Đề Xuất 5/2022 # Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of Có Đáp Án # Top Like

Xem 12,078

Cập nhật nội dung chi tiết về Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of Có Đáp Án mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,078 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of… Hệ 7 Năm
  • Hà Nội Dùng Sách Tiếng Anh Lớp 10 Mới Từ Năm Học 2022
  • Chuyên Đề Dạy Thêm Tiếng Anh 10 ( Chương Trình Mới 2022)
  • Những Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 10 Không Thể Không Biết
  • Thiết Kế Bài Dạy Môn Tiếng Anh 11
  • Bộ Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of có đáp án

    Ôn tập môn Tiếng Anh lớp 10 có đáp án

    Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 có đáp án

    Bài tập tiếng Anh nâng cao lớp 10 cung cấp thêm cho các em các bài tập để rèn luyện nâng cao kỹ năng cũng như giúp các em sắp thi học sinh giỏi các bài tập tham khảo để luyện tập. Bài tập được chia thành các mục với các kỹ năng khác nhau giúp các em có thể dễ dàng lựa chọn kỹ năng mình cần tập trung luyện tập.

    Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of..

    Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 9: Undersea World

    Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Số 1

    Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of.. A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group: II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group:

    1/ A. routine B. arrive C. morning D. pfer

    2/ A. dinner B. harrow C. neighbor D. correct

    3/ A. dinner B. during C. although D. number

    4/ A. evening B. usually C. afternoon D. another

    5/ A. alarm B. discuss C. friendly D. begin

    6/ A. morning B. repair C. happy D. pupil

    7/ A. buffalo B. exactly C. tobacco D. continue

    8/ A. minute B. about C. Physics D. English

    9/ A. quarter B. before C. partner D. weather

    III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

    A. action B. trip C. way D. habit

    2/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

    A. strong B. fast C. mighty D. powerful

    3/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

    A. 10 minutes B. 15 minutes C. 20 minutes D. 30 minutes

    4/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

    A. keep away B. keep back C. keep down D. keep on

    5/ During my break I often drink tea with my fellow peasants and smoke local tobacco.

    A. men B. women C. person D. people

    6/ Then I go home, take a short rest and have lunch with my family at 11.30.

    A. break B. relaxation C. while D. time

    7/ We finish our work at 6 pm, sometimes much later.

    A. now and then B. lately C. recently D. and so on

    8/ We have done everything as planned.

    A. programmed B. thought C. said D. mentioned

    9/ The police want to discuss these recent racist attacks with local people.

    A. say to B. tell about C. speak of D. talk to

    10/ It takes me 30 minutes to ppare.

    A. get ready B. make easy C. keep clean D. be good

    IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

    A. Question B. Reply C. Tell D. Repeat

    2/ What time do you go to bed?

    A. go out B. sit down C. leave for D. get up

    3/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

    A. weak B. strict C. slow D. thin

    4/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

    A. quickly B. weakly C. wrongly D. successfully

    5/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

    A. complete B. finish C. come D. start

    6/ Our neighbors have always been very friendly towards us.

    A. cool B. hot C. warm D. mad

    7/ Choose the answer A, B, or C that best suits the meaning of the italicized word(s).

    A. lastly B. late C. worst D. weakly

    Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Số 2 I. PRONUNCIATION A. Choose the word that has the underlined (letters) pronounced differently from the others.

    1. a. scream b. death c. ready d. peasant

    2. a. traveled b. stared c. landed d. seemed

    3. a. chat b. panic c. park d. passenger

    4. a. frightening b. brigade c. pilot d. fire

    5. a. technology b. teaching c. purchase d. lunch

    B. Choose the word whose main stress is placed differently from the others.

    1. a. tobacco b. contented c. buffalo d. transplanting

    2. a. passenger b. purchase c. district d. routine

    3. a. technology b. comfortable c. activity d. experience

    4. a. repair b. harrow c. arrive d. announce

    5. a. interested b. serious c. wonderful d. immediate

    II. VOCABULARY AND EXPRESSION Choose the one word or phrase – a, b, c or d – that best completes the sentence or substitutes for the underlined word or phrase.

    1 . John isn’t content with his psent salary.

    a. excited about b. satisfied with c. disappointed about d. interested in

    2. chúng tôi seedlings into peaty soil.

    a. take b. plough c. raise d. transplant

    3. We seldom set: each other anymore.

    a. sometimes b. occasionally c. frequently d. rarely

    4. She purchased a number of shares in the company.

    a. invested b. sold c. exchanged d. bought

    5. She chúng tôi soon as the alarm clock went

    a. over/ on b. up/ down c. up! off d. on/ off.

    6. The plane from Dallas …………….. two hours late, so I missed my connecting flight from Frankfurt to London.

    a. took on b. took in c. took over d. took off

    7. We had a nice chat over a cup of tea.

    a. formal talk b. informal talk c. serious talk d. long talk

    8. It was time chúng tôi kids ready for bed.

    a. ppare b. get c. take d. make

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of..
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of..
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of
  • Kinh Nghiệm Dạy Học Phương Pháp Dạy Các Bài Khái Niệm Tiếng Việt Lớp 6 Chương Trình Cải Cách Giáo Dục
  • Chỉnh Sửa Sgk Tiếng Việt 1 Bộ Cánh Diều
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of Có Đáp Án trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100