Đề Xuất 12/2022 # 3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng / 2023 # Top 18 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # 3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng / 2023 # Top 18 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

5

/

5

(

2

bình chọn

)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng thông dụng hàng ngày là bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ hướng dẫn các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster luyện nghe nói tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo những mẫu câu tiếng Trung thông dụng nhất được Chủ biên & Biên soạn bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ – Giảng viên Đại học Dầu Khí Trung Quốc Bắc Kinh.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đến nâng cao tại Hệ thống Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM (Sài Gòn) liên tục khai giảng hàng tháng.

STT Bài giảng học tiếng Trung online Thầy Vũ Link bài giảng học tiếng Trung trực tuyến

1 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 1 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-1/

2 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 2 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-2/

3 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 3 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-3/

4 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 4 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-4/

5 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 5 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-5/

6 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 6 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-6/

7 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 7 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-7/

8 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 8 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-8/

9 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 9 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-9/

10 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 10 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-10/

11 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 11 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-11/

12 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 12 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-12/

13 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 13 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-13/

14 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 14 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-14/

15 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 15 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-15/

16 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 16 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-16/

17 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 17 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-17/

18 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 18 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-18/

19 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 19 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-19/

20 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 20 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-20/

21 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 21 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-21/

22 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 22 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-22/

23 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 23 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-23/

24 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 24 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-24/

25 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 25 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-25/

26 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 26 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-26/

27 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 27 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-27/

28 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 28 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-28/

29 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 29 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-29/

30 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 30 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-30/

31 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 31 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-31/

32 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 32 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-32/

33 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 33 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-33/

34 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 34 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-34/

35 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 35 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-35/

36 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 36 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-36/

37 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 37 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-37/

38 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 38 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-38/

39 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 39 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-39/

40 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 40 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-40/

41 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 41 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-41/

42 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 42 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-42/

43 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 43 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-43/

44 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 44 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-44/

45 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 45 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-45/

46 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 46 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-46/

47 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 47 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-47/

48 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 48 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-48/

49 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 49 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-49/

50 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 50 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-50/

51 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 51 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-51/

52 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 52 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-52/

53 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 53 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-53/

54 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 54 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-54/

55 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 55 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-55/

56 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 56 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-56/

57 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 57 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-57/

58 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 58 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-58/

59 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 59 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-59/

60 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 60 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-60/

61 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 61 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-61/

62 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 62 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-62/

63 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 63 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-63/

64 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 64 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-64/

65 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 65 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-65/

66 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 66 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-66/

67 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 67 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-67/

68 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 68 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-68/

69 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 69 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-69/

70 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 70 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-70/

71 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 71 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-71/

72 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 72 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-72/

73 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 73 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-73/

74 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 74 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-74/

75 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 75 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-75/

76 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 76 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-76/

77 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 77 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-77/

78 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 78 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-78/

79 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 79 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-79/

80 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 80 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-80/

81 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 81 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-81/

82 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 82 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-82/

83 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 83 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-83/

84 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 84 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-84/

85 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 85 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-85/

86 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 86 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-86/

87 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 87 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-87/

88 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 88 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-88/

89 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 89 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-89/

90 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 90 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-90/

91 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 91 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-91/

92 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 92 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-92/

93 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 93 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-93/

94 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 94 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-94/

95 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 95 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-95/

96 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 96 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-96/

97 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 97 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-97/

98 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 98 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-98/

99 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 99 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-99/

100 3000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bài 100 https://hoctiengtrungonline.com/3000-cau-tieng-trung-bai-100/

1000 Câu Tiếng Đức Giao Tiếp Thông Dụng / 2023

 Học tiếng Đức với 1000 câu tiếng Đức giao tiếp cơ bản

Những mẫu câu tiếng Đức giao tiếp cơ bản

Xin chào ! – Guten Tag ! Khỏe không? – Wie geht´s dir? Bạn bao nhiêu tuổi? – Wie alt sind Sie ? Vui quá, tôi được biết bạn – Es freut mich, Sie kennen zu lernen Bạn tên gì? – Wie heißen Sie? Bạn làm nghề gì? – Was sind Sie von Beruf?

