Thông Tin Bảng Giá Vàng Kim Chung Thanh Hóa Mới Nhất

Xem 2,509,749

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Bảng Giá Vàng Kim Chung Thanh Hóa mới nhất ngày 06/03/2021 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Bảng Giá Vàng Kim Chung Thanh Hóa để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 2,509,749 lượt xem.

Dự báo giá vàng ngày 7/3/2021: Khi nào vàng sẽ tăng?

Kết thúc phiên giao dich chiều nay lúc 18h (ngày 6/3), giá vàng SJC trong nước tiếp tục giảm mạnh ở cả chiều mua vào và bán ra tại các hệ thống cửa hàng kinh doanh trên toàn quốc, so với giá cùng thời điểm hôm qua (5/3).

Cụ thể, tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn và Tập đoàn Doji, giá vàng SJC ở chiều mua vào cùng điều giảm lần lượt từ 400.000 - 450.000 đồng/lượng, còn chiều bán ra giảm trong khoảng 250.000 - 350.000 đồng/lượng.

Tại Tập đoàn Phú Quý và Công ty Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận, giá vàng SJC trưa nay cùng lúc giảm 350.000 đồng/lượng ở chiều mua vào nhưng giảm thêm từ 250.000 - 350.000 đồng/lượng ở chiều bán ra.

Cùng thời điểm trên, tại cửa hàng Vàng Mi Hồng, giá vàng SJC giảm đồng thời 250.000 đồng/lượng theo chiều mua vào - bán ra. Còn lại tại ngân hàng Eximbank, giá vàng đã giảm mạnh hơn nửa triệu đồng/lượng ở chiều mua và 420.000 đồng/lượng chiều bán.

Cũng trong phiên này, giá vàng 24K cũng nối tiếp đà giảm giá và ghi nhận giảm 50.000 - 350.000 đồng/lượng tại các hệ thống cửa hàng kinh doanh so với mức ghi nhận cùng giờ hôm qua (4/3).

Trong đó, tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn và Tập đoàn Phú Qúy giá vàng 24K đồng loạt giảm 100.000 đồng/lượng lần lượt theo chiều mua vào, còn chiều bán ra điều chỉnh giảm lần lượt từ 100.000 - 150.000 đồng/lượng.

Tại Tập đoàn Doji thuộc chi nhánh Hà Nội, giá vàng 24K trong phiên trưa nay xuất hiện dấu hiệu biến động trái chiều. Trong khi, chiều mua vào tăng 150.000 đồng/lượng thì chiều bán ra giảm 50.000 đồng/lượng.

Còn tại Tập đoàn Doji chi nhánh TP HCM, Bảo Tín Minh Châu và cửa hàng Vàng Mi Hồng, giá vàng cùng giảm nhẹ 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào nhưng chiều bán ra giảm thêm từ 50.000 - 350.000 đồng/lượng.

Cùng trạng thái, giá vàng 24K vẫn giữ nguyên giá mua vào - bán ra không đổi. Hiện, giá trần mua vào của vàng 24K là 52 triệu đồng/lượng và giá trần bán ra của vàng 24K là 52,80 triệu đồng/lượng.

Vào lúc 18h00 chiều nay, giá vàng 18K giảm liên tiếp từ 40.000 - 100.000 đồng/lượng tại khắp các hệ thống cửa hàng kinh doanh trên toàn quốc.

Theo khảo sát cho thấy, hiện giá vàng 18K tại Vàng bạc Đá quý Sài Gòn đã giảm 70.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Còn tại Tập đoàn Doji và Mi Hồng, giá vàng giảm lần lượt 40.000 - 100.000 đồng/lượng ở chiều mua vào - bán ra.

Tuy nhiên, tại hệ thống PNJ giá vàng ở chiều mua vào và bán ra không có sự điều chỉnh mới so với mức giá cùng giờ hôm qua.

Trên thị trường thế giới, giá vàng giao ngay duy trì ở ngưỡng 1.700 USD/ounce theo Kitco, vàng giao tháng 4 giảm 0,16 xuống 1.698 USD/ounce, ghi nhận vào lúc 18h00.

Giá vàng tiếp tục giảm trong phiên giao dịch chiều ngày 6/3 xuống mức thấp nhất trong gần 9 tháng và trong đà ghi nhận tuần giảm thứ ba liên tiếp sau khi chủ tịch Cục Dự trữ liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell khiến thị trường thất vọng vì quan điểm của ông đối với việc lợi suất ngày càng tăng.

Ngày 4/3, ông Powell nhắc lại cam kết duy trì nới lỏng tín dụng và cho biết dù lợi suất tăng một cách đáng chú ý, nhưng ông xem đó là một động thái gây rối loạn.

