Đề Xuất 2/2023 # 120 Từ Vựng Chủ Đề Văn Phòng Phẩm # Top 2 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # 120 Từ Vựng Chủ Đề Văn Phòng Phẩm # Top 2 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 120 Từ Vựng Chủ Đề Văn Phòng Phẩm mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng 2. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù 3. Bút chì: 铅笔 Qiānbǐ 4. Bút máy: 钢笔 Gāngbǐ 5. Bút lông: 毛笔 Máobǐ 6. Bút vẽ: 画笔 Huàbǐ 7. Bút nến màu (bút sáp): 蜡笔 Làbǐ 8. Bút màu: 彩色笔 Cǎisè bǐ 9. Bút bi: 圆珠笔 Yuánzhūbǐ 10. Bút chì bấm: 活动铅笔 Huódòng qiānbǐ 11. Bút để ký: 签名笔 Qiānmíng bǐ 12. Bút chấm mực: 蘸水笔 Zhàn shuǐbǐ 13. Bút dạ quang: 荧光笔 Yíngguāng bǐ 14. Bút lông ngỗng: 鹅管笔 É guǎn bǐ 15. Bút kiểu ngòi pháo: 芯式笔 Xīn shì bǐ 16. Phấn viết: 粉笔 Fěnbǐ 17. Chổi quét sơn, quét vôi: 排笔 Pái bǐ 18. Bút than: 炭笔 Tàn bǐ 19. Mực: 墨水 Mòshuǐ 20. Mực các bon: 炭素墨水 Tànsù mòshuǐ 21. Mực tàu: 墨汁 Mòzhī 22. Hộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết): 墨盒 Mòhé 23. Nghiên: 砚台 Yàntai 24. Giá bút: 笔架 Bǐjià 25. Ống bút: 笔筒 Bǐtǒng

26. Bốn vật quí trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên):文房四宝 Wénfángsìbǎo

27. Giấy: 纸 Zhǐ 28. Giấy vẽ: 画纸 Huà zhǐ 29. Giấy màu: 彩纸 Cǎizhǐ 30. Giấy có nếp nhăn: 绉纹纸 Zhòu wén zhǐ

31. Giấy bản: 毛边纸 Máobiānzhǐ 32. Giấy nến: 蜡光纸 Là guāng zhǐ 33. Giấy tuyên thành 宣纸 Xuānzhǐ 34. Giấy viết thư 信纸 Xìnzhǐ 35. Phong bì 信封 Xìnfēng 36. Giấy đánh máy 打字纸 Dǎzì zhǐ 37. Giấy than 复写纸 Fùxiězhǐ 38. Giấy in (photocopy) 复印纸Fùyìn zhǐ 39. Cái chặn giấy 镇纸 Zhènzhǐ 40. Sách chữ mẫu để tập viết 习字帖 Xízì tiě 41. Sách bài tập 练习本 Liànxí běn 42. Sách làm văn 作文本 Zuòwén běn 43. Vở ghi, sổ ghi 笔记本 Bǐjìběn 44. Sổ nhật ký 日记本 Rìjì běn 45. Sổ giấy rời 活页本 Huóyè běn 46. Kẹp (cặp) giấy rời 活页夹 Huóyè jiá 47. Tập giấy rời 活页簿纸 Huóyè bù zhǐ 48. Bút xóa 改正笔 Gǎizhèng bǐ 49. Mực xóa 改正液 Gǎizhèng yè 50. Thước kẻ thẳng 直尺 Zhí chǐ 51. Ê ke 三角尺 Sānjiǎo chǐ 52. Thước đo độ 量角器 Liángjiǎoqì 53. Cục tẩy, gôm 像皮 Xiàng pí 54. Lưỡi lam 刀片 Dāopiàn 55. Đồ chuốt chì 卷笔刀 Juàn bǐ dāo 56. Dao rọc giấy 裁纸刀Cái zhǐ dāo 57. Hồ keo 浆糊 Jiāng hú 58. Compa 圆规 Yuánguī 59. Bàn tính 算盘 Suànpán 60. Máy tính 计算器 Jìsuàn qì 61. Máy tính điện tử 电子计算器 Diànzǐ jìsuàn qì 62. Hộp đồ dùng học tập 文具盒 Wénjù hé 63. Cặp sách 书包 Shūbāo 64. Ghim, cái kẹp giấy 回形针 Huíxíngzhēn 65. Đinh ghim 大头针 Dàtóuzhēn 66. Đinh mũ 图钉 Túdīng 67. Giấy dán 黏贴纸 Zhāntiē zhǐ 68. Keo trong suốt 透明胶 tòumíng jiāo 69. Keo dán hai mặ t 双面胶 Shuāng miàn jiāo 70. Cái cặp kẹp tài liệu 文件夹 Wénjiàn jiā 71. Túi đựng tài liệu 文件袋 Wénjiàn dài 72. Bản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến) 刻字钢板 Kēzì gāngbǎn 73. Bút sắt (để viết giấy nến) 铁笔 Tiěbǐ 74. Giấy nến 蜡纸 Làzhǐ 75. Ruy băng 色带 Sè dài 76. Mực in 油墨 Yóumò 77. Ghim đóng sách 订书钉 Dìng shū dīng 78. Máy đóng sách 订书机 Dìng shū jī 79. Máy đục lỗ 打孔机 Dǎ kǒng jī 80. Máy đánh chữ 打字机 Dǎzìjī