Những câu tiếng Đức giao tiếp thường dùng

1.Xin chào – Hallo 2.Chào buổi sáng – Guten Morgen 4.Buổi tối vui vẻ – Guten Abend 5.Chúc ngủ ngon – Gute Nacht! 6.Cách học tiếng Đức cơ bản – Wie Deutsch zu lernen 7.Rất hoan nghênh – Herzlich willkommen! 8.Khỏe không? – Wie geht`s dir? 9.Cậu khỏe chứ? – Wie geht`s Ihnen? 10.Cám ơn, tốt, còn cậu? – Danke gut, und dir? 11.Cũng được, còn bác? – Es geht, und Ihnen? 12.Cũng không tệ – Nicht schlecht 13.Thường thường thôi, nhưng thực sự rất bận – Normal, aber ich bin sehr beschäftigt 14.Chả tốt tẹo nào, tôi vừa ốm dậy – Gar nicht so gut, ich habe einen Schnupfen 15.Nghỉ ngơi có được khỏe chưa? – Haben Sie sich gut erholt 16.rất vui được biết bạn. (dùng cho gặp gỡ lần đầu) – ich freue mich sehr, um dich kennenzulernen 17.Cách học tiếng Đức hiệu quả – Wie lernen Sie effektiv Deutsch? 18.Vui quá được biết bạn – ich freut mich, Sie kennen zu lernen 19.Rất vui, được gặp lại cậu. – ich freue mich, Sie wieder zu sehen

20.Tôi chào mừng anh, với danh nghĩa của Cty. – Ich begrüße Sie im Namen unserer Firma 22.Xin hỏi quý danh của bạn? – Wie ist Ihr Name bitte? 23.Sách học tiếng Đức – Buch zu Deutsch lernen  24.Tôi tên Vương Bình. Còn bạn? – Ich heiße Wangping. Und Sie? 25.Bạn từ đâu đến? – Woher kommen Sie? 26.Tôi đến từ Trung Quốc – Ich komme aus China 27.Bạn làm nghề gì? – Was sind Sie von Beruf? 28.Tôi là Sinh viên – Ich bin Student/in 29.Tôi làm việc ở đây. Như là Giáo sư dự giảng – Ich arbeite hier als Gastprofessor. 30.Đây là danh thiếp của tôi. – Hier ist meine Visitenkarte 31.Tôi đang học tiếng Đức giao tiếp – Ich lerne Deutsch Kommunikation. 32.Chào – Grüß Gott! 33.Rất vui.- Freut mich 34.Bạn tên gì? – Wie heißen Sie bitte? 35.Tôi muốn học tiếng Đức tại Hà Nội – Ich möchte Deutsch in Hanoi zu lernen

Học tiếng Đức giao tiếp cùng đoạn hội thoại cơ bản

B. Guten Tag Xin chào G. Guten Tag Xin chào B. Wie geht`s Khỏe không ? G. Danke gut, und dir? Cám ơn. Tốt, còn bạn? A. Auch nicht schlecht Cũng được B. Das ist Hans und das ist Peter Đây là Hans và đây là Peter G. Freut mich Rất vui B. Freut mich auch Tôi cũng rất vui B. Guten Tag, sind Sie Herr Müller? Xin chào, anh là anh Müller? G. Ja Vâng B. Ich bin Hans Meyer und begrüße Sie im Namen unserer Firma Tôi là Hans Meyer, tôi chào mừng anh nhân danh Cty. G. Freut mich, Sie zu sehen Rất vui được biết anh.

Bạn đang theo dõi bài viết:

1000 câu tiếng Đức giao tiếp sử dụng hàng ngày

Tìm kiếm bài viết với từ khóa:

tiếng Đức giao tiếp

tieng Duc giao tiep

Tiếng Trung Bồi: 1000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng (Phần 2) / 2023

101. 听起来很不错–Tīng qǐlái hěn bùcuò (thinh trỉ lái hẩn pú chua): Nghe tuyệt quá!

102. 今天是个好天–Jīntiān shìgè hǎo tiān (chin thiên sư cưa hảo thiên): Trời hôm nay rất đẹp.

103. 目前还不错–Mùqián hái bùcuò (mu chén hái pú chua): Đến giờ mọi chuyện đều tuyệt

104. 几点了?–Jǐ diǎnle? (chỉ tẻn lơ?): Mấy giờ rồi?

105. 你能做到!–Nǐ néng zuò dào! (nỉ nấng chua tao!): Bạn làm được mà!

106. 克制一下!–Kèzhì yì xià! (khưa chư ý xe!): Kiềm chế đi/bình tĩnh đi!

