Đề Xuất 12/2022 # 1001 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Thông Dụng Nhất / 2023 # Top 12 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # 1001 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Thông Dụng Nhất / 2023 # Top 12 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 1001 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Thông Dụng Nhất / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)

Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)

Anh ấy đến bằng tàu hoả – He came by train. 他乘火车来。(Tā chéng huǒchē lái.)

Anh ấy đang ốm nằm giường – He is ill in bed. 他卧病在床。(Tā wòbìng zài chuáng.)

Anh ta thiếu dũng khí – He lacks courage. 他缺乏勇气。(Tā quēfá yǒngqì.)

Ai nói với bạn thế? – Who told you that? 谁告诉你的? (Shuí gàosù nǐ de?)

1001 cau tieng trung thong dung trong tieng trung

Anh ta là một người thông minh – He is a smart boy. 他是个小机灵鬼。(Tā shìgè xiǎo jīling guǐ.)

Anh ta thích gì? – What does she like? 她喜欢什么? (Tā xǐhuān shénme?)

Anh ta khó lòng nói ra được – He can hardly speak. 他几乎说不出话来。(Tā jīhū shuō bu chū huà lái.)

Anh ta toàn bốc phét – He always talks big. 他总是吹牛。(Tā zǒng shì chuīniú.)

Anh ta trúng cử rồi – He won an election. 他在选举中获胜。(Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng.)

Anh ta không biết đùa – He can’t take a joke. 他开不得玩笑。(Tā kāi bùdé wánxiào.)

Anh ta nợ chú tôi 100 đô la – He owes my uncle $100.他欠我叔叔100美元

Anh ta có thu nhập rất cao – He has a large income. 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)

Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy. 他看来很健康。(Tā kàn lái hěn jiànkāng.)

Anh ta dừng lại chờ câu trả lời – He paused for a reply. 他停下来等着*回答。(Tā tíng xiàlái děngzhe*huídá)

Anh ta sửa nhà của mình – He repaired his house. 他修理了他的房子。(Tā xiūlǐle tā de fángzi.)

Anh ta gợi ý tổ chức một chuyến picnic – He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。(Tā jiànyì gǎo yīcì yěcān.)

Anh ta đa sưu tầm tiền – He is collecting money. 他在筹集资金。(Tā zài chóují zījīn.)

Anh ta sinh ra ở New York – He was born in New York. 他出生在纽约。(Tā chūshēng

Anh ta không mệt 1 chút nào – He was not a bit tired. 他一点也不累。(Tā yīdiǎn yě bù lèi.)

Ai đến trước được phục vụ trước – First come first served. 先到先得。(Xiān dào xiān dé.)

Anh hùng suy nghĩ giống nhau – Great minds think alike. 英雄所见略同。(Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.)

Anh ta có khiếu hài hước – He has a sense of humor. 他有幽默感。(Tā yǒu yōumò gǎn.)

Anh ta đóng giả một ông già – He is acting an old man. 他正扮演一个老人。(Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.)

Anh ta đang tìm việc – He is looking for a job. 他正在找工作。( Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò)

Anh ta không quan tâm đến tôi – He doesn’t care about me. 他并不在乎我。(Tā bìng bùzàihū wǒ.)

Anh ta ôm tôi bằng tay – He grasped both my hands. 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāngshǒu.)

Anh ta trưởng thành về thể chất – He is physically mature. 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)

Anh ta tự thất bại – He owned himself defeated. 他承认自己失败了。(Tā chéngrèn zìjǐ shībàile.)

Anh ta có vẻ căng thẳng – He seems at little nervous. 他显得有点紧张。(Tā xiǎndé yǒudiǎn jǐnzhāng)

Anh ta đang chơi thành phố – He strolls about the town. 他在镇上四处遛达。(Tā zài zhèn shàng sìchù liù dá.)

Anh ta có một trí nhớ đáng nể – He has a remarkable memory. 他有惊人的记忆力。(Tā yǒu jīngrén de jìyìlì.)

Anh ta đã hoàn thành nhiệm vụ – He has completed the task. 他完成了这个任务。(Tā wánchéngle zhège rènwù)

Anh ta có một vài người bạn – He has quite a few friends. 他有不少的朋友。(Tā yǒu bù shǎo de péngyǒu.)

Anh ta có thể làm mọi việc xấu – He is capable of any crime. 他什么样的坏事都能干得出来。(Tā shénme yàng de huàishì dōu nénggàn dé chūlái.)

Anh ta bước nhanh đi – He walks with a quick pace. 他快步走路。(Tā kuài bù zǒulù.)

Anh ta không bận 1 chút nào – He was not a little tired. 他很累。(Tā hěn lèi.)