81. Máy in ronéo 油印机Yóuyìn jī

82. Máy photocopy 复印机 Fùyìnjī 83. Máy vi tính 计算机 Jìsuànjī 84. Bàn tính dùng để dạy học 教学算盘 Jiàoxué suànpán 85. Tiêu bản côn trùng 昆虫标本 Kūnchóng biāoběn 86. Bản đồ treo tường 教学挂图 Jiàoxué guàtú 87. Bản đồ 地图 Dìtú 88. Tấm bản đồ 地图板 Dìtú bǎn 89. Bản đồ ba chiều 立体地图 Lìtǐ dìtú 90. Quả địa cầu 地球仪 Dìqiúyí 91. Sổ ghi thông tin 通讯录Tōngxùn lù 92. Album tem 集邮本 Jíyóu běn 93. Album ảnh 相册 Xiàngcè 94. Sổ ký tên 签名册 Qiānmíng cè 95. Dụng cụ hội họa 绘画仪器 Huìhuà yíqì 96. Chất liệu màu 颜料 Yánliào 97. Chất liệu màu nước 水彩颜料 Shuǐcǎi yánliào 98. Vải để vẽ 油画布 Yóuhuà bù 99. Bảng pha màu 调色板 Tiáo sè bǎn 100. Dao trộn thuốc màu 调色刀 Tiáo sè dāo 101. Bàn trộn thuốc màu 调色碟 Tiáo sè dié 102. Bảng vẽ 画板 Huàbǎn 103. Giá vẽ 画架 Huàjià 104. Tượng thạch cao 石膏像 Shígāo xiàng 105. Người mẫu 模特儿 Mótè ér 106. Dao điêu khắc 雕刻刀 Diāokè dāo 107. Hộp mực dấu 印台 Yìntái 108. Mực dấu 印泥 Yìnní 109. Hộp đựng con dấu 印盒 Yìn hé 110. Mực in 印油 Yìnyóu 111. Mực màu 彩色油墨 Cǎisè yóumò 112. Mực tàu màu đỏ 珠墨 Zhū mò 113. Bát rửa bút 洗笔盂 Xǐ bǐ yú 114. Dao khắc chữ triện 篆刻刀 Zhuànkè dāo 115. Cái kéo 剪刀 Jiǎndāo 116. Khung gương (kính) 镜框 Jìngkuāng

LỚP HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI

115 Từ Vựng Về Văn Phòng Phẩm

STT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA

1

文具

Wénjù

Văn phòng phẩm

2

铅笔

Qiānbǐ

Bút chì

3

钢笔

Gāngbǐ

Bút máy

4

毛笔

Máobǐ

Bút lông

5

画笔

Huà bǐ

Bút vẽ

6

蜡笔

Làbǐ

Bút nến màu (bút sáp)

