Đề Xuất 5/2022 # Cách Đọc Bảng Số Đếm Tiếng Trung Dễ Hiểu, Dễ Nhớ # Top Like

Xem 15,048

Cập nhật nội dung chi tiết về Cách Đọc Bảng Số Đếm Tiếng Trung Dễ Hiểu, Dễ Nhớ mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 15,048 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Toàn Tập Cách Đọc Số Trong Tiếng Trung
  • Học Phí Hoa Văn Thương Mại Thành Phố Shz Bao Nhiêu?
  • Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ Đề Nhiều Chuyện
  • Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng
  • Khóa Học Tiếng Trung Với Người Bản Xứ
  • 4.4

    /

    5

    (

    44

    votes

    )

    Học số đếm tiếng Trung không chỉ giúp bạn biết cách đọc số mà còn có thể thành thạo trong trao đổi mua bán, giao dịch với người Trung Quốc. Bài viết này, ngoài Số đếm THANHMAIHSK chia sẻ đến bạn đọc tổng hợp cách đọc ngày tháng năm; số nhà; số điện thoại hi vọng sẽ giúp bạn tự học tiếng Trung dễ dàng hơn

    Bảng số đếm tiếng Trung cơ bản

    1. Số đếm từ 0 – 10

    11 số đếm đầu tiên này yêu cầu bạn phải nhớ kĩ thì mới có thể đọc các số lớn hơn và phức tạp hơn. Có thể nói, 11 số đếm này là bảng số đếm cơ bản trong tiếng Trung.

    Số

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    0

    Líng

    1

    2

    Èr

    3

    Sān

    4

    5

    6

    Liù

    7

    8

    9

    Jiǔ

    10

    Shí

    Học số đếm tiếng Trung bằng tay

    Học đếm số từ 1 – 10 qua video

    2. Số đếm từ 11 đến 99

    Quy tắc: Ghép lần lượt các số ở cột dọc + số ở hàng ngang

    Ví dụ:

    Hàng dọc là số 十 (10), hàng ngang là số 一(1) chúng ta sẽ ghép lại thành 十一, cũng chính là số 11

    Hàng dọc là số 十 (10), hàng ngang là số 六 (6) chúng ta có 十六, cũng tức là số 16

    十一

    十二

    十六

    十九

    二十

    二十一

    二十四

    二十七

    三十

    三十一

    三十三

    四十

    四十一

    四十六

    五十

    五十一

    五十一

    六十

    六十一

    六十五

    七十

    七十一

    七十七

    八十

    八十一

    八十三

    八十八

    九十

    九十一

    九十九

     

    Khi đọc các số đếm từ 11 đến 19, bạn chỉ cần tuân thủ theo công thức 十 + số lẻ phía sau. 

    Ví dụ: 

    11: 10 + 1 = 十一

    12: 10 + 2 = 十二

    19: 10 + 9 = 十九

    Đối với các số từ 20 đến 99 thì sẽ đọc từng số từ hàng chục đến hàng đơn vị tương tự như trong tiếng Việt: Hai mươi 二十; Hai mươi hai 二十二, Ba mươi ba 三十三, Bốn mươi lăm 四十五

    Số

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    11

    十一

    Shíyī

    12

    十二

    Shí’èr

    13

    十三

    Shísān

    14

    十四

    Shísì

    15

    十五

    Shíwǔ

    16

    十六

    Shíliù

    17

    十七

    Shíqī

    18

    十八

    Shíbā

    19

    十九

    Shíjiǔ

    20

    二十

    Èrshí

    21

    二十一

    Èrshíyī

    25

    二十五

    Èrshíwǔ

    28

    二十八

    Èrshíbā

    30

    三十

    Sānshí

    40

    四十

    Sìshí

    50

    五十

    Wǔshí

    60

    六十

    Liùshí

    70

    七十

    Qīshí

    80

    八十

    Bāshí

    90

    九十

    Jiǔshí

    99

    九十九

    Jiǔshíjiǔ

    3. Số đếm từ 100 – 999

    Đối với các số đếm từ 100 trở lên, hàng trăm sẽ dùng 百/Bǎi.

    Ví dụ:

    100: 一百 Yībǎi

    200: 两百 Liǎng bǎi

    300: 三百 Sānbǎi

    400: 四百 Sìbǎi

    500: 五百 Wǔbǎi

    Đối với các số lẻ 0 thì sẽ đọc hàng trăm + lẻ 0 + hàng đơn vị:

    Ví dụ:

    102: 一百零二 Yībǎi líng èr

    505: 五百零五 Wǔbǎi líng wǔ

    Đối với các số tròn chục sẽ đọc hàng trăm + hàng chục:

    Ví dụ:

    110: 一百一十 Yībǎi yīshí

    210: 两百一十 Liǎng bǎi yīshí

    810: 八百一十 Bābǎi yīshí

    Đối với các số có đủ cả hàng trăm hàng chục và hàng đơn vị thì đọc lần lượt từng số:

    Ví dụ:

    555: 五百五十五 Wǔbǎi wǔ shí wǔ

    888: 八百八十八 Bā bǎi bāshíbā

    999:九百九十九 Jiǔbǎi jiǔshíjiǔ

    4. Số đếm từ 1000 trở lên

    Từ vựng:

    • Nghìn: qiān (千)

    • Vạn: wàn (万)

    • Trăm triệu: yì (亿)

    Nếu ở giữa số đó có số 0 thì ta chỉ cần đọc vế sau, và thêm chữ líng (lẻ). 