107. 他乘火车来–Tā chéng huǒchē lái (tha chấng hủa trưa lái): Anh ấy đi xe lửa đến.

108. 他卧病在床–Tā wòbìng zài chuáng (tha ua pinh chai choáng): Anh ấy đang trên giường bệnh.

109. 他缺乏勇气–Tā quēfá yǒngqì (tha truê phá dủng tri): Nó nhát gan/nó thiếu dũng khí.

110. 一切还好吧?–Yīqiè hái hǎo ba? (ý tria hái hảo pa?): Mọi thứ vẫn tốt chứ?

111. 我别无选择–Wǒ bié wú xuǎnzé (ủa pía ú xoẻn chứa): Tôi không có lựa chọn.

112. 我喜欢吃冰淇淋–Wǒ xǐhuān chī bīngqílín (úa xỉ hoan trư pinh trí lín): Tôi thích ăn kem.

113. 我钟爱这项运动–Wǒ zhōng’ài zhè xiàng yùndòng (ủa chung ai chưa xeng uyn tung): Tôi mê trò này.

114. 我尽力而为–Wǒ jìnlì ér wéi (ủa chin li ớ uấy): Tôi sẽ cố hết sức.

116. 好久不见!–Hǎojiǔ bùjiàn! (háo chiểu pú chen!): Lâu rồi không gặp!

117. 不劳无获–Bù láo wú huò (pu láo ú hua): Muốn ăn phải lăn vô bếp./ không làm đừng hưởng

118. 噢,这得看情况–Ō, zhè dé kàn qíngkuàng (ua, chưa tẩy khan trính khoang): À, xem tình hình đã.

119. 我们全都同意–Wǒmen quándōu tóngyì (ủa mân troén tâu thúng y): Chúng tôi hoàn toàn đồng ý.

120. 真便宜!–Zhēn piányí! (chân pén y!): Rẻ quá!

121. 我该怎么办?–Wǒ gāi zěnme bàn? (ủa cai chẩn mơ pan?): Tôi phải làm gì đây?

122. 你自讨苦吃!–Nǐ zì tǎo kǔ chī! (nỉ chư tháo khủ trư): Bạn tự chuốc khổ rồi!

123. 我保证–Wǒ bǎozhèng (úa pảo châng): Tôi bảo đảm.

124. 信不信由你!–Xìn bùxìn yóu nǐ! (xin pú xin dấu nỉ): Tin hay không tuỳ bạn!

125. 别指望我–Bié zhǐwàng wǒ (pía chử oang ủa): Đừng hi vọng gì ở tôi.

126. 别上当!–Bié shàngdàng! (pía sang tang): Đừng để bị lừa!

127. 别让我失望–Bié ràng wǒ shīwàng (pía rang ủa sư oang): Đừng để tôi thất vọng!

128. 来得容易,去得快–Láidé róngyì, qù dé kuài (lái tơ rúng y, truy tơ khoai): Tới dễ dàng thì ra đi cũng dễ dàng

129. 请你原谅–Qǐng nǐ yuánliàng (trính nỉ doén leng): Xin bạn thứ lỗi.

130. 请您再说一遍–Qǐng nín zàishuō yībiàn (trỉnh nín chai sua ý pen): Xin ông hãy nói lại lần nữa.

131. 我马上回来–Wǒ mǎshàng huílái (úa mả sang huấy lái): Tôi quay lại ngay.

132. 我去查查看–Wǒ qù chá chákàn (ủa truy trá trá khan): Để tôi xem lại.

133. 说来话长–Shuō lái huà zhǎng (sua lái hoa tráng): Nói ra dài dòng lắm.

134. 今天是星期天–Jīntiān shì xīngqítiān (chin thiên sư xinh tri thiên): Hôm nay là chủ nhật.

135. 等着瞧!–Děngzhe qiáo! (tẩng chơ tréo): Chờ xem!

136. 做个决定吧–Zuò gè juédìng ba (chua cưa chuế tinh pa): Quyết định đi!

137. 我就要这些–Wǒ jiù yào zhèxiē (ủa chiêu dao chưa xiê): Tôi cần những thứ này.

138. 景色多么漂亮!–Jǐngsè duōme piàoliang! (chỉnh sưa tua mơ peo leng!): Phong cảnh đẹp quá!

