Đề Xuất 2/2023 # Bơi Lội Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Bơi Lội Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Bơi Lội Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Hằng hà sa số cá, một số có thể vẫn còn bơi lội dưới các biển này.

Vast multitudes of fish, some of which may still swim beneath these seas.

OpenSubtitles2018.v3

Nó nhanh hơn bất cứ vận động viên bơi lội Olmypic nào

I mean, they can do like seven kilometers an hour and sustain it.

QED

Và trong đội tuyển bơi lội.

Swim team.

OpenSubtitles2018.v3

Cô là thành viên của đội bơi lội nữ trong trường.

She is a member of their school’s swimming team.

WikiMatrix

Linh miêu leo trèo xuất sắc, sẽ bơi lội khi cần, nhưng thường sẽ tránh nước.

It is an excellent climber, and swims when it needs to, but normally avoids water.

WikiMatrix

Môn đua ngựa, ném lao và bơi lội là những môn luôn được ưa thích hơn cả.

Riding, throwing, and swimming were also preferred physical activities.

WikiMatrix

Cô có bằng về Quan hệ công chúng và là vận động viên bơi lội từ năm tuổi.

She holds a degree in Public Relations and swimmer since age of five.

WikiMatrix

Tôi đã bơi lội trong cùng một hồ bơi quá lâu.

I’ve just been swimming in the same pool for too long.

OpenSubtitles2018.v3

Tụi con chơi tennis, lái buồm, bơi lội và lặn biển.

We play tennis, go sailing, swimming and skin-diving.

OpenSubtitles2018.v3

Bơi lội làm cho vai em lớn ra.

Swimming gives you broad shoulders.

OpenSubtitles2018.v3

Ai đã giúp cho các sinh vật, lớn và nhỏ có thể đi, bơi lội, bay lượn?

Who helps all creatures, great and small, to walk, to swim, to fly?

OpenSubtitles2018.v3

Bạn tốt nhất của bố tôi, bậc thầy bơi lội của tôi.

My father’s best friend, my swimming guru.

OpenSubtitles2018.v3

Bơi lội làm phát triển cơ bắp.

Swimming develops our muscles.

tatoeba

Đứa cháu nhỏ đang.. … bơi lội trong ao

The little cousins are swimming in the pond.

OpenSubtitles2018.v3

Ngoài bơi lội, Borg cũng giành huy chương bách châu Âu ơ bộ môn bóng nước vào năm 1926.

Besides swimming, Borg also won a European silver medal in water polo in 1926.

WikiMatrix

Nhà vô địch bơi lội có một nửa cơ hội.

Swim champ had half a chance.

OpenSubtitles2018.v3

Leticia cũng thích vẽ và bơi lội.

Letícia also loves to draw and swim.

LDS

Bơi lội sẽ là cách rất tốt để tập thể dục.

Swimming will be great exercise.

LDS

Chân sau có màng bơi, mặc dù khi bơi lội, chiếc đuôi là phương tiện đẩy chủ yếu.

Their hind feet are semiwebbed, although in swimming, their tails are their main means of propulsion.

WikiMatrix

Chúng cũng là một vận động viên bơi lội cừ khôi, mặc dù không thích bơi như hổ.

It is a powerful swimmer, although is not as disposed to swimming as the tiger.

WikiMatrix

Thế nhưng tại sao kích cỡ lại ảnh hưởng nhiều đến những loài bơi lội như vậy?

But why does size matter so much for a swimmer?

ted2019

Tôi muốn trở thành vận động viên bơi lội.

I want to be a swimmer.

Tatoeba-2020.08

Ví dụ phía trên, sai lầm, hầu hết các huấn luyện viên bơi lội đều dạy bạn thế.

Incorrect, above, which is what almost every swimming coach will teach you.

QED

Anh ấy tìm cách trốn buổi huấn luyện mô phỏng bay để đi đánh gôn hoặc bơi lội.

He would find a way out of simulator training and then go to play golf or swim.

LDS

Phao Bơi Tiếng Anh Là Gì

Phao bơi là vật dụng được dùng phổ biến hiện nay được mọi người tin dùng và tìm kiếm trong những lần đi biển và đi hồ bơi. Vậy nên, phao bơi thường ở khắp mọi nơi và có rất nhiều công dụng khác nhau như: sử dụng cho những người mới tập bơi, hỗ trợ công tác cứu hộ cứu nạn trên biển,….và trong rất nhiều hoạt động khác của mọi người.