Anh ta lúc nào trông cũng rất buồn cười – His looks are always funny. 他的样子总是滑稽可笑。(Tā de yàngzi zǒng shì huájī kěxiào.)

Anh ta bắn con sư tử bằng súng – He shot the lion with a gun. 他用枪把狮子打死了。(Tā yòng qiāng bǎ shīzi dǎ sǐle.)

Ah tôi đang tìm việc – là My brother is seeking a job. 我弟弟正在找工作。(Wǒ dìdì zhèngzài zhǎo gōngzuò.)

Ai đó đang nhấn chuông – Someone is ringing the bell. 有人在按门铃。(Yǒurén zài àn ménlíng.)

Anh ta nói đến rồi – He came to the point at once. 他一下子就说到了点子上。(Tā yīxià zi jiù shuō dàole diǎnzi shàng.)

Anh ta là người hạnh phúc nhất trên thế giới – He is the happiest man alive. 他是世界上最快乐的人 (Tā shì shìjiè shàng zuì kuàilè de rén)

Anh ấy không hút thuốc cũng không uống rượu. – He neither smokes nor drinks. – 他既不抽烟也不喝酒。Tā jì bù chōuyān yě bù hē jiǔ.

46.Anh ấy thúc ngựa chạy lên ngọn đồi. – He ran his horse up the hill. – 他策马跑上小山。Tā cè mǎ pǎo shàng xiǎoshān.

47.Anh ấy làm tôi nhớ đến em trai của anh ấy. – He reminds me of his brother. – 他使我想起了他的弟弟。Tā shǐ wǒ xiǎngqǐ le tā de dìdi.

Anh ấy lại 1 lần nữa làm trái với lời hứa. – He broke his words once again. – 他又一次违背了诺言。Tā yòu yí cì wéibèi le nuòyán.

Anh ấy mặc quần áo bình thường. – He is in his everyday clothes. – 他穿着平常的衣服。Tā chuānzhuó píngcháng de yīfu.

Anh ấy cao hơn tôi 1 cái đầu. – He is taller than I by ahead. – 他比我高一头。Tā bǐ wǒ gāo yì tóu.

Anh ấy dẫn họ xuống núi. – He led them down the mountain. – 他带他们下山。Tā dài tāmen xiàshān.

Anh ấy được đào tạo để trở thành 1 luật sư. – He was trained to be a lawyer. – 他被培养成一名律师。Tā bèi péiyǎng chéng yì míng lǜshī.

Anh ấy làm mọi việc mà không có mục tiêu gì. – He does anything without aim. – 他做事都漫无目标。Tā zuò shì dōu màn wú mùbiāo.

Anh ấy đối xử với bậc tiền bối rất cung kính. – He is respectful to his elders. – 他对长辈很恭敬。Tā duì zhǎngbèi hěn gōngjìng.

Anh ấy giỏi tiếng Anh hơn tôi. – He knows English better than I. – 他比我懂英语。Tā bǐ wǒ dǒng Yīngyǔ.

Anh ấy quyết tâm bỏ thuốc lá. – He resolved to give up smoking. – 他决心戒烟。Tā juéxīn jièyān.

Anh ấy tự đắp lên mình 1 tấm chăn. – He covered himself with a quilt. – 他给自己盖上一条被。Tā gěi zìjǐ gài shàng yì tiáo bèi.

Anh ấy cảm thấy tôi giảng bài rất thú vị. – He found my lecture interesting. – 他觉得我讲课有趣。Tā juédé wǒ jiǎngkè yǒuqù.

Anh ấy có rất nhiều bạn ở đây. – He had a good many friends here. – 他在这儿有很多朋友。Tā zài zhèr yǒu hěn duō péngyǒu.

Anh ấy đã ốm mấy tuần rồi. – He has been sick for three weeks. – 他已经病了几周了。Tā yǐjīng Bing le jǐ zhōu le.

Anh ấy kiểm tra cẩn thận xe có hỏng hóc gì không. – He inspected the car for defects. – 他详细检查车子有无效障。Tā xiángxì jiǎnchá chēzi yǒu wú xiàozhàng.

Anh ấy lái xe cẩn thận hơn bạn. – He drives more carefully than you. – 他开车比你小心。Tā kāichē bǐ nǐ xiǎoxīn.

Anh ấy đánh người công kích đó 1 bạt tai. – He struck his attacker on the ear. – 他打了那个攻击者一耳光。Tā dǎ le nà ge gōngjīzhě yì ěrguāng.

Anh ấy đột nhiên xuất hiện vào bữa tiệc tối. – He suddenly appeared in the party. – 他突然在晚会上出现了。Tā tūrán zài wǎnhuì shàng chūxiàn le.