Lợi suất trái phiếu kỳ hạn 10 năm của Mỹ đã vượt 1,5%, trong khi đồng USD chạm đỉnh 3 tháng. Lợi suất cao làm tăng chi phí cơ hội sở hữu vàng.

Cùng với đó, số đơn xin trợ cấp thất nghiệp tại Mỹ tăng trong tuần trước sau khi những cơn bão tuyết đổ bộ hồi giữa tháng 2, theo Reuters.

Lượng vàng nắm giữ tại các quỹ ETF vàng đã giảm 84,7 tấn, tương đương 4,6 tỷ USD, trong tháng 2, theo Hội đồng Vàng Thế giới (WGC).

Vàng trong nước thường biến động theo xu hướng giá vàng thế giới. Vì vậy, giá vàng SJC có thể tiếp tục giảm sâu trong phiên giao dịch sáng mai (7/3)?

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 04:13 ngày 07/03/2021, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,630,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,400,000 đ/lượng và bán ra 53,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,400,000 đ/lượng và bán ra 53,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 52,100,000 đ/lượng và bán ra 52,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 51,277,000 đ/lượng và bán ra 52,277,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,058,000 đ/lượng và bán ra 36,058,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,170,000 đ/lượng và bán ra 22,170,000 đ/lượng

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 55,070,000 đ/lượng và bán ra 55,630,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 55,080,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 55,120,000 đ/lượng và bán ra 55,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 55,080,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 55,080,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 55,080,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 55,080,000 đ/lượng và bán ra 55,620,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 07/03, tại khu vực Hà Nội lúc 05:14 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 55,000,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 55,000,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngưu mua vào 55,000,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 55,000,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 55,000,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 55,000,000 đ/lượng và bán ra 55,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 52,350,000 đ/lượng và bán ra 53,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 52,300,000 đ/lượng và bán ra 52,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 52,200,000 đ/lượng và bán ra 52,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,000,000 đ/lượng và bán ra 52,950,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 51,900,000 đ/lượng và bán ra 52,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 51,200,000 đ/lượng và bán ra 52,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,710,000 đ/lượng và bán ra 40,710,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 34,860,000 đ/lượng và bán ra 37,860,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,090,000 đ/lượng và bán ra 31,090,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (07/03), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 04:13 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 52,700,000 đ/lượng và bán ra 54,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 52,700,000 đ/lượng và bán ra 54,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 52,700,000 đ/lượng và bán ra 54,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 52,700,000 đ/lượng và bán ra 54,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,000,000 đ/lượng và bán ra 52,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,350,000 đ/lượng và bán ra 39,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,640,000 đ/lượng và bán ra 31,040,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,720,000 đ/lượng và bán ra 22,120,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (07/03), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 05:14 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 55,100,000 đ/lượng và bán ra 55,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 54,700,000 đ/lượng và bán ra 55,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 52,300,000 đ/lượng và bán ra 53,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 52,100,000 đ/lượng và bán ra 52,900,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 51,900,000 đ/lượng và bán ra 52,900,000 đ/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (07/03), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 04:13

  • Giá vàng EXIMBANK mua vào 60,600,000 đ/lượng và bán ra 61,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đ/lượng và bán ra 61,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 58,600,000 đ/lượng và bán ra 61,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SCB mua vào 59,200,000 đ/lượng và bán ra 60,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng MARITIME BANK mua vào 57,600,000 đ/lượng và bán ra 59,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng TPBANK GOLD mua vào 59,500,000 đ/lượng và bán ra 60,800,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 07/03 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,150,000 đ/chỉ và bán ra 5,300,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,120,000 đ/chỉ và bán ra 5,270,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,805,000 đ/chỉ và bán ra 4,005,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,434,000 đ/chỉ và bán ra 3,634,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,920,000 đ/chỉ và bán ra 3,120,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,040,000 đ/chỉ và bán ra 2,240,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 07/03 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng miếng SJC (1c,2c,5c) mua vào 5,480,000 đ/chỉ và bán ra 5,560,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 3,054,000 đ/chỉ và bán ra 3,354,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,603,000 đ/chỉ và bán ra 4,009,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 101,700,000 đ/chỉ và bán ra 146,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 101,700,000 đ/chỉ và bán ra 146,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 87,800,000 đ/chỉ và bán ra 141,100,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 05:15 ngày 07/03/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,533,000 - 5,555,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,245,000 - 5,275,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 5,145,000 - 5,245,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 5,125,000 - 5,225,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 4,940,000 - 0,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,540,000 - 3,740,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,250,000 - 3,420,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,150,000 - 3,320,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng 5,495,000 vnđ giá 5,565,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,210,000 vnđ giá 5,280,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,170,000 vnđ giá 5,270,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,866,000 vnđ giá 4,066,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,074,000 vnđ giá 3,274,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,866,000 vnđ giá 4,066,000 - đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.230.000 - 5.255.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.240.000 - 5.265.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 55.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.100.000 - 3.500.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 3.750.000 - 5.000.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 04:14 ngày 07/03 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 55,100,000 và bán ra 55,600,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 27,550,000 và bán ra 27,800,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,020,000 và bán ra 11,120,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,510,000 và bán ra 5,560,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,755,000 và bán ra 2,780,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 51,277,000 và bán ra 52,277,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 25,638,500 và bán ra 26,138,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,255,400 và bán ra 10,455,400
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,127,700 và bán ra 5,227,700
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,563,850 và bán ra 2,613,850