139. 隔墙有耳–Géqiángyǒu’ěr (cứa tréng dấu ở): Tai vách mạch dừng!

140. 汽车来了–Qìchē láile (tri chưa lái lơ): Xe buýt đến rồi!

141. 今天星期几?–Jīntiān xīngqí jǐ? (chin thiên xinh tri chỉ?): Hôm nay thứ mấy?

142. 你怎么认为?–Nǐ zěnme rènwéi? (ní chẩn mơ rân uấy?): Bạn nghĩ sao?

143. 谁告诉你的?–Shuí gàosù nǐ de? (suấy cao su nỉ tơ?): Ai nói cho bạn biết?

144. 现在是谁在开球?–Xiànzài shì shuí zài kāi qiú? (xen chai sư suấy chai khai triếu?): Bây giờ ai phát bóng?

145. 是的,我也这么认为–Shì de, wǒ yě zhème rènwéi (sư tợ, úa dể chưa mơ rân uấy): Đúng, tôi cũng nghĩ như vậy.

146. 你一定能找到的–Nǐ yīdìng néng zhǎodào de (nỉ ý tinh nấng chảo tao tợ): Bạn nhất định tìm được.

147. 有我的留言吗?–Yǒu wǒ de liúyán ma? (dấu ủa tợ liếu dén ma?): Có tin nhắn cho tôi không?

148. 别谦虚了–Bié qiānxūle (pía chen xuy lơ): Đừng khiêm tốn.

149. 少来这套!–Shǎo lái zhè tào! (sảo lái chưa thao!): Bỏ trò đó đi

150. 他是个小机灵鬼–Tā shìgè xiǎo jīling guǐ (tha sư cưa xẻo chi lính quẩy): Nó là kẻ khôn ngoan.

151. 他只是个孩子–Tā zhǐshìgè háizi (tha chử sư cưa hái chư): Nó chỉ là một đứa bé.

152. 我不懂你说的–Wǒ bù dǒng nǐ shuō de (ủa pu tủng nỉ sua tợ): Tôi không hiểu ý bạn.

153. 我感觉有点不适–Wǒ gǎnjué yǒudiǎn bùshì (úa cản chuế dấu tẻn pú sư): Tôi cảm thấy hơi khó chịu.

154. 我有一个好主意–Wǒ yǒuyīgè hǎo zhǔyì (úa dẩu ý cưa háo chủ y): Tôi có ý này!

155. 天气渐渐凉爽起来–Tiānqì jiànjiàn liángshuǎng qǐlái (thiên tri chen chen léng soảng trỉ lái): Thời tiết càng lúc càng mát mẻ.

156. 看来这没问题–Kàn lái zhè méi wèntí (khan lái chưa mấy uân thí): Xem ra chẳng có vấn đề gì.

157. 太离谱了–Tài lípǔle (thai lí pủ lơ): Thật là thái quá.

158. 我可以用你的笔吗?–Wǒ kěyǐ yòng nǐ de bǐ ma? (uả khứa ỷ dung nỉ tơ pỉ ma?): Tôi có thể dùng bút của bạn không?

159. 她患了重感冒–Tā huànle zhòng gǎnmào (tha hoan lơ chung cản mao): Cô ấy bị cảm rất nặng.

160. 这个主意真不错–Zhège zhǔyì zhēn bùcuò (chưa cưa chủ y chân pú chua): Ý kiến hay đấy.

161. 白忙了–Bái mángle (pái máng lơ): Tốn công vô ích.

162. 她喜欢什么?–Tā xǐhuān shénme? (tha xỉ hoan sấn mở?): Cô ấy thích gì?

163. 越快越好!–Yuè kuài yuè hǎo! (duê khoai duê hảo): Càng nhanh càng tốt.

164. 他几乎说不出话来–Tā jīhū shuō bu chū huà lái (tha chi hu sua pu chu hoa lái): Nó dường như chẳng nói nên lời.

165. 他总是吹牛–Tā zǒng shì chuīniú (tha chủng sư truây níếu): Nó luôn khoác lác.

166. 他在选举中获胜–Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng (tha chai xoén chủy chung hua sâng): Ông ấy giành thắng lợi trong cuộc bầu cử.

167. 我是个足球迷–Wǒ shìgè zúqiú mí (ủa sư cưa chú triếu mí): Tôi là người mê bóng đá.

168. 要是我能飞就好了–Yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole (dao sư ủa nấng phây chiêu hảo lơ): Ước gì tôi có thể bay được.