Rất nhiều loại phao bơi đa dạng

Phao bơi cổ cho trẻ sơ sinh

Phao bơi chống lật cho các bé từ tháng 15 đến 3 tuổi

Các loại phao tập bơi cho các bé ở độ tuổi lớn hơn

Phao bơi đi biển cho người lớn.

Và còn có rất nhiều loại phao khác đa dạng, mà mỗi khi đi biển hay đi hồ bơi bạn có thể sử dụng và lựa chọn.

Phao bơi tiếng anh là gì?

Ngoài việc, để các bạn hiểu rõ hơn về lợi ích và tác dụng của phao bơi. Chúng tôi còn hướng dẫn cho các bạn rằng ” phao bơi tiếng anh là gì?”, để khi đi biển ở nước ngoài thì bạn có thể dễ dàng trao đổi với những người nước ngoài. Phao bơi trong tiếng anh thường được gọi là “swimming belt” hay “swimming float”, khi đi đến những bờ biển nước ngoài hay những bể bơi ở những nơi khác chỉ cần nói từ này người ta sẽ hiểu ngay. Việc biết được phao bơi trong tiếng anh là gì rất quan trọng và là kỹ năng cơ bản mà nhiều người nên biết.

Phao bơi tiếng anh là gì?

Khi đi bơi ở biển nước ngoài hay đi bơi ở hồ bơi, nếu bạn cảm thấy cần thiết bảo hộ mình thì bạn có thể dễ dàng dùng từ tiếng anh “swimming belt” và “swimming float” để tìm phao bơi trong các dịp đi bơi. Ngoài ra, khi đi bơi bên nước ngoài khi bạn đang ở trong tình huống bất lợi thì bạn có thể kêu từ này mọi người sẽ nhanh hiểu và giúp đỡ bạn.

Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm Giáo Viên Dạy Bơi

1. Thế nào là việc làm giáo viên dạy bơi?

Thế nào là việc làm giáo viên dạy bơi?

Việc làm giáo viên dạy bơi hiện nay là một công việc có thể làm việc tại các cơ sở giáo dục chuyên nghiệp như trường học hoặc làm việc tại các trung tâm dạy bơi hiện nay. Với vị trí việc làm giáo viên dạy bơi thì người lao động cần thực hiện công việc chính của mình là dạy bơi. Ngoài ra còn có một số các công việc khác cần thực hiện, cụ thể sẽ được bật mí trong phần tiếp theo của bài viết này.

2. Mô tả việc làm giáo viên dạy bơi chi tiết

Hiện nay một giáo viên dạy bơi có công việc rất đơn giản, cụ thể như sau:

Mô tả việc làm giáo viên dạy bơi chi tiết

Thứ nhất, tiếp nhận lớp học theo sự phân công của nhà trường hoặc quản lý tại trung tâm bạn làm việc.

Thứ hai, tiến hành xây dựng và bài luyện tập kỹ năng bơi lội cơ bản cho các bạn học sinh của lớp bạn đảm nhận.

Thứ ba, tiến hành dạy bơi tại hồ bơi của nhà trường hoặc hồ bơi của trung tâm.

Thứ tư, kiểm soát và quát sát toàn bộ học sinh của mình trong tiết học bơi, đảm bảo an toàn về sức khỏe và tính mạng của học sinh khi tham gia lớp học bơi.

Thứ năm, kèm dạy với các học sinh tiếp thu chậm và kỹ năng bơi chưa bằng các bạn khác để đảm bảo các em có thể bơi thành công sau khi kết thúc chương trình học.

3. Yêu cầu tuyển dụng và quyền lợi của một giáo viên dạy bơi

3.1. Yêu cầu tuyển dụng giáo viên dạy bơi hiện nay

Yêu cầu tuyển dụng giáo viên dạy bơi hiện nay

Để ứng tuyển thành công vào vị trí việc làm giáo viên dạy bơi hiện nay, nhất định bản phải đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu tuyển dụng như sau:

Thứ hai, có kinh nghiệm dạy bơi ít nhất từ 1 năm trở lên, với nhiều thường thì còn đưa ra các yêu cầu cao hơn về kinh nghiệm.