Anh ấy là 1 người đàn ông cứng rắn, nhưng tôi còn cứng rắn hơn cả anh ấy. – He is tough, but I am even tougher. – 他是一个硬汉子,不过我要比他更硬。Tā shì yí ge yìng hànzi, búguò wǒ yào bǐ tā gèng yìng.

Anh ta nghĩ cách đi xuyên qua cánh rừng. – He made his way through the forest. – 他设法穿过了森林。Tā shèfǎ chuān guò le sēnlín.

Anh ta đề nghị bạn lập tức rời khỏi đây. – He suggests you leave here at once. – 他建议你立刻离开这儿。Tā jiànyì nǐ lìkè líkāi zhèr.

Anh ấy đã kết hôn với 1 người bạn của tôi. – He was married to a friend of mine. – 他和我的一个朋友结了婚。Tā hé wǒ de yí ge péngyǒu jié le hūn.

69.Anh ấy sẽ chỉ trích sự sơ sót của bạn. – He will blame you for carelessness. – 他会责备你的粗心大意。Tā huì zébèi nǐ de cūxīn dàyì.

Anh ấy thích nhất là trêu đùa. – What he likes best is making jokes. – 他最喜欢开玩笑。Tā zuì xǐhuān kāiwánxiào.

Anh ấy giữ lại 1 khoản tiền lớn. – He has a nice sum of money put away. – 他存了一大笔钱。Tā cún le yí dà bǐ qián.

Anh ấy đã đầu tư 1 khoản tiền lớn vào bảo hiểm nhân thân cho bản thân. – He is heavily insured against death. – 他给自己投了巨额的人身保险。Tā gěi zìjǐ tóu le jù’é de rénshēn bǎoxiǎn.

Anh ấy đã từng học 1 cách rất máy móc. – He used to learn everything by rote. – 他过去总是死记硬背。Tā guòqù zǒng shì sǐjìyìngbèi.

Anh ấy đưa cho tôi 1 đống vấn đề, thật là phiền phức. – He bothered me with a great many questions. – 他对我提了一大堆问题,真烦!Tā duì wǒ tí le yí dà duī wèntí, zhēn fán!

Anh ấy tập thể dục vào mỗi sáng. – He does exercises every day in the morning. – 他每天早上锻炼身体。Tā měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.

Anh ta quyết định khởi tố ông chủ của mình. – He decided to bring a suit against his boss. – 他决定起诉他的老板。Tā juédìng qǐsù tā de lǎobǎn.

Anh ta buộc phải chọn lựa giữa cái chết và nỗi nhục. – He had to choose between death and dishonor. – 他不得不在死亡和耻辱之间选择。Tā bùdé bú zài sǐwáng hé chǐrǔ zhī jiān xuǎnzé

Anh ta rất nhanh đã sửa xong cái đồng hồ rồi. – It took him a little time to fix that watch. – 他很快就把表修理好了。Tā hěn kuài jiù bǎ biǎo xiūlǐ hǎo le.

Giáo Trình 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Bài 31 / 2023

Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Các bạn xem toàn bộ 40 bài giảng giáo trình 301 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Bài 30

Bài giảng giáo trình 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Bài 31 Thầy Vũ

Phong cảnh ở đó rất đẹp.

Con người vốn dĩ luôn thích khám phá tìm hiểu những cái mới, cái lạ. Nếu như tới du lịch Trung Quốc, không thể bỏ qua các địa danh nổi tiếng gắn liền và là đại diện tiêu biểu cho lịch sử văn hóa nước này như Vạn ly trường thành, Lăng mộ Tần Thủy Hoàng, Tứ Đại Phật Giáo Danh Sơn, .v..v Du lịch đưa chúng ta đến nhiều nơi, gặp những con người mới vì vậy mà nó cũng giúp bạn biết thông cảm và có sự đồng cảm với những người xung quanh, có cách nhìn đa chiều hơn về một hiện tượng, tôn trọng những khác biệt về văn hóa, thông qua đó loại bỏ các thành kiến và định kiến mà chúng ta thường thấy hàng ngày. Du lịch khiến bạn trở nên tốt hơn và hoàn thiện hơn mỗi ngày.

1. 你打算呆多久? Nǐdǎsuàn dāi duō jiǔ? Bạn định ở đấy bao lâu?

2. 中国的名胜 古迹多得很。 Zhōngguó de míngshèng gǔjī duō dé hěn. Danh lam thắng cảnh của Trung Quốc rất nhiều.

3. 请带我到这个地址。 Qǐng dài wǒ dào zhège dìzhǐ. Xin cho tôi tới địa chỉ này.