    Ví dụ 1: 1000 đọc là yìqiān 

    Ví dụ 2: 1010 = 1000 lẻ 10, đọc là yìqiān língshí 

    Chú ý: Ở đây ta phải đọc hết các số vì không có số 0 ở giữa.

    Ví dụ 3: 9999 = 9000 + 900 + 90 + 9 đọc là jiǔqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ

    Ví dụ 4: 10 000 = 1 0000 đọc là yíwàn (1 vạn chính là 10 nghìn)

    Ví dụ 5: 17 707 = 10000 + 7000 + 700 + 7 đọc là yíwàn qīqiān qībǎi língqī

    ✅Chú ý: Phải nhớ tách vạn ra trước

    Ví dụ 6: 1.000.000 = 100 / 0000 đọc là yìbǎiwàn (một trăm vạn = 1 triệu)

    ✅Chú ý: 亿 (trăm triệu/ tỉ). Vì có trăm triệu nên ta tách trăm triệu ra trước. Sau đó mới tách vạn.

    Quy luật đọc số từ trên 1.000 trong tiếng Trung

    Số

    Cách viết

    Cách đọc

    Quy luật

    1.000

    一千

    yīqiān

    1×1.000

    1.002

    一千零二

    yīqiānlíngèr

    1×1.000 + (lẻ) 2

    1.010

    一千零一十

    yīqiānlíngshí

    1×1.000 + (lẻ) 10

    1.300

    一千三百

    yīqiān sānbǎi

    1×1.000 + 3×100

    9.999

    九千九百九十九

    jiǔqiānjiǔbǎijiǔshíjiǔ

    9×1.000 + 9×100 + 9×10 + 9

    10.000

    一万

    yīwàn

    1×10.000

    1.000.000

    一百万

    yībǎiwàn

    1×1.000.000

    1.065.000

    一百零六万五

    yībǎi líng liù wàn wǔ

    (1×100) (lẻ) 6×10.000 + 5

    1.555.000

    一百五十五万五

    yībǎiwǔshíwǔwànwǔ

    (1×100) (5×10 + 5) × 10.000 + 5

    15.500.000

    一千五百五十万

    yīqiānwǔbǎiwǔshíwàn

    (1×1.000) (5×100 + 5×10) × 10.0000

    170.000.000

    一亿七千万

    yīyìqīqiānwàn

    1×100.000.000 + (7×1.000)×10.000

    1.000.000.000

    十亿

    shíyì

    10×100.000.000

    ✅Chú ý: Trong tiếng Trung số 2 có hai từ biểu thị là 两 (liǎng) và 二 (èr). 两 dùng trong các trường hợp:

    • Có lượng từ ở giữa.

      Ví dụ: 2 người = Liǎng gèrén (两个人)

    • Trong số đếm, đứng trước bǎi, qiān, wàn, yì.

      Ví dụ:

    222 = đọc là liǎngbǎi èrshí èr (两百 二十 二); Có thể dùng èr, nhưng thường dùng liǎng.

    2000 đọc là 两千 (liǎng qiān)

    20000 đọc là 两万 (liǎng wàn)

    Cách đọc các phép toán cơ bản trong tiếng Trung

    Cách đọc số thập phân

    Công thức: A/B = B fēn zhī A (B 分之 A); Chú ý đọc mẫu số trước.

    Ví dụ: 2/5 đọc là wǔ fēn zhī èr

    Cách đọc phần trăm

    Công thức: C% = bǎi fēn zhī C (百分之 C); Chú ý đọc phần trăm trước.

    Ví dụ: 10% = bǎi fēn zhī shí; 50% = Bǎi fēn zhī wǔshí

    Cách đọc phép tính cộng

    Công thức: A 加 B 等于 C

    Ví dụ: 1 + 2 = 3  đọc là  一加二等于三 (Yī jiā èr děngyú sān)

    Cách đọc phép tính trừ

    Công thức: A 减 B 等于 C

    Ví dụ: 10 – 2 = 8  đọc là  十减二等于八 (Shí jiǎn èr děngyú bā)

    Cách đọc phép tính nhân 

    Công thức: A 乘以 B 等于 C

    Ví dụ: 5 x 5 = 25  đọc là  五乘以五等于二十五 (Wǔ chéng yǐ wǔ děngyú èrshíwǔ)

    Cách đọc phép tính chia

    Công thức: A 除以B 等于 C

    Ví dụ: 5/5 = 1  đọc là  五除以五等于一 (Wǔ chú yǐ wǔ děngyú yī)

    Cách đọc tỉ lệ

    Công thức: A:B = A 比 B

    Ví dụ: 10:2 đọc là 十比二 (Shí bǐ èr)

    Cách đọc ngày, tháng, năm

    Thứ trong tuần

    Trong tiếng Trung, tuần có thể dùng 星期 Xīngqī hoặc 周Zhōu. Ngoài ra, tại Đài Loan thường sử dụng 礼拜 Lǐbài cho tuần.

