Đề Xuất 2/2023 # Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Nâng Cao # Top 2 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Nâng Cao # Top 2 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Nâng Cao mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Trước khi đi vào phần bài tập tiếng anh cho trẻ lớp 5, các con cùng nhau ôn luyện lại những kiến thức ngữ pháp trọng tâm mà đã được các thầy cô dạy trên trường sau đây:

(Ngữ pháp tiếng Anh về các thì các bé lớp 5 được học gồm 3 thì cơ bản sau: Hiện tại đơn, quá khứ đơn và tương lai đơn)

– Dạng câu hỏi với từ để hỏi WH

– Cách sử dụng các giới từ: “On”, “In” & “At”

Một số bài tập tiếng Anh lớp 5 nâng cao cho bé 10 tuổi

1/ I (buy) chúng tôi red car in the next year.

2/ I often (have) …………..breakfast at 7.30 o’clock

3/ Her brother(not / like) …………………Orange Juice

4/ My father (driver)…………..to work daily

5/ My dog (can swim)…………very good

6/ Lan (forget)…………story at Phong’s home

7/ I (do)……………. It for you in the next day

8/ If it sunny, she (go) chúng tôi park

9/ I think she (come)……………back late in this evening

10/ My mother (call)……………..you in the 5 minutes.

Dạng bài chia động từ đúng trong ngoặc là một dạng bài tập phổ biến, hầu hết xuất hiện rất nhiều trong các đề thi, các bài kiểm tra tiếng Anh trên trường, lớp. Chỉ cần nắm vững được cấu trúc các thì đã được học, các con sẽ không cần giỏi từ vựng mà vẫn có thể hoàn thành đúng.

1/ I / my / homework / finished / last night / in / the

2/ help/ you / please/ me/ take / a photo

3/ She / have / fun / yesterday

4/ If/ she / exam / her/ mother / pass/ give / her / cake

5/ you/ hungry / so/ I/ bring / a / cake

Nâng cao hơn so với dạng bài thứ nhất. Bài tập sắp xếp lại thành một câu hoàn chỉnh nằm trong những bài tập dành cho các bạn khá hơn. Biết kết hợp ngữ pháp, từ vựng để hoàn thành tốt dạng bài kiểu này. Không chỉ vậy, các từ còn thiếu, các bé cũng phải tự chủ động thêm để hoàn thành một câu đúng có ý nghĩa.

Dạng bài tập đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi tương ứng là một phần gỡ điểm cho các bé. Vì nếu đọc hiểu được đoạn văn và câu hỏi thì tỷ lệ các con trả lời đúng lên tới 100%

Hanh and Hoa live in Ho Chi Minh city, Vietnam. They have a apartment on Pham Ngoc Thach road. There are 2 bedrooms, one bathroom and one kitchen room. Hanh and Hoa have two children: a boy and a girl. Hanh works in a hospital and his wife is a worker. They usually leave home at eight o’clock. Hanh drives to school with his two children. Then he drives to works at the hospital. In the evening, Hoa always cooks dinner. After dinner, they sometimes watch TV.

Q4. What kind of traffic dose Hanh go to?

Q5. Who cooks for Hanh’s family?

I live in ..(1)… house near the park. It is a….(2)… house, about 200 years old and very…(3)….. There are . (4)… livingroom, three bedrooms, one kitchen and one bathroom. Everyday, our family ….(5).. dinner together. My mother is a very good cook. She often changes dishes for family.

Khi hoàn thành một đoạn văn hoàn chỉnh bằng cách điền vào chỗ trống các từ hợp lý. Dạng bài tập này yêu cầu bé cần tập trung tư duy cao độ, biết cả vốn từ vựng, ngữ pháp mới có thể vượt qua dạng bài tập này. Hoàn thành tốt các bài tập điền từ vào một đoạn văn, các con sẽ cần trang bị cho mình cả những kiến thức về từ vựng và ngữ pháp.

