Đề Xuất 9/2021 # Bảng Giá Vàng Kim Thành Huy Mới Nhất # Top Like

Xem 15,741

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Bảng Giá Vàng Kim Thành Huy mới nhất ngày 28/09/2021 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Bảng Giá Vàng Kim Thành Huy để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,741 lượt xem.


Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 17:08 ngày 28/09/2021, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 17:08 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng SJC 1L - 10L 56,450,000 57,100,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,300,000 51,200,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50,300,000 51,300,000
Vàng nữ trang 99,99% 49,900,000 50,900,000
Vàng nữ trang 99% 49,096,000 50,396,000
Vàng nữ trang 75% 36,329,000 38,329,000
Vàng nữ trang 58,3% 27,828,000 29,828,000
Vàng nữ trang 41,7% 19,377,000 21,377,000
  • Giá Vàng SJC 1L - 10L mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,100,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 50,300,000 đồng/lượng và bán ra 51,200,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ mua vào 50,300,000 đồng/lượng và bán ra 51,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99,99% mua vào 49,900,000 đồng/lượng và bán ra 50,900,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99% mua vào 49,096,000 đồng/lượng và bán ra 50,396,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 75% mua vào 36,329,000 đồng/lượng và bán ra 38,329,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 58,3% mua vào 27,828,000 đồng/lượng và bán ra 29,828,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 41,7% mua vào 19,377,000 đồng/lượng và bán ra 21,377,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 18:18 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 56,450,000 57,100,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 56,450,000 57,120,000
SJC Đà Nẵng 56,450,000 57,120,000
SJC Khánh Hòa 56,450,000 57,120,000
SJC Cà Mau 56,450,000 57,120,000
SJC Huế 56,420,000 57,130,000
SJC Bình Phước 56,430,000 57,120,000
SJC Đồng Nai 56,450,000 57,100,000
SJC Cần Thơ 56,450,000 57,100,000
SJC Quãng Ngãi 56,450,000 57,100,000
SJC An Giang 56,470,000 57,150,000
SJC Bạc Liêu 56,450,000 57,120,000
SJC Quy Nhơn 56,430,000 57,120,000
SJC Ninh Thuận 56,430,000 57,120,000
SJC Quảng Ninh 56,430,000 57,120,000
SJC Quảng Nam 56,430,000 57,120,000
SJC Bình Dương 56,450,000 57,120,000
SJC Đồng Tháp 56,450,000 57,120,000
SJC Sóc Trăng 56,450,000 57,120,000
SJC Kiên Giang 56,450,000 57,120,000
SJC Đắk Lắk 56,420,000 57,130,000
SJC Quảng Bình 56,430,000 57,120,000
SJC Phú Yên 56,450,000 57,100,000
SJC Gia Lai 56,450,000 57,100,000
SJC Lâm Đồng 56,450,000 57,100,000
SJC Yên Bái 56,470,000 57,150,000
SJC Nghệ An 56,450,000 57,120,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 56,420,000 đồng/lượng và bán ra 57,130,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 56,430,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 56,470,000 đồng/lượng và bán ra 57,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 56,430,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 56,430,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 56,430,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 56,430,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 56,420,000 đồng/lượng và bán ra 57,130,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 56,430,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 56,470,000 đồng/lượng và bán ra 57,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 28/09, tại khu vực Hà Nội lúc 18:18 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 18:18 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
AVPL / SJC bán lẻ 56,700,000 57,600,000
AVPL / SJC bán buôn 56,700,000 57,600,000
Kim Ngưu 56,700,000 57,600,000
Kim Thần Tài 56,700,000 57,600,000
Lộc Phát Tài 56,700,000 57,600,000
Kim Ngân Tài 56,700,000 57,600,000
Hưng Thịnh Vượng 50,150,000 50,880,000
Nguyên liệu 99.99 50,100,000 50,380,000
Nguyên liệu 99.9 50,050,000 50,330,000
Nữ trang 24K (99.99%) 49,800,000 50,680,000
Nữ trang 99.9 49,700,000 50,580,000
Nữ trang 99 49,000,000 50,230,000
Nữ trang 18K (75%) 37,010,000 39,010,000
Nữ trang 16K (68%) 33,180,000 36,180,000
Nữ trang 14K (58.3%) 27,760,000 29,760,000
Nữ trang 10K (41.7%) 14,260,000 15,760,000