169. 我马上就到–Wǒ mǎshàng jiù dào (úa mả sang chiêu tao): Tôi đến ngay đây.

170. 我六点钟见你–Wǒ liù diǎn zhōng jiàn nǐ (ủa liêu tẻn chung chen nỉ): Tôi gặp bạn lúc 6 giờ.

171. 这是对的还是错的?–Zhè shì duì de háishì cuò de? (chưa sư tuây tợ hái sư chua tợ?): Cái này đúng hay sai?

172. 就读给我听好了–Jiùdú gěi wǒ tīng hǎole (chiêu tú cấy ủa thinh hảo lơ): Đọc cho tôi nghe đi.

173. 知识就是力量–Zhīshì jiùshì lìliàng (chư sư chiêu sư li leng): Kiến thức là sức mạnh.

174. 让开!–Ràng kāi! (rang khai): Tránh ra!

175. 没时间了–Méi shíjiānle (mấy sứ chen lơ): Không còn thời gian nữa.

176. 我们是好朋友–Wǒmen shì hǎo péngyǒu (ủa mân sư hảo pấng dâu): Chúng ta là bạn tốt.

177. 你哪儿不舒服?–Nǐ nǎ’er bú shūfú? (ní nả pu su phú): Bạn có chỗ nào không ổn hả?

178. 你干得相当不错!–Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò! (nỉ can tợ xeng tang pú chua): Bạn làm tốt lắm!

179. 人要衣装–Rén yào yīzhuāng (rấn dao y choang): Người đẹp vì lụa.

180. 你错过公共汽车了?–Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle? (nỉ chua cua cung cung tri chưa lơ?): Bạn bị trễ xe buýt hả?

181. 不要惊慌失措–Bùyào jīnghuāng shīcuò (pú dao chinh hoang sư chua): Đừng hoang mang lo sợ.

182. 他开不得玩笑–Tā kāi bùdé wánxiào (tha khai pu tứa oán xeo): Anh ấy không biết nói đùa.

183. 他欠我叔叔100美元–Tā qiàn wǒ shūshu 100 měiyuán (tha chen ủa su su y pái mẩy doén): Anh ta nợ chú tôi 100 đô-la.

184. 事情进展得怎样?–Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng? (sư trính chỉn chản tơ chẩn dang?): Sự việc tiến triển ra sao rồi?

185. 最近怎么样?–Zuìjìn zěnme yàng? (chuây chin chẩn mơ dang?): Dạo này thế nào?

186. 我知道有关它的一切–Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè (ủa chư tao dẩu quan tha tợ ý chia): Tôi biết tất cả về nó.

187. 这样太耽误时间了–Zhèyàng tài dānwù shíjiānle (chưa dang thai tan u sứ chen lơ): Như vậy quá mất thời gian.

188. 这是违法的–Zhè shì wéifǎ de (chưa sư uấy phả tợ): Như vậy là phạm pháp đó.

189. 爱屋及乌–àiwūjíwū (ai u chí u): Yêu ai yêu cả đường đi.

190. 我要流口水了–Wǒ yào liú kǒushuǐle (ủa dao liếu khấu suẩy lơ): Tôi thèm chảy nước dãi rồi.

191. 说话请大声点儿–Shuōhuà qǐng dà shēng diǎn er (sua hoa trỉnh ta sâng tẻn): Xin nói lớn hơn một chút.

192. 这个男孩没有工作–Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò (chưa cơ nán hái mấy dẩu cung chua): Cậu bé này không có việc làm.

193. 这所房子是我自己的–Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de (chưa sủa pháng chư sư ủa chư chỉ tơ): Căn nhà này của tôi.

194. 你怎么了?–Nǐ zěnmeliǎo? (ní chẩn mơ lơ?): Bạn sao thế?

195. 你来得正是时候–Nǐ láidé zhèng shìshíhòu (nỉ lái tơ châng sư sứ hâu): Bạn đến thật đúng lúc.

196. 你需要去运动锻炼一下–Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià (nỉ xuy dao truy uyn tung toan len ý xe): Bạn cần phải vận động đi.

197. 你的手摸起来很冷–Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng (nỉ tơ sẩu mua trỉ lái hấn lẩng): Sờ tay bạn lạnh quá.

198. 别这么孩子气–Bié zhème háiziqì (pía chưa mơ hái chư tri): Đừng có trẻ con như vậy.