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 37,754,000 và bán ra 39,754,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,877,000 và bán ra 19,877,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,550,800 và bán ra 7,950,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,775,400 và bán ra 3,975,400
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,887,700 và bán ra 1,987,700

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 28,935,000 và bán ra 30,935,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,467,500 và bán ra 15,467,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,787,000 và bán ra 6,187,000
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,893,500 và bán ra 3,093,500
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,446,750 và bán ra 1,546,750

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,170,000 và bán ra 22,170,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,085,000 và bán ra 11,085,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,034,000 và bán ra 4,434,000
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,017,000 và bán ra 2,217,000
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,008,500 và bán ra 1,108,500

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 05:15 ngày 07/03 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-03-05 giá mở cửa 1697.24 USD/oz và giá đóng cửa 1698.43 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1687.01 - 1707.89 USD/oz
  • Ngày 2021-03-04 giá mở cửa 1710.17 USD/oz và giá đóng cửa 1696.81 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1690.26 - 1723.19 USD/oz
  • Ngày 2021-03-03 giá mở cửa 1737.58 USD/oz và giá đóng cửa 1710.71 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1702.31 - 1740.23 USD/oz
  • Ngày 2021-03-02 giá mở cửa 1724.33 USD/oz và giá đóng cửa 1738.25 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1707.31 - 1739.14 USD/oz
  • Ngày 2021-03-01 giá mở cửa 1733.29 USD/oz và giá đóng cửa 1724.56 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1719.44 - 1759.48 USD/oz
  • Ngày 2021-02-26 giá mở cửa 1768.90 USD/oz và giá đóng cửa 1726.58 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1716.94 - 1774.86 USD/oz
  • Ngày 2021-02-25 giá mở cửa 1804.90 USD/oz và giá đóng cửa 1769.40 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1764.66 - 1805.26 USD/oz
  • Ngày 2021-02-24 giá mở cửa 1805.18 USD/oz và giá đóng cửa 1804.55 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1783.28 - 1813.51 USD/oz
  • Ngày 2021-02-23 giá mở cửa 1809.56 USD/oz và giá đóng cửa 1805.29 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1795.33 - 1815.69 USD/oz
  • Ngày 2021-02-22 giá mở cửa 1781.73 USD/oz và giá đóng cửa 1809.20 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1780.43 - 1812.31 USD/oz

Video clip

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 6/3/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới nhất | vàng 9999 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay ngày 05/3/2021 - giá vàng 9999 giá bao nhiêu ?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 6/3/2021⚡vội rủ nhau ra tiệm vàng khi nghe tin này👉giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 01/3/2021 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 3/3 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

🔴live trực tiếp __ giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 5/3/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới nhất | vàng 9999 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 9999 | giá vàng 9999 ngày 8/2 - 12/2 | vàng 9999 sjc mới nhất | vàng 9999 hôm nay

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 5/3 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay trưa ngày 4/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay cập nhật ngày 2/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 4/3/2021 | giá vàng 9999 ngày mai 5/3 | giá vàng 9999 mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/3 | giảm mạnh lịch sử || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 23/2/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới | vàng 9999 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 28/02/2021 - giá vàng 9999 giá nội - ngoại!

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 2/3 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 27/2 | vàng giảm mạnh thế || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 20/2 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay trưa ngày 27 tháng 2 năm 2021

Giá vàng hôm nay chiều ngày 5/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 2/3: "kẻ thù" xuất hiện, tụt dốc không phanh | vtc now

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 28/2 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay | chiều ngày 5/3/2021 | giá vàng 9999 mới nhất chiều nay | giá vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 2/3 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 4/3/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới nhất | vang 9999 moi nhat

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 26/2 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới nhất

Giá vàng hôm nay chiều ngày 22/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay chiều ngày 3/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 4/3/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới nhất |giá vàng 9999 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay trưa ngày 5/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay chiều ngày 19/2 và 20/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

🔴live trực tiếp __ giá vàng hôm nay 6/3/2021

🔴live trực tiếp __ giá vàng hôm nay 5/3/2021

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8/2/2021 (27 tết) 👉bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 chiều 4/3 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới


Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Vàng Kim Chung Thanh Hóa trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Share FB »