7

彩色笔

Cǎi sè bǐ

Bút màu

8

圆珠笔

Yuánzhūbǐ

Bút bi

9

活动铅笔

Huódòng qiānbǐ

Bút chì bấm

10

签名笔

Qiānmíng bǐ

Bút để ký

11

蘸水笔

Zhàn shuǐbǐ

Bút chấm mực

12

荧光笔

Yíng guāng bǐ

Bút dạ quang

13

鹅管笔

É guǎn bǐ

Bút lông ngỗng

14

芯式笔

Xīn shì bǐ

Bút kiểu ngòi pháo

15

粉笔

Fěnbǐ

Phấn viết

16

排笔

Pái bǐ

Chổi quét sơn, quét vôi

17

炭笔

Tàn bǐ

Bút than

18

墨水

Mòshuǐ

Mực

19

炭素墨水

Tànsù mò shuǐ

Mực các bon

20

墨汁

Mòzhī

Mực tàu

21

墨盒

Mòhé

Hộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết)

22

砚台

Yàntai

Nghiên

23

笔架

Bǐjià

Giá bút

24

笔筒

Bǐtǒng

Ống bút

25

文房四宝

Wén fáng sì bǎo

Bốn vật quí trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên)

26

Zhǐ

Giấy

27

画纸

Huà zhǐ

Giấy vẽ

28

彩纸

Cǎi zhǐ

Giấy màu

29

绉纹纸

Zhòu wén zhǐ

Giấy có nếp nhăn

30

毛边纸

Máo biān zhǐ

Giấy bản

31

蜡光纸

Là guāng zhǐ

Giấy nến

32

宣纸

Xuānzhǐ

Giấy tuyên thành

33

信纸

Xìnzhǐ

Giấy viết thư

34

信封

Xìnfēng

Phong bì

35

打字纸

Dǎzì zhǐ

Giấy đánh máy

36

复写纸

Fù xiě zhǐ

Giấy than

37

复印纸

Fù yìn zhǐ

Giấy in (photocopy)

38

镇纸

Zhènzhǐ

Cái chặn giấy

39

习字帖

Xízì tiě

Sách chữ mẫu để tập viết

40

练习本

Liànxí běn

Sách bài tập

41

作文本

Zuòwén běn

Sách làm văn

42

笔记本

Bǐjì běn

Vở ghi, sổ ghi

43

日记本

Rìjì běn

Sổ nhật ký

44

活页本

Huóyè běn

Sổ giấy rời

45

活页夹

Huóyè jiá

Kẹp (cặp) giấy rời

46

活页簿纸

Huóyè bù zhǐ

Tập giấy rời

47

改正笔

Gǎizhèng bǐ

Bút xóa

48

改正液

Gǎizhèng yè

Mực xóa

49

直尺

Zhí chǐ

Thước kẻ thẳng

50

三角尺

Sān jiǎo chǐ

Ê ke

51

量角器

Liáng jiǎo qì

Thước đo độ

52

像皮

Xiàng pí

Cục tẩy, gôm

53

刀片

Dāopiàn

Lưỡi lam

54

卷笔刀

Juàn bǐ dāo

Đồ chuốt chì

55

裁纸刀

Cái zhǐ dāo

Dao rọc giấy

56

浆糊

Jiāng hú

Hồ keo

57

圆规

Yuánguī

Compa

58

算盘

Suànpán

Bàn tính

59

计算器

Jì suàn qì

Máy tính

60

电子计算器

Diànzǐ jì suàn qì

Máy tính điện tử

61

文具盒

Wénjù hé

Hộp đồ dùng học tập

62

书包

Shūbāo

Cặp sách

63

回形针

Huí xíng zhēn

Ghim, cái kẹp giấy

64

大头针

Dà tóu zhēn

Đinh ghim

65

图钉

Túdīng

Đinh mũ

66

黏贴纸

Zhān tiē zhǐ

Giấy dán

67

透明胶

tòumíng jiāo

Keo trong suốt

68

双面胶

Shuāng miàn jiāo

Keo dán hai mặt

69

文件夹

Wén jiàn jiā

Cái cặp kẹp tài liệu

70

文件袋

Wén jiàn dài

Túi đựng tài liệu

71

刻字钢板

Kēzì gāngbǎn

Bản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến)