Để làm tốt được dạng bài tập chọn từ phát âm khác với những từ còn lại, yêu cầu các bé cần phải nắm rõ được cách phát âm của các âm. Dạng bài tập nâng cao này sẽ bắt đầu cho các bé lớp 5 làm quen. Sang tới cấp trung học thì các bé sẽ được gặp nhiều dạng bài tập nà hơn nữa.

I from Hanoi, Vietnam? → …………………………………………?

I can bring a umbrella for you → ……………………………………..?

I live in Ho Chi Minh city→ ……………………………………………?

I like playing football & badminton → ……………………………………….?

I like Math and English → …………………………………?

Yes, I do→ ………………………………….?

No, I can’t→ …………………………………?

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 (Nâng Cao)

Bài tập tiếng anh dành cho học sinh học tiếng anh lớp 5 – nâng cao là tổng hợp các kiến thức cơ bản trong chương trình học tiếng anh lớp 5 của bé bên cạnh đó có tổng hợp thêm một số câu mở rộng, mang tính chất nâng cao, giúp trẻ tư duy sâu hơn.

Nghe bài hát tiếng anh cho thiếu nhi

Bài tập tiếng anh cho bé lớp 5 bên dưới được các thầy cô giáo đang giảng dạy ở cấp độ tiểu học đề xuất. Một vài câu trong đề bài đã từng được biến tấu từ để trở thành các bài tập kiểm tra tiếng anh của học sinh lớp 5 trên lớp.

Trước mỗi kỳ thi, đặc biệt là kỳ thi cuối kỳ I và II là 2 bài kiểm tra quan trọng. Trước mỗi kỳ kiểm tra, phụ huynh nên sưu tầm thêm các bài tập tiếng anh nâng cao để bé có thể thành thạo và tự tin làm bài trong bài kiểm tra chính thức.

Chương trình tiếng Anh 5 hiện nay

Hiện nay trên cả nước, chương trình học của tiếng Anh 5 của mỗi trường lại có điểm khác nhau. Nhiều trường sẽ học theo chương trình được quy định của bộ Giáo dục. Như vậy thì kiến thức chỉ mang tính cơ bản.

Ngoài ra, vẫn có nhiều trường sử dụng sách nâng cao với học sinh. Có lẽ những trường này thì yêu cầu với tiếng anh sẽ sẽ khó hơn rất nhiều. Với lớp 5 thì chủ yếu học sinh sẽ được làm quen với thì cơ bản như thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn,…

Nếu như trong tiếng Anh lớp 1, 2, 3, 4 học sinh được làm quen với những câu giao tiếp thông dụng: cách đếm số, cách chào hỏi, hỏi giờ thì lên lớp 5 học sinh được học cách sử dụng những từ ngữ đơn giản để mô tả một sự việc, hành động.

Đây là một bước quan trọng để học sinh làm quen dần với tiếng anh mức độ khó ở tiếng Anh 6. Để hiểu hơn về chương trình học của các bé, giáo viên và phụ huynh nên tham khảo tài liệu về bài tập tiếng Anh 5 (nâng cao) của chúng tôi.

Bộ tài liệu cho học sinh giỏi

Bài tập tiếng Anh lớp 5 (nâng cao) là bộ tài liệu được xây dựng dựa trên những chuyên đề của các trường chuyên, trường điểm trên toàn quốc. Điều dĩ nhiên là độ khó của nó khác hẳn với tiếng Anh cơ bản.

Đây là tài liệu vô cùng hữu ích cho những bé đang trong quá trình ôn tập hsg. Hoặc nó cũng thích hợp với những bé có đam mê với tiếng Anh. Và phụ huynh, giáo viên muốn tìm nguồn tài liệu tin cậy cho các bé. Chúng tôt tỉn rằng bộ tài liệu này sẽ làm hài lòng tất cả mọi người.

Bài 1: Điền vào chỗ trống (Bài tập về ngữ pháp)

I have worked for this company ………2019

A: in B: on C: since D: for

2. She has taught English……. 2 years

A: in B: on C: since D: for

3. He hasn’t chúng tôi since she was a little girl

A. meet B: met C: meeted D: meets

4. I have …….English since I was a child.

A. study B: studies C: studyed D: studied

5. They …….cancelled the meeting.

A: do B: are C: were D: have

6. Water ………. at 100 degrees.

A: boil B: Boils C: Boiled D: is boiled

7. The sun ……….. in the east.

A: rise B: rises C: rised D: is rised

8. I like ……….. ice cream so much

A.: eating B: eat C: ate D: eating

9. How many…….. are there

A: people B: water C: rice D: money

10. The meeting starts ……… 9 am

A: on B: in C: at D: of

10 câu bài tập tiếng anh về ngữ pháp nâng cao trên là tổng hợp bài tập tiếng anh về thì: hiện tại đơn và hiện tại hoàn thành, giới từ.

Bài 2: Chia động từ ( thì hiện tại hoàn thành)

1.He (have)……… not learned today.

2.They (buy)…………..a new book.

3.They (not/ plan)…………..their holiday yet.

4.Where (be/ you)?………..

5.I (write)…………..four letters.

6.he (not/ see)…………..her for a long time.

7.(be/ you)…………..at school?

8.School (not/ start)…………..yet.

9.(speak/ he)…………..to his boss?

10.No, she (have/ not)…………..the time yet.

sách bài tập tiếng anh lớp 5

Để thành thạo các câu hỏi bài tập tiếng anh lớp 5 trên thì trẻ phải nắm vững kiến thức ngữ pháp tiếng anh về thì hiện tại hoàn thành. Hiện nay có rất nhiều các phần mềm học tiếng anh miễn phí trên mạng, trên internet, bố mẹ có thể tải về để con có thể học bất cứ khi nào rảnh.

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Nâng Cao

Read the passage and then answer the following questions:

Hi, my name is Peter. This is my father. He gets up at six o’clock. He has breakfast at 6.30 A.M. He goes to work at 7 o’clock. He works from 7.30 A.M to 4.30 P.M. He watches T.V in the evening. He goes to bed at 10.45 P.M.

1. Who is this? – This……………………………………………………………………….

2. What time does he get up? – He gets……………………………………………..

3. What does he do at 6.30? – He has…………………………………………………

4. What time does he go to work? – He goes………………………………………..

5. How many hours does he work a day? – He works…………….. hours a day.

6. What does he do in the evening? – He watches…………………………………..

7. What does he do at 10.45? – He…………………………………………………………

8. Where is he at 8.30 A.M? – He is…………………………………………………………

Circle the best answer A,B,C or D:

9. It’s time ………………………. breakfast.

A. to B. in C. for D. eat

10.What …………………………. is it? It’s seven o’clock.

A. day B. time C. year D. month

11. What time ……………………… it? It’s ten thirty.

A. are B. am C. be D. is

12.It’s time for………………………………?

A. lunch B. learn C. play D. dance

13. What time is it? It’s……………………….o’clock.

A. thirty B. fourty C. twenty D. fifty

14. Excuse me.

………………………..?

A. Thanks B. No C. Yes D. What

15. Mai ……………………… lunch at 12.30.

A. have B. has C. does D. plays

16. What time does Linda have…………………..?

A. fifteen B. subject C. dinner D. football

17. My mother ………………….. lunch at twelve o’clock.

A. have B. learns C. plays D. has

18. His brother ………………………….. to work at 6.45 A.M.

A. go B. speak C. play D. goes

19. Her mother ……………………….. T.V in the evening.

A. watches B. watch C. plays D. goes

20. His father goes to work …………………….. the morning.

A. on B. in C. at D. to

21. She goes to bed at ……………………. P.M.

A. 10.30 B. 25.30 C. 32.30 D. 40.45

22. …………………………….. he watch T.V in the evening? Yes, he does.