Thứ ba, có thể làm việc trong thời gian cố định hoặc làm việc xoay ca.

Thứ tư, là người yêu thích bơi lội, có khả năng sư phạm để đảm bảo việc dạy bơi được hiệu quả nhất.

Thứ năm, là người có trách nhiệm với công việc, đặc biệt nên biết một số các kỹ năng sơ cứu cơ bản trong bơi lội để đảm bảo đáp ứng công việc được tốt nhất.

3.2. Quyền lợi của việc làm giáo viên dạy bơi được hưởng

Quyền lợi của việc làm giáo viên dạy bơi được hưởng

Hiện nay, thị trường chung về việc làm giáo viên dạy bơi có mức thu nhập trung bình từ 6 triệu – 8 triệu đồng/tháng, ngoài ra giáo viên còn được hưởng các chế độ phụ cấp và dạy thêm ngoài giờ khiến mức thu nhập còn cao hơn nữa.

Ngoài thu nhập hấp dẫn và ổn định thì giáo viên dạy bơi còn được hưởng các quyền lợi như bảo hiểm, môi trường làm việc chuyên nghiệp, hưởng các chế độ tốt nhất từ phía nhà trường và một số các quyền lợi khác tùy thuộc vào môi trường làm việc mà giáo viên dạy bơi đó là việc.

4. Bật mí cách tìm việc làm giáo viên dạy bơi hiệu quả

Để có thể tìm việc làm giáo viên dạy bơi bạn có thể sử dụng cách tìm việc làm qua người thân, bạn bè, hoặc thông qua cách trực tiếp tìm việc tại các trường học, trung tâm dạy bơi hiện nay. Tuy nhiên, cách làm hiệu quả nhất mà bạn nên sử dụng đó chính là tìm việc làm giáo viên dạy bơi với chúng tôi thông qua đó bạn sẽ tiếp cận việc làm sớm nhất, ứng tuyển và kết nối nhanh chóng với phía nhà tuyển dụng.

Bật mí cách tìm việc làm giáo viên dạy bơi hiệu quả

Đặc biệt hơn là bạn có thể sử dụng các mẫu CV của chúng tôi để sử dụng, cùng với đó là rất nhiều các tiện ích khác như so sánh lương giúp bạn biết và offer mức lương hoàn hảo nhất cho bản thân với vị trí giáo viên dạy bơi tại các trường hiện nay.

Bơi là một trong những môn thể thao được nhiều trường học hiện nay chú trọng, không chỉ trường đại học dạy bơi mà hiện nay môn bơi trở thành môn học của rất nhiều cấp học và nhiều trường học như trường mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông đều đang và đã đưa vào để giúp các em có được kỹ năng tốt nhất về bơi, cũng như có thể tự cứu bản thân khi bị rơi xuống nước.

Ráng Trong Tiếng Tiếng Anh

Sau 40 năm biết được rằng ngũ cốc nguyên hạt là 1 lựa chọn có lợi cho sức khỏe hơn, cuối cùng chúng ta đã tiến bộ hơn khi đảo lại thói quen và ráng ăn chúng.

We finally, after 40 years of knowing that wholegrain was a healthier option, we’re finally getting to the point where we actually are tipping over and attempting to actually eat them.

ted2019

Nếu anh ráng đi tới con suối thì sao?

What if I tried to go to the spring?

OpenSubtitles2018.v3

Ráng cho tôi biết chi tiết, và cố giữ Carter tránh xa ra.

OpenSubtitles2018.v3

Ráng quan sát kỹ.

Keep your eyes open.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn ráng tiến tới, vận động mọi bắp thịt, cặp mắt bạn chăm chú đến mục đích.

You press onward, straining every muscle, your eyes fixed on the goal.

jw2019

Cách cô không xa, một bà già đã kiệt sức, đến từ một nơi rất xa, ráng lê bước trên đôi chân rã rời.

Not far from her, an exhausted old lady who has traveled from the other end of the country struggles to keep her tired feet going.

jw2019

Ráng lên, Sarah!

Just hang on Sarah!

OpenSubtitles2018.v3

Bạn hãy ráng vâng theo lệnh này ghi trong Kinh-thánh: “Chớ để những lời xấc-xược ra từ miệng các ngươi nữa” (I Sa-mu-ên 2:3).