  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 56,700,000 đồng/lượng và bán ra 57,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 56,700,000 đồng/lượng và bán ra 57,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngưu mua vào 56,700,000 đồng/lượng và bán ra 57,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 56,700,000 đồng/lượng và bán ra 57,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 56,700,000 đồng/lượng và bán ra 57,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 56,700,000 đồng/lượng và bán ra 57,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 50,150,000 đồng/lượng và bán ra 50,880,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 50,100,000 đồng/lượng và bán ra 50,380,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 50,050,000 đồng/lượng và bán ra 50,330,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 49,800,000 đồng/lượng và bán ra 50,680,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 49,700,000 đồng/lượng và bán ra 50,580,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 49,000,000 đồng/lượng và bán ra 50,230,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 37,010,000 đồng/lượng và bán ra 39,010,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 33,180,000 đồng/lượng và bán ra 36,180,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 27,760,000 đồng/lượng và bán ra 29,760,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đồng/lượng và bán ra 15,760,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (28/09), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 18:18 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 18:18 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
PNJ Tp Hồ Chí Minh 50,400,000 51,400,000
PNJ Hà Nội 50,400,000 51,400,000
PNJ Đà Nẵng 50,400,000 51,400,000
PNJ Cần Thơ 50,400,000 51,400,000
Nữ trang 24K (99.99%) 50,100,000 50,900,000
Nữ trang 18K (75%) 36,930,000 38,330,000
Nữ trang 14K (58.3%) 28,530,000 29,930,000
Nữ trang 10K (41.7%) 19,920,000 21,320,000
  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 50,400,000 đồng/lượng và bán ra 51,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 50,400,000 đồng/lượng và bán ra 51,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 50,400,000 đồng/lượng và bán ra 51,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 50,400,000 đồng/lượng và bán ra 51,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 50,100,000 đồng/lượng và bán ra 50,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 36,930,000 đồng/lượng và bán ra 38,330,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 28,530,000 đồng/lượng và bán ra 29,930,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 19,920,000 đồng/lượng và bán ra 21,320,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (28/09), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 18:18 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:18 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 57,050,000 57,700,000
Vàng miếng SJC nhỏ 56,650,000 57,700,000
Nhẫn tròn trơn 999.9 50,600,000 51,400,000
Thần tài Phú Quý 9999 (24K) 50,000,000 51,200,000
Vàng 9999 (24K) 50,000,000 51,000,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 57,050,000 đồng/lượng và bán ra 57,700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 56,650,000 đồng/lượng và bán ra 57,700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 50,600,000 đồng/lượng và bán ra 51,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 50,000,000 đồng/lượng và bán ra 51,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 50,000,000 đồng/lượng và bán ra 51,000,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 17:17 ngày 28/09, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 50,590,000 51,290,000
50,100,000 51,200,000 1,100,000
Vàng Trang Sức 50,000,000 51,100,000
Vàng Htbt 50,000,000
Vàng Miếng Sjc 57,100,000 57,650,000
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 50,590,000 đồng/lượng và bán ra 51,290,000 đồng/lượng
  • Giá 50,100,000 mua vào 51,200,000 đồng/lượng và bán ra 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức mua vào 50,000,000 đồng/lượng và bán ra 51,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng htbt mua vào 50,000,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 57,100,000 đồng/lượng và bán ra 57,650,000 đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (28/09), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 17:17

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Eximbank 56,450,000 57,120,000
ACB 56,450,000 57,120,000
Sacombank 56,450,000 57,120,000
Vietcombank 56,450,000 57,120,000
VietinBank 56,420,000 57,130,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 56,450,000 đồng/lượng và bán ra 57,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 56,420,000 đồng/lượng và bán ra 57,130,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 28/09 như sau:

Cập nhật lúc 18:18 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Nữ trang 99.99% (24K) 5,035,000 5,185,000
Nữ trang 99% (24K) 5,005,000 5,155,000
Nữ trang 75% (18K) 3,719,000 3,919,000
Nữ trang 68% (16K) 3,356,000 3,556,000
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 2,853,000 3,053,000
Nữ trang 41.7% (10K) 1,992,000 2,192,000
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,035,000 đồng/chỉ và bán ra 5,185,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,005,000 đồng/chỉ và bán ra 5,155,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,719,000 đồng/chỉ và bán ra 3,919,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,356,000 đồng/chỉ và bán ra 3,556,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,853,000 đồng/chỉ và bán ra 3,053,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 1,992,000 đồng/chỉ và bán ra 2,192,000 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 18:18 ngày 28/09/2021

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 18:18 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng trang sức 9999 4,960,000 5,110,000
Vàng trang sức 999 4,950,000 5,100,000
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,040,000 5,120,000
Vàng NL 9999 5,025,000 5,105,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 5,690,000 5,780,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 5,710,000 5,770,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 5,705,000 5,765,000
Vàng NT, TT Thái Bình 5,070,000 5,170,000
Vàng NT, TT Nghệ An 5,070,000 5,170,000
  • Vàng trang sức 9999 giá 4,960,000 - 5,110,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 999 giá 4,950,000 - 5,100,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Hà Nội, 3A giá 5,040,000 - 5,120,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NL 9999 giá 5,025,000 - 5,105,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 5,690,000 - 5,780,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 5,710,000 - 5,770,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 5,705,000 - 5,765,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Thái Bình giá 5,070,000 - 5,170,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Nghệ An giá 5,070,000 - 5,170,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 18:18 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,110,000 5,145,000
985 5,010,000 5,110,000
980 4,990,000 5,090,000
950 4,820,000 0
750 3,370,000 3,570,000
680 3,100,000 3,270,000
610 3,000,000 3,170,000
  • Vàng 999 giá 5,110,000 - 5,145,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,010,000 - 5,110,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 4,990,000 - 5,090,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 4,820,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,370,000 - 3,570,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,100,000 - 3,270,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,000,000 - 3,170,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 5,630,000 5,730,000
Nhẫn 999.9 4,800,000 4,880,000
Vàng 24k (990) 4,760,000 4,860,000
Vàng 18k (750) 3,423,000 3,663,000
Vàng Trắng Au750 3,423,000 3,663,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 5,630,000 - 5,730,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn 999.9 giá 4,800,000 - 4,880,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 24k (990) giá 4,760,000 - 4,860,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 18k (750) giá 3,423,000 - 3,663,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Trắng Au750 giá 3,423,000 - 3,663,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Nhẫn tròn 99.9 5,000,000 5,045,000
Nhẫn vỉ SDJ 5,010,000 5,055,000
Bạc 50,000 70,000
Vàng Tây 2,950,000 3,310,000
Vàng Ý PT 3,600,000 4,980,000
  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5,000,000 - 5,045,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5,010,000 - 5,055,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Bạc giá 50,000 - 70,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Tây giá 2,950,000 - 3,310,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Ý PT giá 3,600,000 - 4,980,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 18:18 - 28/09/2021
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Giao Thủy 5,645,000 5,712,000
Kim Tín 5,645,000 5,712,000
Phú Hào 5,645,000 5,712,000
Kim Chung 5,645,000 5,712,000
Duy Mong 5,642,000 5,713,000
Mão Thiệt 5,643,000 5,712,000
Quý Tùng 5,645,000 5,710,000
Bảo Tín Mạnh Hải 5,645,000 5,710,000
Kim Thành 5,645,000 5,710,000
Rồng Vàng 5,647,000 5,715,000
Duy Hiển 5,645,000 5,712,000
Xuân Trường 5,643,000 5,712,000
Kim Liên 5,643,000 5,712,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 5,645,000 đồng/chỉ và bán ra 5,712,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 5,645,000 đồng/chỉ và bán ra 5,712,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 5,645,000 đồng/chỉ và bán ra 5,712,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 5,645,000 đồng/chỉ và bán ra 5,712,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 5,642,000 đồng/chỉ và bán ra 5,713,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 5,643,000 đồng/chỉ và bán ra 5,712,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 5,645,000 đồng/chỉ và bán ra 5,710,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 5,645,000 đồng/chỉ và bán ra 5,710,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 5,645,000 đồng/chỉ và bán ra 5,710,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 5,647,000 đồng/chỉ và bán ra 5,715,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 5,645,000 đồng/chỉ và bán ra 5,712,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 5,643,000 đồng/chỉ và bán ra 5,712,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 5,643,000 đồng/chỉ và bán ra 5,712,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 17:17 ngày 28/09 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng56,450,00057,100,000
5 chỉ28,225,00028,550,000
2 chỉ11,290,00011,420,000
1 chỉ5,645,0005,710,000
5 phân2,822,5002,855,000
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 56,450,000 và bán ra 57,100,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 28,225,000 và bán ra 28,550,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,290,000 và bán ra 11,420,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,645,000 và bán ra 5,710,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,822,500 và bán ra 2,855,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng49,096,00050,396,000
5 chỉ24,548,00025,198,000
2 chỉ9,819,20010,079,200
1 chỉ4,909,6005,039,600
5 phân2,454,8002,519,800
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 49,096,000 và bán ra 50,396,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 24,548,000 và bán ra 25,198,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 9,819,200 và bán ra 10,079,200
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 4,909,600 và bán ra 5,039,600
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,454,800 và bán ra 2,519,800

