Đề Xuất 12/2022 # Bài Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Bài Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bài Học 11, “Nồng ấm và diễn cảm”, sẽ bàn thêm về điều này.

More will be said about this in Study 11, “Warmth and Feeling.”

jw2019

Tôi đã nghiên cứu Hê La Man 1–2 và hoàn tất bài học này (vào ngày).

I have studied Helaman 1–2 and completed this lesson on (date).

LDS

Bài Học 5: Quyền Tự Quyết

Lesson 5: Agency

LDS

Và điều này đưa ta trở lại với bài học về xe jitney.

And so it goes back to the lesson of the jitney.

ted2019

Một bài học từ Luật Pháp

A Lesson From the Law

jw2019

Tôi đã học Mô Si A 15–17 và hoàn tất bài học này vào (ngày).

I have studied Mosiah 15–17 and completed this lesson on (date).

LDS

□ Vài bài học nào được dạy dỗ tốt nhất qua gương của cha mẹ?

□ What are some lessons that are best taught by parental example?

jw2019

Đó là bài học số 6.

That’s lesson number six.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là một bài học cho chúng ta, dù chúng ta không ở dưới Luật pháp Môi-se.

(Leviticus 19:33, 34; Deuteronomy 1:16; 10:12-19) This provides a lesson for us, even though we are not under the Law.

jw2019

Ngày 5: Bài Học 142 Mặc Môn 9

Day 5: Lesson 142 Mormon 9

LDS

Mong sao chúng ta rút tỉa bài học lịch sử và “không thuộc về thế-gian”.

May we learn from history and remain “no part of the world.”

jw2019

Tôi cho đó là bài học đáng để dạy.

I thought that would be a good lesson to teach.

OpenSubtitles2018.v3

“Các bài học từ Bài giảng trên núi của Chúa Giê-su”: (10 phút)

“Lessons Learned From Jesus’ Sermon on the Mount”: (10 min.)

jw2019

Cô ta đã có một bài học về cách thế giới hoạt động.

She got a tough lesson in the way the world works.

OpenSubtitles2018.v3

Alba giành được giải thưởng lớn và bắt đầu học những bài học đầu tiên về diễn xuất.

Alba won the grand prize, and took her first acting lessons.

WikiMatrix

Nhân tiện, bạn có nhớ phần giới thiệu của bài học này không?

By the way, did you notice the introduction to this lesson?

QED

Trường hợp của Phi-e-rơ có thể dạy cho chúng ta một bài học quan trọng.

Peter’s example can teach us a vital lesson.

jw2019

Chúng ta có thể rút ra bài học nào từ kinh nghiệm này?

And what lesson might this contain for you or for some young friend?

jw2019

Mới một phút trước đây anh muốn dạy cho tôi một bài học.

A moment ago, you mentioned teaching me a lesson.

OpenSubtitles2018.v3

Anh chàng này sẽ nhận được bài học đích đáng.

Tough guy’s going to learn a lesson.

OpenSubtitles2018.v3

Để kết thúc bài học này, hãy đọc lời hứa của Chủ Tịch Gordon B.

To conclude this lesson, read President Gordon B.

LDS

Áp dụng bài học ngày nay

Applying the Lesson Today

jw2019

Cô sẽ dạy bài học cuối cùng rất quan trọng.

I’m going to give you one final, very important lesson.

OpenSubtitles2018.v3

• Eusebius là ai và chúng ta rút được bài học nào qua đời sống của ông?

• Who was Eusebius, and what lesson can we learn from his life?

jw2019

(Xem khung “Bài học hay ý nghĩa tượng trưng?”).

(See the box “Lessons or Antitypes?”)

jw2019

Rút Ra Bài Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Chúng ta có thể rút ra bài học nào từ kinh nghiệm này?

And what lesson might this contain for you or for some young friend?

jw2019

Chúng ta có thể rút ra bài học nào qua sự thay đổi của sứ đồ Phao-lô?

What can we learn from the changes made by the apostle Paul?

jw2019

Chúng ta rút ra bài học nào qua minh họa của Chúa Giê-su?

What lesson should we learn from Jesus’ illustration?

jw2019

Chúng ta rút ra bài học gì qua lời tường thuật về Giê-hu và vua Giô-ram?

What can we learn from Jehu’s encounter with King Jehoram?

jw2019

Chúng ta rút ra bài học nào?

The lesson?

jw2019

Bạn rút ra bài học nào từ Giô-sa-phát về việc chọn bạn?

What lesson can you learn from Jehoshaphat when choosing your associates?

jw2019

Nhưng mình đã rút ra bài học từ sai lầm đó.

But I learned from my mistakes.

jw2019

Tôi nghĩ chính tôi cũng không cố rút ra bài học.

I think I’m trying not to sometimes.

OpenSubtitles2018.v3

12 Bạn có thể rút ra bài học nào từ người Lê-vi ấy?

12 What can you learn from that Levite?

jw2019

14 Bạn có thể rút ra bài học quan trọng từ những gì xảy đến với Gióp.

14 You can learn important lessons from what happened to Job.

jw2019

Những bậc cha mẹ ngày nay có thể rút ra bài học nào từ cha mẹ đầu tiên?

What can parents today learn from our first parents?

jw2019

16 Cha mẹ cũng có thể rút ra bài học hữu ích từ trường hợp này.

16 Again, parents may find a useful lesson here.

jw2019

Chúng ta rút ra bài học nào qua trường hợp của dân Y-sơ-ra-ên?

The Israelites’ example provides what lesson for us?

jw2019

(b) Chúng ta rút ra bài học nào từ kinh nghiệm của Ê-li?

(b) What lesson can we learn from Elijah’s experience?

jw2019

Những gương nào cảnh báo chúng ta? Và chúng ta có thể rút ra bài học gì?

What examples serve as a warning to us, and what lesson can we learn from them?

jw2019

Chúng ta có thể rút ra bài học nào từ trường hợp này?

What lessons can we learn from this example?

jw2019

(b) Sa-mu-ên rút ra bài học nào khi đến nhà Y-sai?

(b) What lesson did Samuel learn when he went to the house of Jesse?

jw2019

Chúng ta rút ra bài học nào về “dấu” trong minh họa của Phao-lô?

What lesson can we learn from the “seal” in Paul’s illustration?

jw2019

Chúng ta rút ra bài học quan trọng nào từ Hê-bơ-rơ 11:13?

What important lesson can we draw from Hebrews 11:13?

jw2019

Mày chưa rút ra bài học à, nhóc?

Haven’ t you learned your lesson yet, boy?

opensubtitles2

Chúng ta có thể rút ra bài học nào từ Thi-thiên 37:1, 2?

What lesson can we draw from Psalm 37:1, 2?

jw2019

Qua trường hợp của Phi-lát và Phi-e-rơ, chúng ta rút ra bài học nào?

What lessons can we learn from Pilate and Peter?

jw2019

Chúng ta cũng có thể rút ra bài học từ gia đình của Giô-sép.

We can also take a lesson from Joseph’s family life.

jw2019

Chúng ta có thể rút ra bài học nào từ trường hợp của ông Ni-cô-đem?

What can we learn from the example of Nicodemus?

jw2019

Chúng ta rút ra bài học nào?

What is the lesson?

jw2019

Bài Học Thú Vị Về Màu Trắng Trong Tiếng Anh / 2023

White, an inherently positive color, is associated with purity, virginity, innocence, light, goodness, heaven, safety, brilliance, illumination, understanding, cleanliness, faith, beginnings, sterility, spirituality, possibility, humility, sincerity, protection, softness, and perfection.

Màu trắng, một màu vốn tích cực, gắn liền với sự tinh khiết, trinh khiết, hồn nhiên, ánh sáng, lòng tốt, thiên đàng, an toàn, rực rỡ, chiếu sáng, hiểu biết, sạch sẽ, đức tin, khởi đầu, sự vô khuẩn, tâm linh và hoàn hảo.

The color white can represent a successful beginning. In heraldry, white depicts faith and purity. As the opposite of black, movies, books, print media, and television typically depict the good guy in white and the bad guy in black.

Màu trắng có thể tượng trưng cho sự khởi đầu thuận lợi. Về mặt huy chương, màu trắng mô tả đức tin và sự tinh khiết. Đối lập với màu đen, phim ảnh, sách, phương tiện truyền thông in ấn và truyền hình thường miêu tả người tốt màu trắng và kẻ xấu màu đen.

The color of snow, white is often used to represent coolness and simplicity. White’s association with cleanliness and sterility is often seen in hospitals, medical centers, and laboratories to communicate safety. The color white is also associated with low-fat foods and dairy products.

Là màu của tuyết, trắng thường được sử dụng để đại diện cho sự mát mẻ và đơn giản. Sự liên tưởng từ màu đến sự sạch sẽ và vô khuẩn thường thấy ở các bệnh viện, trung tâm y tế và phòng thí nghiệm để tạo cảm giác an toàn. Màu trắng cũng gợi liên tưởng đến thực phẩm ít béo và các sản phẩm từ sữa.

To the human eye, white is a bright and brilliant color that can cause headaches. In cases of extremely bright light, the color white can even be blinding.

Mời bạn đọc tình huống sau:

Mai Lan and Mike are going to visit Tom Perkins at his parents’ house today. It is a gorgeous Saturday morning, the sun is shining brightly, the temperature is just right, neither too hot nor too cold. Mr. Perkins wants to clear the house of unwanted items. Mai Lan and Mike are going to help Tom and his dad.

Hôm nay Mai Lan và Mike lại thăm Tom Perkins tại nhà ba má anh. Sáng thứ bảy này thật tuyệt, nắng to, thời tiết vừa phải, không nóng quá mà cũng không lạnh quá. Ông Perkins muốn dọn bỏ những đồ đạc họ không muốn giữ. Mai Lan và Mike lại giúp Tom và ba Tom.

MIKE: Mai Lan, I’m going to help the Perkins sort out many things in the house. They’re going to discard items that they no longer have use for. Do you want to come along?

Mai Lan, Tôi sắp đi giúp gia đình Perkins thu dọn các thứ trong nhà. Họ sẽ bỏ đi những thứ họ không còn cần dùng nữa. Cô có muốn đi cùng không?

MAI LAN: Yes, Mike. I think I can help too. I can carry small items out of the house. I can put things in order.

Có. Tôi nghĩ là tôi cũng có thể giúp được. Tôi có thể mang những món nhỏ ra khỏi nhà. Tôi xắp xếp các thứ cho có thứ tự.

MIKE: I know they want to get rid of some old furniture and one particular item.

Tôi biết họ muốn bỏ đi một vài đồ đạc cũ và một thứ đặc biệt.

MAI LAN: What is it, Mike?

Cái gì vậy, Mike ?

MIKE: A white elephant!

A white elephant! “Một con voi trắng” !

MAI LAN: What are you talking about? An elephant, a white one. How strange!

Anh nói cái gì vậy ? Một con voi, voi trắng. Lạ quá !

MIKE: Well, a white elephant – white W-H-I-T-E, elephant E-L-E-P-H-A-N-T – refers to a useless item. I want to talk about a very old and worn-out motorbike. It was given to Tom when he was much younger.

Ồ, một con voi trắng – white W-H-I-T-E, elephant E-L-E-P-H-A-N-T – dùng để chỉ một món đồ vô dụng. Tôi muốn nói về cái xe gắn máy cũ nát có người cho Tom khi anh ta còn trẻ lắm.

MAI LAN: Can Tom fix it up and use it?

Tom có thể sửa lại và dùng nó không ?

MIKE: No. It’s much too old. He can’t find the parts he needs to replace the used parts.

Không, cái xe cũ quá. Anh ta không cón tìm được các bộ phận để thay những bộ phận đã cũ.

MAI LAN: Then it is truly useless. It deserves to be called, as you say, a white elephant. An unusual term!

Vậy thì nó thật sự vô dụng. Nó đáng được gọi, như anh nói, một con voi trắng, a white elephant. Một từ thật lạ !

Bài 13: Chào Hỏi Trong Tiếng Trung / 2023

1. Mẫu câu cơ bản

1.1 Câu chào thông thường

1. 你好!

Xin chào

2. 你们好!

Chào các bạn

3. 老师好!

Em chào thầy/ cô

4. 同学们好!

Chào các em

5. 大家好

Chào mọi người

1.2 Chào đối tượng nhất định

Tên + 你好

           丽丽,你好!

Lệ Lệ, xin chào!

           张经理,你好!

Chào giám đốc Trương

1.3 Cách chào trang trọng

您好/nín hǎo/

Câu chào bày tỏ sự kính trọng

           爷爷,您好!

Cháu chào ông ạ

           马教授,您好!

Chào giáo sư vương ạ

1.4 Chào theo buổi

1. 早上好!

Chào buổi sáng

2. 早安!

Chào buổi sáng

3. 中午好

Chào buổi trưa

4. 下午好

Chào buổi chiều

5. 晚上好!

Chào buổi tối

6. 晚安!

Chúc ngủ ngon

1.5 Chào hỏi qua câu hỏi thăm

1. 好久不见!

Lâu rồi không gặp!

2. 你还好吗?

Cậu vẫn khỏe chứ?

3. 吃饭了吗?

Ăn cơm chưa?

4. 你家庭都好吗?

Gia đình cậu có khỏe không?

5. 你最近忙吗?

Dạo này có bận không?

6. 你工作还顺利吗?

Công việc có thuận lợi không?

7. 替我问好你的爸妈。

2. Từ vựng

1. 忙

Bận

2. 见面

Gặp mặt

3. 身体

Thân thể, cơ thể

4. 好

Tốt, khỏe

5. 健康

Sức khỏe

6. 工作

Công việc

7. 家庭

Gia đình

8. 顺利

Thuận lợi

9. 最近

Dạo này

3. Ngữ pháp

Cấu trúc Ví dụ

1. .….吗?

…không?

你好吗?

Nǐ hǎo ma?

Cậu khỏe không?

2. 代 ….+ Động từ

Thay ai làm gì

请代我向你爸妈问好。

Qǐng tì wǒ wènhǎo nǐ bà mā.

4. Hội thoại

Hội thoại 1

A: 早上好!

Chào buổi sáng!

B: 早上好!你好吗?

Chào buổi sáng! Cậu có khỏe không?

A: 我很好,你呢?

Tôi khỏe, còn bạn?

B: 我也很好。谢谢!

Tôi cũng khỏe. Cảm ơn.

Hội thoại 2:

A: 海燕,你好吗?吃饭了吗?

Hải Yến à, em vẫn khỏe chứ? Ăn cơm chưa?

B: 我很好,还没吃呢!李老师,你最近忙吗?

Em vẫn khỏe ạ, em chưa ăn! Thầy Lí, dạo này thầy có bận không?

A: 不太忙。你呢?

Cũng không bận lắm. Còn em, bận không?

B: 我也不太忙。

Em cũng không bận lắm.

A: 你去哪儿?

Em đi đâu thế?

B: 我去买方便面。食堂的饭太难吃了!

Em đi mua mì tôm. Cơm nhà ăn không ngon gì hết.

A: 那我送你一下。

Vậy thầy đi với em một đoạn.

B: 好的。

Vâng ạ.

Hội thoại 3:

A: 阿兰,好久不见!

A Lan, lâu rồi không gặp.

B: 好久不见,张明。你最近好吗?

Lâu không gặp, Trương Minh. Dạo này khỏe không?

A: 我很好!你家呢,都好吧!

Tớ vẫn khỏe. Nhà cậu thì sai, vẫn khỏe chứ?

B: 我家也很好。你最近工作忙吗?

Cả nhà mình vẫn khỏe. Dạo này cậu bận lắm không?

A: 也不太忙。请代我向你爸妈问好。

B: 好的。谢谢你!

Được, cảm ơn cậu.

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO TIẾP ĐỒNG NGHIỆP

Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!