72

铁笔

Tiě bǐ

Bút sắt (để viết giấy nến)

73

蜡纸

Là zhǐ

Giấy nến

74

色带

Sè dài

Ruy băng

75

油墨

Yóu mò

Mực in

76

订书钉

Dìng shū dīng

Ghim đóng sách

77

订书机

Dìng shū jī

Máy đóng sách

78

打孔机

Dǎ kǒng jī

Máy đục lỗ

79

打字机

Dǎ zì jī

Máy đánh chữ

80

油印机

Yóu yìn jī

Máy in ronéo

81

复印机

Fù yìn jī

Máy photocopy

82

计算机

Jì suàn jī

Máy vi tính

83

教学算盘

Jiàoxué suàn pán

Bàn tính dùng để dạy học

84

昆虫标本

Kūnchóng biāoběn

Tiêu bản côn trùng

85

教学挂图

Jiàoxué guàtú

Bản đồ treo tường

86

地图

Dìtú

Bản đồ

87

地图板

Dìtú bǎn

Tấm bản đồ

88

立体地图

Lìtǐ dìtú

Bản đồ ba chiều

89

地球仪

Dì qiú yí

Quả địa cầu

90

通讯录

Tōngxùn lù

Sổ ghi thông tin

91

集邮本

Jí yóu běn

Album tem

92

相册

Xiàngcè

Album ảnh

93

签名册

Qiānmíng cè

Sổ ký tên

94

绘画仪器

Huìhuà yíqì

Dụng cụ hội họa

95

颜料

Yánliào

Chất liệu màu

96

水彩颜料

Shuǐcǎi yánliào

Chất liệu màu nước

97

油画布

Yóuhuà bù

Vải để vẽ

98

调色板

Tiáo sè bǎn

Bảng pha màu

99

调色刀

Tiáo sè dāo

Dao trộn thuốc màu

100

调色碟

Tiáo sè dié

Bàn trộn thuốc màu

101

画板

Huà bǎn

Bảng vẽ

102

画架

Huà jià

Giá vẽ

103

石膏像

Shí gāo xiàng

Tượng thạch cao

104

模特儿

Mótè ér

Người mẫu

105

雕刻刀

Diāo kè dāo

Dao điêu khắc

106

印台

Yìn tái

Hộp mực dấu

107

印泥

Yìn ní

Mực dấu

108

印盒

Yìn hé

Hộp đựng con dấu

109

印油

Yìn yóu

Mực in

110

彩色油墨

Cǎi sè yóu mò

Mực màu

111

珠墨

Zhū mò

Mực tàu màu đỏ

112

洗笔盂

Xǐ bǐ yú

Bát rửa bút

113

篆刻刀

Zhuàn kè dāo

Dao khắc chữ triện

114

剪刀

Jiǎn dāo

Cái kéo

115

镜框

Jìng kuāng

Khung gương (kính)

FILE NGHE 115 TỪ VỰNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Mỹ Phẩm”

