Huru Huru Hri.

    43. Sara Sara.

    44. Siri Siri.

    45. Suru Suru.

    46. Bodhiya Bodhiya.

    47. Bodhaya Bodhaya.

    48. Maitriya.

    49. Narakindi.

    50. Dharsinina.

    51. Payamana.

    52. Svaha.

    53. Siddhaya.

    54. Svaha.

    55. Maha Siddhaya.

    56. Svaha.

    57. Siddhayoge

    58. Svaraya.

    59. Svaha.

    60. Narakindi

    61. Svaha.

    62. Maranara.

    63. Svaha.

    64. Sirasam Amukhaya.

    65. Svaha.

    66. Sarva Maha Asiddhaya

    67. Svaha.

    68. Cakra Asiddhaya.

    69. Svaha.

    70. Padmakastaya.

    71. Svaha.

    72. Narakindi Vagaraya.

    73. Svaha

    74. Mavari Samkraya.

    75. Svaha.

    76. Namah Ratnatrayaya.

    77. Namo Arya-

    78. Valokites-

    79. Varaya

    80. Svaha

    81. Om. Siddhyantu

    82. Mantra

    83. Padaya.

    84. Svaha.

    1. Na mô Rát na tra dạ da

    2. Na mô A rị da

    3. A va lô ki tê sa va ra da

    4. Bô đi Sát toa da

    5 -Ma ha Sát toa da

    6. Ma ha ca ru ni ca da

    7. UM !

    8. Sa va la va ti

    9. Súyt đa na tát si-a

    10. Na ma sất cờ rít toa ni manh a rị da

    11. A va lô ki tê sa va ra lanh ta pha

    12. Na mô ni la canh tha

    13. Sất ri ma ha ba ta sa mi

    14. Sạt vách va ta su băn

    15. Át si dum !

    16. Sạt va sát toa na mô ba sát toa

    17. Na mô pha ga

    18. Ma pha tê tu. Tát đi-da tha

    19. OM ! A va lô ca

    20. Lô ca tê

    21. Ca la ti

    22. I Si ri

    23. Ma ha bô đi sát toa

    24. Sa phô sa phô

    25. Ma ra ma ra

    26. Ma si ma si rít đà du

    27. Gu ru gu ru gà ma-in

    28. Đu ru đu ru phạ si da ti

    29. Ma ha Phạ si da ti

    30. Đà ra đà ra

    31. Đi ri ni

    32. Xoa ra da

    33. Já la já la

    34. Mạ mạ Phạ ma ra

    35. Muýt đi li

    36. Ê hy ê hy

    37. Si na si na

    38. A la sin ba la sá ri

    39. Ba sa phạ si-nin

    40. Phạ ra xá da

    41. Hu lu hu lu bờ ra

    42. Hu lu hu lu sít-ri

    43. Sa ra sa ra

    44. Si ri si ri

    45. Su ru su ru

    46. Buýt đà da buýt đà da

    47. Bô đà da bô đà da

    48. Mét tri dê

    49. Ni la canh ta

    50. Tri sa ra na

    51. Pha da ma nê

    52. Soa va ha

    53. Si ta da

    54. Soa va ha

    55. Ma ha Si ta da

    56. Soa va ha

    57. Si ta da dê

    58. Xoa va ra da

    59. Soa va ha

    60. Ni la canh thi

    61. Soa va ha

    62. Bờ-ra ni la

    63. Soa va ha

    64. Sít ri sim ha muýt kha da

    65. Soa va ha

    66. Sạt va ma ha a sít ta da

    67. Soa va ha

    68. Sắt cờ-ra a sít ta da

    69. Soa va ha

    70. Bát-đơ-ma Kê sít ta da

    71. Soa va ha

    72. Ni la canh tê banh ta la da

    73. Soa va ha

    74. Mô phô li săn ca ra da

    75. Soa va ha

    76. Na mô rát na tra dạ da

    77. Na mô a rị da

    78. A va lô ki tê

    79. Sa va ra da

    80. Soa va ha

    81. UM ! Sít đi dăn tu

    82. Manh tra

    83. Ba ta da

    84. Soa va ha.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khai Giảng Khóa Học Tiếng Phạn Tại Huệ Quang
  • Cho Em Hỏi Là Anh Bắt Đầu Học Tiếng Pháp Như Thế Nào Ạ?
  • Học Tiếng Pháp Để Đi Du Học Có Khó Như Bạn Nghĩ
  • Top 5 Ứng Dụng Học Tiếng Trung Giúp Bạn Học Hiệu Quả Tại Nhà
  • Thư Của Bạn Nguyễn Thị Trang, Số Nhà 55, Tổ 4, Khu Nuí Miếu, Thị Trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ_China.com
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Chú Đại Bi Tiếng Phạn (Sanskrit) trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100