199. 不要碰运气–Bùyào pèng yùnqì (pú dao pâng uyn tri): Đừng phó mặc cho số phận.

200. 系好你的安全带–Xì hǎo nǐ de ānquán dài (chi hảo nỉ tơ an troén tai): Hãy thắt dây an toàn.

Những Câu Tiếng Pháp Giao Tiếp Thông Dụng Hàng Ngày / 2023

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education trường dạy học tiếng pháp uy tín chất lượng nhất hiện nay. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online

Học tiếng pháp cơ bản

Học tiếng pháp giao tiếp

Với những mẫu câu giao tiếp tiếng Pháp thông dụng hàng ngày này, việc giao tiếp tiếng Pháp của bạn sẽ trở lên dễ hơn lúc này.

1. Hello/ Hi! – Xin chào - Bonjour/ Salut !

2. Good evening! – Chào buổi tối!  Bonsoir!

3. What’s up? – Có chuyện gì vậy?  - Quoi de neuf ?

 

 

4. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi? – Comment ça va ?

5. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì? – Qu’est-ce que tu deviens ? 6. Nothing much. – Không có gì mới cả – Pas grand chose. 7. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy? – Qu’est-ce qui te préoccupes ? 8. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. – Je réfléchissais. 9. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. –J’etais juste dans la lune. 10. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn. – Ce n’est pas tes affaires. 11. Is that so? – Vậy hả? – Ah bon ? 12. How come? – Làm thế nào vậy? – Comment ça ? 13. Absolutely! – Chắc chắn rồi! – Absolument ! 14. Definitely! – Quá đúng! – Tout à fait ! 15. Of course! – Dĩ nhiên! – Bien sûr ! 16. You better believe it! – Chắc chắn mà. – C’est sûr. 17. I guess so. – Tôi đoán vậy. – J’imagine. 18. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được. – Il n’y a pas moyen de savoir. 19. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc. – Je ne peux pas dire à coup sûr. 20. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá! – C’est trop beau pour être vrai! 21. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa). – Sans façon ! (arrête de rigoler). 22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi! – Je l’ai fait !

 

23. Got a minute? – Có rảnh không? – Tu as une minute ? 24. About when? – Vào khoảng thời gian nào? – Quand ça ?

 

25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. – Ça ne prendra qu’une minute. 26. Speak up! – Hãy nói lớn lên. Parle plus fort ! 27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không? – Tu as vu Melissa ? 28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không? – Nous nous revoyons. 29. Come here. – Đến đây. – Viens ici. 30. Come over. – Ghé chơi. – Passe. 31. Don’t go yet. – Đừng đi vội. – Ne pars pas maintenant. 32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau. – Toi d’abord. Apres toi. 33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường. – Merci de me laisser passer. 34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm. – Quel soulagement. 35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia? – Qu’est-ce que tu fous là ? 36. You’re a lifesaver. – Bạn đúng là cứu tinh. – Tu es mon sauveteur. 37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà. – Je sais que je peux compter sur toi. 38. Get your head out of your ass! – Nhanh lên ! Magne-toi ! 39. That’s a lie! – Xạo quá! – C’est un mensonge ! 40. Do as I say. – Làm theo lời tôi. – Fais comme j’ai dit. 41. This is the limit! – Đủ rồi đó! – C’est assez! 42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao. – Explique-moi pourquoi. 43. Ask for it! – Yêu cầu nó ! – Demande-le! 44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc. – Juste à temps! 45. No litter. – Cấm vứt rác. – Ordures interdites. 46. Go for it! – Cứ liều thử đi. Vas-y ! 47. What a jerk! – Thật là đáng ghét. Quel con ! 48. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! – Comme c’est mignon ! 49. None of your business! – Không phải việc của bạn. – Ce n’est pas tes oignons ! 50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén! Ne regarde pas !

51. I got it. – Tôi hiểu rồi. – J’ai compris. 52. Right on! (Great!) – Quá đúng! – Super !

Bài học của chúng ta hôm nay đã hoàn thành. Bạn đừng quên theo dõi các bài học mới  của Cap Education tại website  chúng tôi  hoặc fanpage Học Tiếng Pháp – Cap France để đón nhận các bài học tiếng Pháp thú vị mỗi ngày.

 

 

Bạn đang đọc nội dung bài viết 3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!