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM

Sữa rửa mặt 洗面奶 Xǐmiàn nǎi 1. Sữa dưỡng thể 润肤露(身体) Rùn fū lù (shēntǐ) 2. Sữa dưỡng ẩm da tay 护手霜 Hù shǒu shuāng 3. Mặt nạ 面 膜 Miànmó 4. Mặt nạ mắt 眼膜 Yǎn mó 5. Phấn má 腮紅 Sāi hóng 6. Kem nền 粉底液 Fěndǐ yè 7. Kem làm ẩm 增湿霜 Zēng shī shuāng 8. Kem lót sáng da 隔离霜 Gélí shuāng 9. Kem chống nắng UV 防护膏 UV fánghù gāo 10 Dung dịch săn da 润肤液 Rùn fū yè 11. Sữa tẩy trang 卸妆乳 Xièzhuāng rǔ 12. Chì vẽ mí mắt 眼线笔 Yǎnxiàn bǐ 13. Chì vẽ mày 眉笔 Méi bǐ 14. Phấn tạo bóng mắt 眼影膏 Yǎnyǐng gāo 15. Sữa tắm 沐浴露 Mùyù lù 16. Hộp phấn 香粉盒 Xiāng fěn hé 17. Bông phấn 粉扑儿 Fěnpū er 18. Bông tẩy trang 化装棉 Huàzhuāng mián 19. Phấn phủ 粉饼 Fěnbǐng 20. Phấn mắt 眼影 Yǎnyǐng 21. Kem che khuyết điểm 遮瑕霜 Zhēxiá shuāng 22. Kem thoa mí mắt 眼睑膏 Yǎnjiǎn gāo 23. Kem giữ ẩm 保湿霜 Bǎoshī shuāng 24. Kem dưỡng da tay 护手黄 Hù shǒu huáng 25. Bấm mi 睫毛刷 Jiémáo shuā

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Chủ Đề Mua Hàng Đồ Văn Phòng Phẩm Trong Tiếng Trung

书报店、文具店 Tại tiệm sách báo, văn phòng phẩm

Qǐngwèn, nǐ xiǎng mǎi shénme?

Gěi wǒ jīntiān de zúqiú bào.

Cho tôi tờ báo bóng đá ngày hôm nay.

好的,你还需要其他的吗?周干杂志,小说,漫画,书报等等。

Hǎo de, nǐ hái xūyào qítā de ma? Zhōu gàn zázhì, xiǎoshuō, mànhuà, shū bào děng děng.

Được ạ, anh còn muốn mua thứ gì nữa không? Tạp chí tuần, tiểu thuyết, truyện tranh, sách báo…

Có tạp chí gì hay không?

有生活家庭杂志,写着我们生活中常遇到的事情,怎么解决,比如老公搞外遇等;时装杂志都是最新最潮的服装;汽车杂志;足球杂志。

Yǒu shēnghuó jiātíng zázhì, xiězhe wǒmen shēnghuó zhōngcháng yù dào de shìqíng, zěnme jiějué, bǐrú lǎogōng gǎo wàiyù děng; shízhuāng zázhì dōu shì zuìxīn zuì cháo de fúzhuāng; qìchē zázhì; zúqiú zázhì.

Có tạp chí gia đình cuộc sống, viết về những việc chúng ta thường gặp trong cuộc sống, giải quyết như thế nào, ví dụ như chồng ngoại tình…; tạp chí thời trang đều là những mốt quần áo mới nhất; tạp chí ô tô; tạp chí bóng đá.

Ó zhèxiē wǒ kěyǐ zài wǎngshàng kàn a, tāmen dōu yǒu diànzǐ bǎn.

Ồ những thứ này tôi đều có thể xem trên mạng mà, chúng đều có bản điện tử.

Hāhā, shì de, dànshì zhěng tiān duìzhe diànnǎo kàn nǐ huì hěn píláo.

Ha ha, đúng vậy, nhưng cả ngày đọc máy tính anh sẽ rất mệt đấy.

Háishìjièshào gěi wǒ jǐ běn shū, wǒ wǎnshàng shuì zhīqián dúshū.

Hay là giới thiệu cho tôi vài quyển sách, để đọc trước khi đi ngủ.

Nǐ kěyǐ dú àiqíng xiǎoshuō huòzhě shì jiè míngrén shū.

Anh có thể đọc tiểu thuyết tình yêu hoặc sách về những doanh nhân thế giới.

Xíng, wǒ màn man kàn ba, yújiā de shū ne?

Được, để tôi từ từ xem, sách yoga thì sao?

Zài zhèlǐ, wǒmen diàn shénme shū dōu yǒu?