Seek to heed the Bible command: “Let nothing go forth unrestrained from your mouth.” —1 Samuel 2:3.

jw2019

Mau lên, ráng lên.

Come on, try.

OpenSubtitles2018.v3

Ráng thêm đêm nay.

Just hold on for tonight.

OpenSubtitles2018.v3

Dưới sự cai trị mới này, Ty-rơ sẽ trở lại hoạt động như trước và ráng sức chiếm lại vai trò là trung tâm thương mại thế giới được mọi người thừa nhận—giống như một kỵ nữ bị quên lãng và mất khách hàng tìm cách quyến rũ khách hàng mới bằng cách đi lang thang quanh thành, chơi đàn hạc và ca hát.

Under this new rulership, Tyre will resume her former activity and try hard to regain recognition as a world commercial center —just as a prostitute who has been forgotten and has lost her clientele seeks to attract new clients by going around the city, playing her harp and singing her songs.

jw2019

Họ cũng không thoát khỏi sự trừng phạt của Đức Chúa Trời bằng cách trèo “lên trên trời”, tức là ráng tìm nơi trú ẩn trên các ngọn núi cao.

Neither could they escape divine judgment by going “up to the heavens,” that is, trying to find refuge on high mountains.

jw2019

Cô ấy nói: “Ráng chịu vậy.”

She said, “Get over it.”

LDS

Nhưng nếu sau này tôi còn sống, tôi sẽ ráng sống theo một cách, không làm hại bất cứ ai, để có thể được tha thứ.

But if I live later, I’ll try to live in such a way, doing no harm to anyone, that it will be forgiven.

OpenSubtitles2018.v3

Phải ráng tránh xa hắn ra, nhớ không?

Just try to keep away from him, will ya?

OpenSubtitles2018.v3

Mục tiêu của họ là tìm gặp người ta để nói tin mừng, bởi vậy họ ráng đích thân nói chuyện với những người đang dùng máy giặt tự động.

Their goal is to reach people with the good news, so they endeavor to speak personally to those who are using the facility.

jw2019

Mose, ráng nhớ lại coi.

Mose, try and remember.

OpenSubtitles2018.v3

Ngược lại, Matsepang cảm thấy được an ủi biết bao khi học biết rằng nếu biết ăn năn về cuộc sống tội lỗi trước đó, tìm kiếm sự tha tội của Đức Chúa Trời, và ráng sức làm đẹp lòng Ngài, chúng ta sẽ có được lòng tự trọng đúng đắn!

On the contrary, how comforting it was to Matsepang when she learned that we can have healthy self-respect if we repent of our sinful past, seek God’s forgiveness, and strive to please him!

jw2019

Thôi mà, ráng nhớ lại coi.

Come on, try to remember.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta phải ráng chịu đựng và chỉ hành động khi mọi việc ở đúng chỗ.

We must remain composed and only make our move when everything is in place.

OpenSubtitles2018.v3

Mặc dù cả hai Đặc vụ Morris và Dexter ráng sức tìm kiếm và tái hòa nhập Welsh và người anh em sinh đôi của anh ta vào khung thời gian thích hợp, Petrovich vẫn bị coi là kẻ phản bội vì đã từ bỏ chức vụ của mình.

Although Agents Morris and Dexter manage to secure and reintegrate Welsh and his twin brother into the proper timeframe, Petrovich is labeled a traitor for abandoning his post.

WikiMatrix

* Hãy chọn ra vài đề tài mà bạn nghĩ người ta sẽ hỏi, và ráng nhớ vài điểm Kinh Thánh nói.

* Pick out a few subjects that seem likely to arise, and commit some Scriptural points to memory.

jw2019

Sứ Đồ Phao Lô đã đưa ra một lời cảnh bảo trong thời của ông mà có thể áp dụng được cho thời của chúng ta: “Còn tôi biết rằng … giữa anh em cũng sẽ có những người nói lời hung ác dấy lên, ráng sức dỗ môn đồ theo họ” (Công Vụ 20:29–30).

The Apostle Paul sounded a warning in his day that is applicable to our day: “For I know this, … of your own selves shall men arise, speaking perverse things, to draw away disciples after them” (Acts 20:29–30).

LDS

Nếu Chernov tới, hãy ráng vui vẻ với ổng nghe.

Try to be nice to Chernov when he comes, please.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Bơi Lội Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!