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng36,329,00038,329,000
5 chỉ18,164,50019,164,500
2 chỉ7,265,8007,665,800
1 chỉ3,632,9003,832,900
5 phân1,816,4501,916,450
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 36,329,000 và bán ra 38,329,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,164,500 và bán ra 19,164,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,265,800 và bán ra 7,665,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,632,900 và bán ra 3,832,900
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,816,450 và bán ra 1,916,450

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng27,828,00029,828,000
5 chỉ13,914,00014,914,000
2 chỉ5,565,6005,965,600
1 chỉ2,782,8002,982,800
5 phân1,391,4001,491,400
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 27,828,000 và bán ra 29,828,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 13,914,000 và bán ra 14,914,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,565,600 và bán ra 5,965,600
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,782,800 và bán ra 2,982,800
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,391,400 và bán ra 1,491,400

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 17:17 - 28/09/2021
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng19,377,00021,377,000
5 chỉ9,688,50010,688,500
2 chỉ3,875,4004,275,400
1 chỉ1,937,7002,137,700
5 phân968,8501,068,850
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 19,377,000 và bán ra 21,377,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 9,688,500 và bán ra 10,688,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 3,875,400 và bán ra 4,275,400
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 1,937,700 và bán ra 2,137,700
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 968,850 và bán ra 1,068,850

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 18:18 ngày 28/09 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan

Video clip

Giá vàng hôm nay ngày 28/9/2021 - giá vàng 9999 khó chịu quá!

Giá vàng hôm nay ngày 27/9/2021 - giá vàng 9999 liệu có bật tăng!

Giá vàng hôm nay chiều 28/9/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 28/9/2021 - gia vang hom nay 9999 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 27/9/2021 - giá vàng 9999 bật tăng đồng loạt!

Giá vàng hôm nay trưa ngày 27/9/2021, giá vàng sjc mới nhất hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 27/9/2021, giá vàng 9999 mới nhất hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/9 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay, 26/9/2021 | thdt

Giá vàng 9999 hôm nay 27-9-2021 - giá vàng hôm nay - giá vàng sjc 9999 24k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay - 9999 ngày 26-9-2021 - giá vàng 9999 hôm nay - dự báo giá vàng -giá vàng ngày 26-9

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/9 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 26/9/2021, giá vàng 9999 mới nhất hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 26/9/2021 - giá vàng 9999 lại tuần chịu lỗ!