4. 谢谢!请问多少钱? Xièxiè! Qǐng wèn duōshǎo qián? Cảm ơn, xin hỏi hết bao nhiêu tiền ?

5. 你知道怎么去天安门吗? Nǐ zhīdào zěnme qù tiān’ānmén ma? Anh biết đến Thiên An Môn thì đi như thế nào không?

6. 你能停一下吗? Nǐ néng tíng yīxià ma? Anh có thể dừng một chút không?

7. 到那里需要多长时间? Dào nàlǐ xūyào duōcháng shíjiān? Phải mất bao lâu mới có thể tới đó vậy?

8. 从这儿看过去景色很美丽. Cóng zhè’er kànguòqù jǐngsè hěn měilì. Ở̉ đây quan sát cảnh sắc rất đẹp.

9. 今天真是野餐的好天气. Jīntiān zhēnshi yěcān de hǎo tiānqì. Hôm nay quả là một ngày đẹp trời để đi dã ngoại.

Ngữ pháp:

1. Bổ ngữ xu hướng -Các động từ “上,下,进,出,回,过,走” phía sau thêm “来” hoặc “去” có thể làm bổ ngữ cho động từ khác chỉ phương hướng của động tác. Loại bổ ngữ này gọi là bổ ngữ xu hướng kép. Ví dụ (1)他从教室走去来了。/Tā cóng jiàoshì zǒu qù láile./ Anh ấy từ công ty đi rồi. (2)他想买些东西奇回去。/Tā xiǎng mǎi xiē dōngxī qí huíqù./ Anh ấy mua ít đồ về. -Quan hệ giữa người nói (hay sự vật được đề cập tới) với phương hướng mà “来” hoặc “去” biểu thị trong bổ ngữ xu hướng kép, vị trí của tân ngữ biểu thị nơi chốn đều giống như bổ ngữ xu hướng đơn Ví dụ (3)上课了,老师走进教室来了。/Shàngkèle, lǎoshī zǒu jìn jiàoshì láile./ -Vào giờ rồi, thầy giáo đi vào lớp học rồi. (4)那些照片都奇回国去了。/Nàxiē zhàopiàn dōu qí huíguó qùle./ Những ảnh ấy đều gửi ra nước ngoài rồi.

2. “不是 …吗?”” Chẳng phải. chúng tôi “ “不是…吗?”tạo thành một câu phản vấn dùng để chỉ ý khẳng định, đồng thời lại có ý nhấn mạnh Ví dụ (1)你不是要去吃饭吗? (你要去吃饭?)/ Nǐ bùshì yào qù chīfàn ma? (Nǐ yào qù chīfàn?)/ Chẳng phải bạn muốn đi ăn cơm sao?( Bạn muốn đi ăn cơm). (2)这个房间不是很干净吗?(这个房间很干净) /Zhège fángjiān bùshì hěn gānjìng ma?(Zhège fángjiān hěn gānjìng)/ Cái phòng này chẳng phải là rất sạch sao?( Cái phòng này rất sạch).

70+ Mẫu Câu Hội Thoại Tiếng Anh Giao Tiếp Thông Dụng / 2023

{{ sentences[sIndex].text }}.

Your level :

{{level}}

{{ completedSteps }}%

{{ sentences[sIndex].text }}.

Your level :

{{level}}

{{ completedSteps }}%

1. Lên lịch trình học cụ thể theo ngày và theo tuần

Xác lập cho bản thân một lịch học cụ thể theo ngày và theo tuần sẽ giúp bạn định hướng được các mục tiêu và kết quả theo thời gian.

2. Vừa luyện nói kết hợp luyện nghe

3. Tăng vốn từ vựng giao tiếp

4. Thực hành giao tiếp với bạn bè hoặc người bản xứ

Và điều quan trọng cuối cùng để đưa tiếng Anh bước ra ngoài thực tế chính là thực hành giao tiếp với bạn bè hoặc người bản xứ. Cả quá trình học và ôn luyện của bạn phải được sử dụng trong môi trường đời thực giúp bạn nhanh chóng có sự tự tin và hiệu quả trong giao tiếp hơn.

Những mẫu câu đàm thoại thường ngày trong giao tiếp

Elsa: Hello

Peter: Hi

Elsa: Do you speak English?

Peter: A little. Are you Vietnamese? 

Elsa: Yes. 

Peter: Where are you from?

Elsa: I’m from Ha Noi.

Peter: Nice to meet you.

Elsa: Nice to meet you too.

Lesson 2. Do you speak English? – Bạn có nói được tiếng Anh không?

Elsa: Excuse me, are you American?

Tim: No. I’m from Viet Nam.

 Elsa: Do you speak English?

Tim: A little, but not very well.

Elsa: How long have you been here?

Tim: 3 months.

Elsa: What do you do for work?

Tim: I’m a student. How about you?

Elsa: I’m a student too.

Lesson 3. What’s your name? – Bạn tên là gì?

Jessica: Hello

Elsa: Hi

Jessica: What’s your name?

Elsa: My name is Elsa. What’s yours?

Jessica: I’m Jessica.

Elsa: You speak English very well.

Jessica: Thank you.

Elsa: Do you know what time it is?

Jessica: Sure. It’s 7:00 PM.

Elsa: What did you say?

Jessica: I said it’s 7:00 PM.

Elsa: Thanks.

Jessica: You’re welcome

Lesson 4. Asking directions – Hỏi đường

Amy: Hi Michael.

Michael: Hi Amy. What’s up?

Amy: I’m looking for the bus. Can you tell me how to get there?

Michael: No, sorry. I don’t know.

Amy: I think I can take the bus stop to the bus. Do you know where the bus stop is?

Michael: Sure, it’s over there.

Amy: Where? I don’t see it.

Michael: Across the street.

Amy: Oh, I see it now. Thanks.

Michael: No problem.

Amy: Do you know if there’s a restroom around here?

Michael: Yes, there’s one here. It’s in the store.

Amy: Thank you.

Michael: Bye.

Amy: Bye bye.

Lesson 5. I’m hungry – Tôi đói rồi.

Elsa: Hi Sarah, how are you?

Sarah: Fine, how are you doing?

Elsa: OK.

Sarah: What do you want to do?

Elsa: I’m hungry. I’d like to eat something.

Sarah: Where do you want to go?

Elsa: I’d like to go to a Viet Nam restaurant.

Sarah: What kind of Viet Nam food do you like?

Elsa: I like Pho. Do you like Pho?

Sarah: No, I don’t, but I like Bun Cha.

Lesson 6. Do you want something to drink? – Bạn có muốn uống gì không?

Elsa: David, would you like something to drink?

David: Yes, I’d like some tea.

Elsa: Sorry, I don’t have any tea.

David: That’s OK. I’ll have a cup of coffee.

Elsa: A small glass, or a big one?

David: Small please.

Elsa: Here you go.

David: Thanks.

Elsa: You’re welcome.

Lesson 7: That’s too late! – Đã quá trễ!

Elsa: Mary, would you like to get something to eat with me?

Mary: OK. When?

Elsa: At 11 O’clock.

Mary: 11 in the morning?

Elsa: No, at night.

Mary: Sorry, that’s too late. I usually go to bed around 10:30 PM.

Elsa: OK, how about 9:00 AM?

Mary: No, that’s too early. I’ll still be at work then.

Elsa: How about 6:00 PM?

Mary: That’s fine.

Elsa: OK, see you then.

Mary: Alright. Bye.

Lesson 8. Choosing a time to meet – Chọn thời điểm hẹn gặp nhau

Elsa: Jennifer, would you like to have lunch with me?

Jennifer: Yes. That would be nice. When do you want to go?

Elsa: Is today OK?

Jennifer: Sorry, I can’t go today.

Elsa: How about tomorrow?

Jennifer: Ok. What time?

Elsa: Is: 12:30 PM all right?

Jennifer: I think that’s too late.

Elsa: Is 11:00 AM OK?

Jennifer: Yes, that’s good. Where would you like to go?

Elsa: The Japan restaurant on 7th street.

Jennifer: Oh, I don’t like that Restaurant. I don’t want to go there.

Elsa: How about the VietNam restaurant next to it?

Jennifer: OK, I like that place.

Lesson 9. When do you want to go?  Bạn muốn đi đâu?

Mark: Hi.

Elsa: What are you planning to do tomorrow?

Mark: I’m not sure yet.

Elsa: Would you like to have dinner with me?

Mark: Yes. When?

Elsa: Is 6:30 PM OK?

Mark: Sorry, I didn’t hear you. Can you say that again please?

Elsa: I said, 6:30 PM.

Mark: Oh, I’m busy then. Can we meet a little later?

Elsa: OK, how about 7:30 PM?

Mark: OK. Where?

Elsa: How about Bill’s Seafood Restaurant?

Mark: Oh, Where is that?

Elsa: It’s on 8th Street.

Mark: OK, I’ll meet you there.

Lesson 10. Ordering food – Đặt đồ ăn

Waitress: Hello madam, welcome to the Italian Restaurant. How many?

Elsa: One.

Waitress: Right this way. Please have a seat. Your waiter will be with you in a moment.

Waiter: Hell madam, would you like to order now?

Elsa: Yes please.

Waiter: What would you like to drink?

Elsa:  What do you have?

Waiter: We have bottled water, juice, tea and coffee.

Elsa: I’ll have a cup of tea, please.

Waiter: What would you like to eat?

Elsa: I’ll have a tuna fish sandwich and a bowl of vegetable soup.

Lesson 11. Now or later – Ngay bây giờ hay muộn hơn?

Elsa: Chris, where are you going?

Chris: I’m going to the shoe store. I need to buy something.

Elsa: Really? I need to go to the shoe store too.

Chris: Would you like to come with me?

Elsa: Yeah, let’s go together.

Chris: Would you like to go now or later?

Elsa: Now.

Chris: What?

Elsa: Now would be better.

Chris: OK, let’s go.

Elsa: Should we walk?

Chris: No, it’s too far. Let’s drive.

Lesson 12. Do you have enough money? Bạn có mang đủ tiền đó không?

Elsa: Laura, what are you going to do today?

Laura: I’m going shopping.

Elsa: What time are you leaving?

Laura: I’m going to leave around 3 o’clock.

Elsa: Will you buy a ham sandwich for me at the store?

Laura: OK.

Elsa: Do you have enough money?

Laura: I’m not sure.

Elsa: How much do you have?

Laura: 30 dollars. Do you think that’s enough?

Elsa: That’s not very much.

Laura: I think it’s OK. I also have two credit cards.

Elsa: Let me give you another ten dollars.

Laura: Thanks. See you later.

Elsa: Bye.

Lesson 13. How have you been? Bạn cảm thấy thế nào rồi?

Elsa: Hello Karen.

Karen: Hi Elsa. How have you been?

Elsa: Not so good.

Karen: Why?

Elsa: I’m sick.

Karen: Sorry to hear that.

Elsa: It’s OK. It’s not serious.

Karen: That’s good. How’s your husband?

Elsa: He’s good.

Karen: Is he in America now?

Elsa: No, he’s not here yet.

Karen: Where is he?

Elsa: He’s in Viet Nam with our kids.

Karen: I see. I have to go now. Please tell your wife I said hi.

Elsa: OK, I’ll talk to you later.

Karen: I hope you feel better.

Lesson 14. Introducing a friend – Giới thiệu bạn

Elsa: Robert, this is my friend, Mrs. Smith.

Robert: Hi, Nice to meet you.

Smith: Nice to meet you too.

Robert: Mrs. Smith, what do you do for work?

Smith: I’m a doctor.

Robert: Oh. Where do you work?

Smith: VinMec hospital in Da Nang City. What do you do?

Robert: I’m a teacher.

Smith:What do you teach?

Robert: I teach Math.

Smith:Where?

Robert: At a high school in Ho Chi Minh city.

Smith:That’s nice. How old are you?

Robert: I’m 26.

Smith: Nice to meet you.

Robert: Nice to meet you too.

100 Câu Học Tiếng Hoa Đàm Thoại Hàng Ngày Theo Chủ Đề / 2023

Học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày với các chủ đề thông dụng, dễ học, dễ nhớ. Chỉ cần kiên trì và cố gắng, sẽ giúp bạn nhanh chóng thành thạo ngôn ngữ này. Bạn có thể tự tin giao tiếp với người bản xứ, dễ dàng hơn trong công việc hoặc học tập.  

Để giúp các bạn có thể rèn luyện học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày.  Hoa Văn SHZ chia sẻ 100 câu học tiếng Hoa thông dụng. Trong đó, các câu tiếng Hoa được chia thành chủ đề khác nhau. Bạn có thể dễ dàng luyện tập và ứng dụng trong tình huống nghe nói thực tế.   

Học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày với chủ đề: THỜI GIAN 

Cách hỏi giờ trong tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày 

1. Bây giờ mấy giờ? 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ? 

2. Bây giờ hai giờ. 现在两点。 xiàn zài liǎng diǎn 。 

3. Bây giờ là 5 giờ 15 phút. 现在是五点一刻。 xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè 。 

4. Bây giờ là 4 giờ kém 10 phút. 现在差十分四点。 xiàn zài chà shí fēn sì diǎn 。 

5. Bây giờ là 9 giờ rưỡi. 现在是九点半。 xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn 。 

6. Bây giờ là 1 giờ đúng. 现在是一点整。 xiàn zài shì yī diǎn zhěng 。 

7. Vẫn chưa đến 4 giờ mà. 还没到四点呢。 hái méi dào sì diǎn ne 。 

8. Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? 你的表几点了? nǐ de biǎo jǐ diǎn le ? 

9. Đồng hồ của tôi là 2 giờ. 我的表是两点钟。 wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng 。 

10. Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. 我的表快了两分钟。 wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng 。 

Học đàm thoại tiếng Hoa hàng ngày với cách hỏi ngày – tháng – năm 

11. Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ? 

12. Hôm nay thứ hai. 今天星期一。 jīn tiān xīng qī yī 。 

13. Hôm nay ngày mấy? 今天几号? jīn tiān jǐ hào ? 

14. Hôm nay ngày 21 tháng 5. 今天是五月二十一号。jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào。 

Học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày với chủ đề: HỎI TUỔI

 15. Bạn sinh năm nào? 你什么时候出生的? nǐ shén me shí hòu chū shēng de ? 

16. Tôi sinh vào ngày 1 tháng 7 năm 2002. 我2002年7月1日出生。 wǒ 2002 nián qì yuè yī rì chū shēng 。 

17. Bạn bao nhiêu tuổi rồi? 你多大了? nǐ duō dà le ? 

18. Tôi 22 tuổi rồi. 我二十二岁了。 wǒ èr shí èr suì le 。 

19. Ông A mới có bốn mươi mấy tuổi. A先生才四十几岁。 A xiān shēng cái sì shí jǐ suì 。 

20. Tôi kém chị gái tôi hai tuổi. 我比我姐小两岁。 wǒ bǐ wǒ jiě xiǎo liǎng suì 。 

21. Chị gái tôi lớn hơn chồng một tuổi. 我姐比她丈夫大一岁。 wǒ jiě bǐ tā zhàngfu dà yī suì。 

Tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày với chủ đề: SỞ THÍCH

22. Bạn đang làm gì thế? 你在干什么? nǐ zài gàn shén me ? 

23. Tôi đang xem sách. 我在看书。 wǒ zài kàn shū 。 

24. Tôi đang nấu ăn. 我在做饭。 wǒ zài zuò fàn 。 

25. Bạn đang xem tivi à? 你在看电视吗? nǐ zài kàn diàn shì ma ? 

26. Không, tôi đang nghe đài. 没有,我在听收音机。 méi yǒu ,wǒ zài tīng shōu yīn jī 。 

27. Bạn đang viết thư cho ai? 你在给谁写信? nǐ zài gěi shuí xiě xìn ? 

28. Cho một người bạn cũ. 给一个老朋友。 gěi yí gè lǎo péng yǒu 。 

29. Cuối tuần này bạn sẽ làm gì? 这周末你干什么? zhè zhōu mò nǐ gàn shén me ? 

30. Tôi muốn đi nghe buổi hòa nhạc. 我要去听音乐会。 wǒ yào qù tīng yīn yuè huì 。 

31. Tôi đi dã ngoại với bạn bè. 我与朋友去郊游。 wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu 。 

32. Bạn thích đi dã ngoại không? 你喜欢郊游吗? nǐ xǐ huān jiāo yóu ma ? 

33. Có, tôi rất thích. 喜欢,我很喜欢。 xǐ huān, wǒ hěn xǐ huān 。 

Học tiếng Hoa giao tiếp hàng ngày với những câu cực dễ nhớ 

34. Hiểu rồi. 我明白了。Wǒ míngbáile. 

35. Tôi không làm đâu! 我不干了! Wǒ bù gān le! 

36. Tôi cũng vậy. 我也是。Wǒ yěshì. 

37. Trời đất! 天啊! Tiān ā! 

38. Không được! 不行! Bùxíng! 

39. Chờ một chút! 等一等。Děng yī děng. 

40. Đồng ý! 同意。tóngyì. 

41. Không tệ lắm. 还不错。Hái bùcuò. 

42. Tôi xin phép (để tôi làm)! 让我来。Ràng wǒ lái. 

43. Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshǎo qián? 

44. Chúc may mắn! 祝好运! Zhù hǎo yùn! 

45. Tôi phản đối! 我拒绝! Wǒ jùjué! 

46. Bảo trọng! 保重! Bǎozhòng! 

47. Có chuyện gì vậy? 有什么事吗? Yǒu shén me shì ma? 

48. Khoẻ hơn chưa? 好点了吗? Hǎo diǎnle ma? 

49. Cái này của bạn hả? 这是你的吗? Zhè shì nǐ de ma? 

50. Giúp tôi một tay nhé! 帮个忙,好吗? Bāng gè máng, hǎo ma? 

51. Xin cứ tự nhiên. 别客气。 Bié kèqì. 

52. Để tôi giúp bạn nhé! 让我帮你吧! Ràng wǒ bāng nǐ ba! 