    Tuần

    星期

    Xīngqī 

    Thứ 2

    星期一

    Xīngqī yī

    Thứ 3

    星期二

    Xīngqī èr

    Thứ 4

    星期三

    Xīngqī sān

    Thứ 5

    星期四

    Xīngqī sì

    Thứ 6

    星期五

    Xīngqī wǔ

    Thứ 7

    星期六

    Xīngqī liù

    Chủ nhật

    星期日/星期天

    Xīngqī rì/tiān

    Ngày trong tháng

    Khi đọc ngày trong tháng, bạn chỉ tuân thủ theo công thức: Ngày = số đếm + 号/日(Hào/rì)

    Trong đó 号 là dành cho văn nói, 日là dành cho văn viết.

    Ví dụ: Ngày 28 sẽ đọc là 二十八号 (Èrshíbā hào), viết là  二十八日 (Èrshíbā rì)

    Tháng trong năm 

    Khi đọc tháng trong năm bạn cần tuân thủ quy tắc: Tháng = Số đếm + 月 (Yuè)

    Tháng

    Yuè

    Tháng 1

    一月

    Yī yuè

    Tháng 2

    二月

    Èr yuè

    Tháng 3

    三月

    Sān yuè

    Tháng 4

    四月

    Sì yuè

    Tháng 5

    五月

    Wǔ yuè

    Tháng 6

    六月

    Liù yuè

    Tháng 7

    七月

    Qī yuè

    Tháng 8

    八月

    Bā yuè

    Tháng 9

    九月

    Jiǔ yuè

    Tháng 10

    十月

    Shí yuè

    Tháng 11

    十一月

    Shíyī yuè

    Tháng 12

    十二月

    Shí’èr yuè

    Cách đọc năm

    Khi đọc năm, ta đọc lần lượt từng số sau đó thêm từ năm 年 vào cuối.

    Ví dụ: 

    1990: 一九九零年 (Yījiǔjiǔ líng nián)

    1998: 一九九八年 (Yījiǔjiǔbā nián)

    2000: 两千年 (Liǎng qiānnián)

    Trong tiếng Trung, khi muốn đọc thời gian cần đọc theo thứ tự năm, tháng, ngày, thứ. Ví dụ: 

    今天是2020 年 9 月 24日,星期四。

    Jīntiān shì 2022 nián 9 yuè 24 rì, xīngqísì.

    Hôm nay là thứ 5, ngày 24 tháng 9 năm 2022.

    Hướng dẫn đọc số nhà, số điện thoại

    Khi học số đếm tiếng Trung bạn còn cần học cách đọc số nhà, số điện thoại và số thứ tự để sử dụng hàng ngày: 

    Cách đọc số nhà

    Khi đọc số nhà cần đọc riêng từng số và số 1 đọc là yāo.

    Ví dụ:

    402: 四零二 Sì líng èr

    108: 一零八 Yāo líng bā

    Cách đọc số điện thoại

    Đọc số điện thoại cũng cần đọc riêng từng số và số 1 cũng đọc là  yāo.

    Ví dụ: 

    1234567890: 一二三四五六七八九零 Yāo’èrsānsìwǔliùqībājiǔ líng

    Cách đọc số thứ tự

    Khi đọc các số thứ tự, chỉ cần thêm 第 dì (thứ) vào trước số đếm là được.

    Ví dụ: 第一, 第二,第三,。。。

               Dì yī, dì èr, dì sān

    XEM THÊM:

    Học tiếng Trung ở đâu chất lượng, dễ hiểu, dễ học? Hệ thống giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam THANHMAIHSK là địa chỉ học tiếng Trung uy tín nhất với lộ trình học tinh gọn, giảng viên cam kết 100% thạc sĩ, tiến sĩ, phương pháp giảng dạy chuyên biệt nhất.

    THANHMAIHSK đào tạo tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao với các lớp học trực tuyến mùa dịch:

    • Lớp luyện thi HSK5, HSK6
    • Lớp luyện thi HSKK trung, cao cấp

    Để lại thông tin ngay bên dưới để được tư vấn lớp học phú hợp với trình độ của bạn!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Đại từ nghi vấn trong tiếng Trung sử dụng như thế nào?Phân biệt cách sử dụng 一点儿 và 有点儿

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “rau Củ Quả Tươi”
  • Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Chủ Đề: Về Rau Củ Quả ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Review Một Số App Học Tiếng Trung Cho Người Không Biết Gì Về Tiếng Trung (Giống Tui)
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát, Video Đơn Giản Có Lời Dịch
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Đáp Án Của Bạn 你的答案 Nǐ De Dá’àn
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cách Đọc Bảng Số Đếm Tiếng Trung Dễ Hiểu, Dễ Nhớ trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100