Giá vàng hôm nay | giá vàng 9999 ngày 14/9/2021 | bảng giá vàng mới nhất 9999 | vang hom nay 9999

Giá vàng hôm nay ngày 25/9/2021 - giá vàng 9999 không thể tin được!

Giá vàng hôm nay ngày 17/7/2021 - gia vang hom nay 9999 - giá vàng mới nhất 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 22/9/2021, giá vàng 9999 mới nhất hôm nay

Giá vàng hôm nay trưa ngày 24/9/2021, giá vàng 9999 giảm mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 29/7/2021 | gia vang hom nay 9999 | giá vàng mới nhất 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay trưa ngày 23/9/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 25/9/2021, giá vàng 9999 hôm nay tăng

Giá vàng hôm nay ngày 16/6/2021 | gia vang hom nay 9999 | giá vàng mới nhất 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 20/9/2021 - giá vàng 9999 bản tin sáng!

Giá vàng hôm nay ngày 25/9/2021 - giá vàng 9999 sjc lại tụt dốc!

Giá vàng hôm nay ngày 18/9/2021 - giá vàng 9999 không thể tin được!

Giá vàng hôm nay ngày 22/6/2021 | gia vang hom nay 9999 | giá vàng mới nhất 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 19/9/2021 - giá vàng 9999 tuần chịu lỗ nặng!

Giá vàng hôm nay ngày 28/7/2021 | gia vang hom nay 9999 | giá vàng mới nhất 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay, 25/9/2021 | thdt

Giá vàng hôm nay ngày 25/9/2021 - gia vang hom nay 9999 - giá vàng 9999 sjc bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 24/9/2021 - giá vàng 9999 lao dốc mạnh!

Giá vàng hôm nay ngày 31/8/2021 | gia vang hom nay 9999 | bảng giá vàng mới nhất 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 23/9/2021 - giá vàng 9999 gặp khó khăn!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay, 27/9/2021 | thdt

Giá vàng hôm nay - 9999 ngày 5/7/2021 - bảng giá vàng 9999 - 10k 14k 18k 24k - bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay chiều 20/9/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 18/4/2021 | giá vàng 9999 mới nhất | giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Gia vàng hôm nay 9999 ngày 25/9 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay sáng ngày 28/9/2021 - gia vang hom nay 9999 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 22/9/2021 - giá vàng 9999 biến động mạnh!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay trưa ngày 8/9/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 14/9/2021 - giá vàng 9999 xu hướng đi lên!

Giá vàng hôm nay ngày 25/9/2021 - giá vàng 9999 tuần giảm giá!

Giá vàng hôm nay ngày 13/9/2021 - giá vàng 9999 neo đỉnh cao!

Giá vàng hôm nay ngày 11/6/2021 ! gia vang hom nay 9999 ! giá vàng mới nhất 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 26/6/2021 - gia vang hom nay 9999 - giá vàng mới nhất 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?


--- Bài mới hơn ---

  • Giá Heo Hơi Hôm Nay Tại Huế
  • Giá Lợn Hơi Miền Bắc Hôm Nay Bao Nhiêu Tiền
  • Giá Lợn Hơi Hôm Nay Bao Nhiêu
  • Bang Gia Hot Xoan Hung Phat
  • Bang Gia Hot Xoan Cua Gia
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Giá Vàng Trực Tuyến
  • Giá Vàng 1 Chỉ Mi Hồng
  • Kiềng Vàng 18K Giá Bao Nhiêu
  • Tư Vấn Chuyên Sâu Về Đăng Ký Nhãn Hiệu Ở Việt Nam
  • Tổng Hợp Các Quy Định Về Quyền Ưu Tiên Trong Đăng Ký Nhãn Hiệu
  • Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Vàng Kim Thành Huy trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay