Đề Xuất 10/2021 # Bài 32: Giao Tiếp Trong Gia Đình # Top Like

Xem 2,079

Cập nhật nội dung chi tiết về Bài 32: Giao Tiếp Trong Gia Đình mới nhất ngày 22/10/2021 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 2,079 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Chủ Đề Về Thời Tiết – Các Mùa Trong Tiếng Trung
  • Nói Chuyện Về Thời Tiết Trong Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề ” Văn Phòng”
  • Bài 8: Đi Khám Bệnh Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “phương Pháp Trị Bệnh”
  • 1. Mẫu câu cơ bản

     

    1.

             你今天什么时候下班?

    Hôm nay mấy giờ anh tan làm?

    2.

             怎么这么晚才回来?

    Sao muộn thế này mới về?

    3.

             想早点吃饭那快来帮我。

    Muốn ăn cơm sớm thì vào đây giúp em đi.

    4.

             老婆,你做的饭是最好吃的。

    Vợ ơi, cơm em nấu là ngon nhất.

    5.

             周末,我们俩出去玩吧!

    6.

             我有一份礼物送给你,喜欢吗?

    Anh có món quà tặng em, có thích không?

    7.

             最近天气变冷,多穿衣服吧!

    Mấy hôm nay trời lạnh, nhớ mặc thêm áo.

    8.

             你开车小心。

    Anh lái xe cận thận đấy.

    9.

             宝贝,快来吃饭!

    Con yêu, nhanh ra ăn cơm nào!

    10.

             妈妈我不要吃这种药,太苦了!

    Mẹ ơi, con không muốn uống thuốc này đâu, đắng lắm!

    11.

             你要听话。

    Con phải nghe lời.

    12.

             快去做作业吧,都 8 点了。

    Đi học bài đi, 8h rồi kìa.

    13.

             别看电视了,快去读书吧!

    Không xem tivi nữa, đi học bài đi.

    14.

             你最近学习怎么样?

    Dạo này con học hành thế nào rồi?

    15.

             你的学习成绩怎么样?

    Kết quả học tập của con thế nào?

    2.Từ vựng

     

    1.

    妈妈

    Mẹ

    2.

    爸爸

    Bố

    3.

    宝贝

    Con yêu

    4.

    女儿

    Con gái

    5.

    儿子

    Con trai

    6.

    吃饭

    Ăn cơm

    7.

    做作业

    Làm bài tập

    8.

    上课

    Đi học

    9.

    下课

    Tan học

    10.

    读书

    Học bài

    11.

    学习成绩

    Kết quả học tập

    12.

    考试

    Thi cử

    13.

    老公

    Chồng

    14.

    老婆

    Vợ

    15.

    做饭

    Nấu cơm

    16.

    家务

    Việc nhà

    17.

    吵架

    Cãi nhau

    18.

    喷嚏

    Hắt hơi

    19.

    感冒

    Cảm lạnh

    20.

    喝酒

    Uống rượu

    21.

    睡觉

    Ngủ

    22.

    操心

    Lo lắng

    23.

    世界杯

    World Cup

    24.

    足球

    Bóng đá

    25.

    决赛

    Trận chung kết

    26.

    电视剧

    Phim truyền hình

    27.

    上班

    Đi làm

    28.

    下班

    Tan làm

    29.

    出差

    Đi công tác

    3. Hội thoại

     

    Hội thoại 1

     

    女:

     

    快睡觉吧,都12点了,明天得上班呢。

    Kuài shuìjiào ba, dōu 12 diǎnle, míngtiān děi shàngbān ne.

    Mau đi ngủ đi, 12h rồi đấy, mai còn phải đi làm.

    男:

    我才想起来这份报告明天必须交。这几天一直看足球比赛,把这件事都忘了。

    Wǒ cái xiǎng qǐlái zhè fèn bàogào míngtiān bìxū jiāo. Zhè jǐ tiān yīzhí kàn zúqiú bǐsài, bǎ zhè jiàn shì dōu wàngle.

    Anh nhớ ra còn báo cáo ngày mai phải nộp. Mấy hôm nay mải xem bóng đá nên quên mất.

    女:

     

    你都这么大的人,还总是让人操心。

    Nǐ dōu zhème dà de rén, hái zǒng shì ràng rén cāoxīn.

    Anh cũng lớn ngần này rồi mà còn khiến người khác lo lắng.

    男:

     

    别唠叨了,你先睡吧,不用等我了。

    Bié láo dāole, nǐ xiān shuì ba, bùyòng děng wǒle.

    Thôi đừng cằn nhằn nữa, em cứ ngủ trước đi không phải đợi anh đâu.

    Hội thoại 2

     

    女:

     

    告诉你做菜时少放点盐,你就是不听,这样怎么吃呢?

    Gàosù nǐ zuò cài shí shǎo fàng diǎn yán, nǐ jiùshì bù tīng, zhè yàng zěnme chī ne?

    Bảo anh lúc nấu cho ít muối thôi, anh không nghe, bây giờ thì ăn kiểu gì?

    男:

     

    我已经比平时少放了,没想到你的口味这么轻。

    Wǒ yǐjīng bǐ píngshí shǎo fàngle, méi xiǎngdào nǐ de kǒuwèi zhème qīng.

    Anh cho ít hơn bình thường rồi mà, ai biết em lại ăn nhạt như vậy.

    女:

     

    你就是只顾自己,不考虑我和孩子。

    Nǐ jiùshì zhǐgù zìjǐ, bù kǎolǜ wǒ hé háizi.

    Anh chỉ quan tâm mình anh, chả để ý gì đến em với con.

    男:

     

    好了,别生气了。不就是一顿饭吗?咱们今天出去吃。

    Hǎole, bié shēngqìle. Bù jiùshì yī dùn fàn me? Zánmen jīntiān chūqù chī.

    Thôi mà, đừng tức nữa. Không phải là một bữa cơm thôi à? Nhà mình ra ngoài ăn vậy.

    女:

     

    这还差不多,不过钱得从你的零花钱里面扣啊。

    Zhè hái chàbùduō, bùguò qián děi cóng nǐ de línghuā qián lǐmiàn kòu a.

    Thế còn được, nhưng anh lấy tiền của anh mà trả.

    Hội thoại 3

     

    男:

     

    小芳回来了吗?

    Xiǎo fāng huíláile ma?

    Tiểu Phương về chưa?

    女:

     

    在室里了。一回来就把电视打开了。

    Zài shì lǐle. Yī huílái jiù bǎ diànshì dǎkāile.

    Trong phòng ấy. Vừa về cái là xem tivi.

    男:

     

    这孩子怎么不做作业就看电视呢?快让她看书。

    Zhè háizi zěnme bù zuò zuo yè jiù kàn diànshì ne? Kuài ràng tā kànshū.

    Sao không làm bài tập mà lại xem tivi? Bảo nó đi học bài đi.

    女:

     

    今天是周末,她想看就让他看一会儿吧。

    Jīntiān shì zhōumò, tā xiǎng kàn jiù ràng tā kàn yī huìr ba.

    Hôm nay cuối tuần, nó muốn xem thì cho nó xem một lúc.

     

    Hội thoại 4

     

    男孩:

    妈妈,这种药太苦了,我实在是不想再喝。

    Māmā, zhè zhōngyào yě tài kǔle, wǒ shízài shì bùxiǎng zài hē.

    Mẹ, loại thuốc này đắng quá, con thực sự không muốn uống nữa đâu.

    妈妈:

    听话!你上课的时候不是学习吗?越苦的药越能治病。

    Tīnghuà! Nǐ shàngkè de shíhòu bùshì xuéxí ma? Yuè kǔ de yào yuè néng zhì bìng.

    Nghe lời! Con đi học không học à? Thuốc đắng dã tật.

    Hội thoại 5

     

    妈妈:

    吃饭了!别玩儿了。

    Chīfànle! Bié wán erle.

    Ăn cơm nào, không chơi nữa.

    男孩:

    我刚玩儿了一会儿。

    Wǒ gāng wán erle yīhuǐ’er.

    Con vừa mới chơi một lúc.

    妈妈:

    你都坐在电脑前一下午了,还说一会儿。

    Nǐ dōu zuò zài diànnǎo qián yīxiàwǔle, hái shuō yīhuìr.

    Con chơi máy tính cả chiều rồi còn một lúc gì nữa.

    男孩:

    再给我一分钟就行。

    Zài gěi wǒ yī fēnzhōng jiùxíng.

    Cho con thêm 1 phút nữa đi.

    Hội thoại 6

     

    妈妈:

    都12点了,你怎么还不睡觉?

    Dōu 12 diǎnle, nǐ zěnme hái bù shuìjiào?

    12h rồi, sao còn chưa đi ngủ?

    男孩:

    我明天有考试,再不学就来不及了。

    Wǒ míngtiān yǒu kǎoshì, zàibù xué jiù láibují le.

    Mai con kiểm tra rồi, giờ mà không học thì không kịp được.

    妈妈:

    你这孩子,平时不努力学习,一到考试就着急。

    Nǐ zhè háizi, píngshí bù nǔlì xuéxí, yī dào kǎoshì jiù zhāojí.

    Con à, bình thường không chăm chỉ học hành, lúc thi mới cuống cuồng cả lên.

    男孩:

    你快出去吧,我还要复习呢。你再不走,明天就真不及格了。

    Nǐ kuài chūqù ba, wǒ hái yào fùxí ne. Nǐ zàibu zǒu, míngtiān jiù zhēn bù jígéle.

    Mẹ đi ra đi, con còn phải ôn tập. Mẹ còn không đi, mai con trượt chắc.

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

    HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG: GIAO TIẾP TRONG CÔNG TY (PHẦN 1)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề
  • Bài 11: Giới Thiệu Làm Quen
  • Chủ Đề Chào Hỏi Trong Tiếng Trung
  • Khai Giảng Lớp Tiếng Trung Sơ Cấp 1
  • Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Tiếng Nhật Và Tiếng Trung
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bài 32: Giao Tiếp Trong Gia Đình trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50