Ở đây này, cửa hàng của chúng tôi sách gì cũng có.

qǐngwèn nǐ xūyào shénme?

Wǒ érzi jīnnián shàng xiǎoxué, wǒ xiǎng mǎi xuéshēng wénjù ne.

Con trai tôi sắp vào tiểu học, tôi muốn mua đồ dùng học sinh.

好的,你先选择书包吧,小孩一般喜欢有喜羊羊图案的。

Hǎo de, nǐ xiān xuǎnzé shūbāo ba, xiǎohái yībān xǐhuān yǒu xǐyángyáng tú’àn de.

Xíng, wǒ yào bù yāomǎi wénjù hé?

Được, chị nên mua hộp đựng dụng cụ không em?

要啊,上学没有文具盒的小孩会容易忘东西呢。文具盒有三层,第一层是摆放绘图工具的地方,尺子,三角尺,圆规,矩尺;第二层是各种各样的铅笔、钢笔、圆珠笔、中性笔、水彩笔、彩铅笔;第三层是橡皮,修正液,卷笔刀,胶带等。

Yào a, shàngxué méiyǒu wénjù hé de xiǎohái huì róngyì wàng dōngxī ne. Wénjù hé yǒusān céng, dì yī céng shì bǎi fàng huìtú gōngjù dì dìfāng, chǐzi, sānjiǎo chǐ, yuánguī, jǔ chǐ; dì èr céng shì gè zhǒng gè yàng de qiānbǐ, gāngbǐ, yuánzhūbǐ, zhōng xìng bǐ, shuǐcǎi bǐ, cǎi qiānbǐ; dì sān céng shì xiàngpí, xiūzhèng yè, juàn bǐ dāo, jiāodài děng.

Nên mua ạ, trẻ con đi học không có hộp đựng dụng cụ rất dễ quên đồ. Hộp đựng dụng cụ có 3 tầng, tầng 1 là nơi đựng dụng cụ vẽ hình như thước kẻ, thước tam giác, com pa, ê ke; tầng 2 là các loại bút chì, bút máy, bút bi, bút bi nước, bút màu nước, bút chì màu; tầng 3 là tẩy, bút xóa, gọt bút chì, băng dính…

是啊,那么多东西没有文具盒就不行。好但可放的东西不多。

Shì a, nàme duō dōngxī méiyǒu wénjù hé jiù bùxíng. Hǎo dàn kě fàng de dōngxī bù duō.

Đúng vậy, nhiều đồ như vậy không có hộp đựng dụng cụ cũng không ổn.

Shì a. Nǐ hái yāo mǎi běnzi, jiàokēshū.

Đúng ạ, chị còn nên mua vở viết, sách giáo khoa nữa.

Jiàokēshū xiànzài dōu zài xuéxiào mǎi de, gěi wǒ kàn hánguó běnzi ba.

Hǎo de. Nǐ hái xūyào qítā de ma? Wǒmen dì èr lóu hái yǒu bàngōng yòngpǐn.

Vâng ạ, chị còn muốn mua thứ gì nữa không ạ? Cửa hàng bọn em trên tầng 2 còn có đồ dùng văn phòng.

Gěi wǒ wénjiàn jiā, biànlì tiē.

Hǎo de, shāo děng wǒ yīhuǐ’er.

Vâng, chị đợi một lát.

喜洋洋与灰大狼xǐyángyáng yǔ huī dà láng: cừu vui vẻ và sói xám là hai nhân vật hoạt hình nổi tiếng, hầu như ai cũng biết đến và yêu thích, đặc biệt là trẻ em.

文具wénjù: văn phòng phẩm, đồ dùng

足球报zúqiú bào: báo bóng đá

电子版diànzǐ bǎn: bản điện tử

三角尺sānjiǎo chǐ: thước tam giác

卷笔刀juàn bǐ dāo: gọt bút chì

水彩笔shuǐcǎi bǐ: bút màu nước

Bạn đang đọc nội dung bài viết 120 Từ Vựng Chủ Đề Văn Phòng Phẩm trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!