A. Do B. Does C. Play D. Don’t

23. …………………………… time do you have lunch? At 11.20

A. what B. where C. when D. who

24. My father doesn’t work …………………………. the evening.

A. on B. to C. from D. in

25. I don’t ……………………….. T.V in the morning.

A. watches B. watch C. play D. learn

26. He works from 7.30A.M ………………………… 4.30 P.M.

A. on B. to C. at D. in

Choose the underlined word or phrase A, B, C or D

27. Where time is it? – It’s ten o’clock.

A B C D

28. He go to work at seven o’clock in the morning.

A B C D

29. My mother watch T.V in the evening.

A B C D

30. Nam go to school at 6.20 A.M in the morning.

A B C D

31. LiLi have lunch at 11.30 in the morning.

A B C D

32. I go to school on 6.30 A.M in the morning.

A B C D

III. Circle the odd one out

33. A. eleven B. twelve C. twenty D. time

34. A. where B. what C. when D. o’clock

35. A. lunch B. breakfast C. ice-cream D. dinner

36. A. evening B. morning C. afternoon D. work

37. A. go B. watch C. have D. lunch

38. A. school B. work C. bed D. ten

39. A. Monday B. Tuesday C. January D. Friday

40. A. at B. from C. to D. T.V

Bài Tập Tiếng Anh Nâng Cao Lớp 3

Bài tập tiếng Anh nâng cao lớp 3

1…….name is Peter.

My mother is thirty ………old.

Mai is …… Vietnam.

……….you want a banana?

How many crayons chúng tôi have?

The weather is often chúng tôi summer.

We go to school ……….bike.

There chúng tôi books on the table.

This is a schoolbag chúng tôi is a table.

Hello, my name chúng tôi I …..years old.

Khoanh vào từ khác loại

A. Globe B. Map C. Desk D. These

A. Forty B. Thirteen C. Sixty D. Twenty

A. Sun B. Snowy C. Cloud D. Wind

A. Teddy B. Kite C. cake D. Puzzle

A. Picture B. Pencils C. Notebooks D. Markers

6 A. Classroom B. Teacher C. Library D. School

A. I B. She C. His D. It

A. His B. She C. My D. Its

A. Rice B. Bread C. Cake D. Milk

A. House B. Ruler C. Book D. Eraser

III. Chọn đáp án đúng cho các câu sau

What’s ……..name? Her name is Hoa.

my B. his C. her

How is she? She’s ………….

five B. nice C. ok

How old is your grandmother? She is eighty …..old.

years B. year C. yes

………to meet you.

nine B. nice C. good

Bye. See you……

late B. nice C. later

What’s it?It’s ………inkpot.

an B. a C. some

How many chúng tôi there ? There is a desk.

desk B. a desk C. desks

The weather is ………today.

cold B. ok C. too

……is Nam from? He’s from Hai phong.

what B. who C. where

Who is he? chúng tôi my friend

he B. I C. she

Sắp xếp các từ sau thành câu

friend /is / my / Hien/ new.

is /That / classroom / her.

your / Write / please / name.

down / your / Put / pencil/

Bài Tập Tiếng Anh Tiểu Học Nâng Cao

II. Find one word that has different pronunciation III. Give the correct form of these verbs (Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc): others (Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn

1. The sun (set) chúng tôi the West.

2. It usually (rain) chúng tôi the winter.

3. They (build) chúng tôi building at the moment.

4. Bees (make)…………………..honey.

5. They (get) chúng tôi the scale now.

6. The Earth (circle) chúng tôi Sun once every 365 days.

7. Rivers usually (flow) chúng tôi the sea.

8. Look! Jane (play) chúng tôi guitar.

9. Hurry up! The bus (come) ……………………………

10. How often ……. She (go) ……………fishing?

– She (go) chúng tôi a year.

11. chúng tôi friends (be)………..students?

– Yes, they (be)………….

12. Daisy (cook)………………………….some food in the kitchen at present.

She always (cook) chúng tôi the morning.

13. Every morning, Linda (get) chúng tôi at 6.00. She (have) ………..breakfast at 10. After breakfast, she (brush)…………….her teeth. She (go)…………….to school at 6.30. She (have) …………….lunch at 11.30 at school.

14. Where chúng tôi father (be)…………..now?

– He (read)………………………….a book in the living room.

15. Look! The bird (fly)…………………….

16. It (rain)…………………..very much in the summer. It (rain) ……………… now.

17. She always (go) ………….. to shopping on the weekend.

18. We (learn) ………………………. English at present.

19. Don’t (throw)……………waste away.

IV. This passage contains ten mistakes. Each line has one, underline it and write the correct one in the numbered space. 0 is done as an example. (Đoạn văn sau đây có 10 lỗi sai. Mỗi dòng có một lỗi, gạch chân và sửa lại nó vào chỗ trống. 0 là một ví V. Read the passage carefully and answer the questions (Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời câu

20. (Go)………………… in the rain makes me pleasure.

Dear Peter,

I am a student in grade six in a school in Hanoi city. This year, I am twelve year old. I live in a house with me parents and my brother and my sister. It is a beautiful house. I go at school with my friends every morning. I like listening to music. I favorite subject is English. On the weekends I often go out with his friends. Sometime, we go to the cinema and go for a walk. At school, we playing many games. They are very funny. In our lessons, they learn about animals and people in the world. It is interesting. What about you? Write me soon.

David and Lucy live in London, in England. They have a big house near a park. There are three bedrooms and two bathrooms in their house. David and Lucy have two children: a boy and a girl. David works in a bank and his wife is a doctor. They usually leave home at eight o’clock. Lucy drives to school with her two children. Then she drives to works at the hospital. In the evening, Lucy always cooks dinner. After dinner, they sometimes watch TV.

1. Where do David and Lucy live?

2. Is their house near a hotel?

3. What does Lucy do?

4. What time do they leave home?

5. What do they sometimes do after dinner?

1 – c; 2 – c; 3 – d; 4 – c; 5 – d;

II. Find one word that has different pronunciation from others (Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại):

6 – b; 7 – c; 8 – d; 9 – c; 10 – c;

11 – d; 12 – c; 13 – c; 14 – d; 15 – c;

III. Give the correct form of these verbs (Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc):

16 – c; 17 – d; 18 – a; 19 – d; 20 – c

1 – c; 2 – c; 3 – d; 4 – a; 5 – d; 6 – a; 7 – b; 8 – d; 9 – b; 10 – d;

11 – d; 12 – a; 13 – a; 14 – b; 15 – d; 16 – a; 17 – c; 18 – b; 19 – a; 20 – c;

1 – sets; 2 – rains; 3 – are building; 4 – make; 5 – are getting;

IV. This passage contains ten mistakes. Each line has one, underline it and write the correct one in the numbered space. 0 is done as an example. (Đoạn văn sau đây có 10 lỗi sai. Mỗi dòng có một lỗi, gạch chân và sửa lại nó vào chỗ trống. 0 là một ví dụ)

6 – circles; 7 – flow; 8 – is playing; 9 – is coming; 10 – does – go – goes;

11 – Are – are; 12 – is cooking – cooks; 13 – gets – has – brushes – goes – has; 14 – is – is reading;

15 – is flying; 16 – rains – is raining; 17 – goes; 18 – are learning; 19 – throw; 20 – Going/ To go

1 – year thành years

2 – me thành my;

3 – at thành to;

4 – I favorite thành My favorite;

5 – his thành my;

6 – Sometime thành Sometimes;

7 – playing thành play;

V. Read the passage carefully and answer the questions (Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi):

8 – In thành During;

9 – In thành During;

10 – me thành to me

1 – They live in London.

2 – No, there isn’t.

3 – She is a doctor.

4 – They usually leave home at eight o’clock.

5 – They sometimes watch TV.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Nâng Cao trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!