53. Bạn thì sao? 你呢? Nǐ ne? 

Những câu chúc trong tiếng Hoa đàm thoại nhất định phải biết 

54. Vạn sự đại cát: 万事大吉 Wànshìdàjí 

55. Mọi việc thuận lợi: 一切顺利 yī qiē shùn lì. 

56. Chúc mừng anh/chị: 祝贺你/恭喜你。 zhù hè ni/gōng xǐ nǐ. 

57. Vạn sự như ý: 万事如意 wàn shì rú yì. 

58. Chúc anh khỏe mạnh: 祝你健康 zhù nǐ jiàn kāng. 

59. Sống lâu trăm tuổi: 万寿无疆 wàn shòu wú jiāng. 

60. Gia đình hạnh phúc 家庭幸福 jiā tíng xìng fú. 

61. Công việc thuận lợi 工作顺利 gōng zuo shùn lì . 

62. Làm ăn phát tài 生意兴隆 shēng yì xīng lóng . 

63. Chúc anh may mắn 祝你好运 zhù nǐ hăo yùn 

64. Cả nhà bình an 合家平安 hé jiā píng ān. 

65. Cả nhà hòa thuận 一团和气 yī tuán hé qì. 

66. Chúc phát tài 恭喜发财 gōng xǐ fā cái.

 67. Muốn sao được vậy 心想事成 xīn xiăng shì chéng . 

68. Muốn gì được nấy 从心所欲 cóng xīn suo yù. 

69. Thân thể khỏe mạnh 身壮力健 shēn zhuàng lì jiàn. 

70. Thuận buồm xuôi gió 一帆风顺 yī fān fēng shùn. 

71. Sự nghiệp phát triển 大展宏图 dà zhăn hóng tú. 

72. Một vốn bốn lời 一本万利 yī běn wàn lì. 

73. Thành công mọi mặt 东成西就 dōng chéng xī. 

Học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày với chủ đề: LO LẮNG 

74. Lòng tôi rối như tơ vò. 我心乱如麻。Wǒ xīn luàn rú má. 

75. Tôi sắp suy sụp rồi. 我快要崩溃了。Wǒ kuài yào bēng kuì le. 

76. Tôi lo sẽ không thi đỗ đại học. 我担心考不上大学。Wǒ dānxīn kǎo bù shàng dàxué. 

77. Tôi lo không tìm được việc làm. 我担心找不着工作。Wǒ dānxīn zhǎo bù zháo gōngzuò. 

78. Tôi rất mong anh ấy bình an vô sự. 我真希望他平安无事。Wǒ zhēn xīwàng tā píng’ān wú shì. 

79. Tôi rất lo cho sức khỏe của con gái tôi. 我很担心我女儿的健康。Wǒ hěn dānxīn wǒ nǚ’ér de jiànkāng..

 80. Tôi rất lo cho bệnh của anh ấy. 我非常担心他的病。wǒ fēicháng dānxīn tā de bìng. 

Học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày với chủ đề: ĐI NGÂN HÀNG 

81. Vui lòng cho tôi biết tôi có thể đổi tiền ở đâu? 请问我可以在哪里换钱? Qǐngwèn wǒ kěyǐ qù nǎlǐ huànqián? 

82. Tôi muốn mở 1 tài khoản gửi tiền không kỳ hạn. 我想开个活期存款帐户。Wǒ xiǎng kāi gè huóqí cúnkuǎn zhànghù.

 83. Tôi muốn gửi ít tiền đến Đài Loan. 我想寄钱到台湾。Wǒ xiǎng jì qián dào Táiwān. 

84. Tôi muốn đổi tiền nhưng ngân hàng đã đóng cửa. 我想兑换支票,可是银行已经关门了。Wǒ xiǎng duìhuàn zhīpiào, kěshì yínháng yǐjīng guānménle. 

85. Các chị có cấp thẻ tín dụng không? 你们发行信用卡吗?Nǐmen fā háng xìnyòngkǎ ma? 

86. Tôi có thể rút bao nhiêu tiền mỗi ngày? 每天最多可以提取多少钱?Měitiān zuìduō kěyǐ tíqǔ duōshǎo qián? 

87. Giờ làm việc ngân hàng từ mấy giờ đến mấy giờ? 银行的营业时间是从几点到几点?Yínháng de yíngyè shíjiān shì cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn? 

Học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày với chủ đề: THỜI TIẾT 

88. Hôm nay trời đẹp.今天天气不错. Jīntiān tiānqì búcuò 

89. Một chút xíu gió cũng không có. 一点儿风都沒有. yìdiǎnr fēng dōu méiyǒu. 

90. Mùa đông Bắc Kinh khá lạnh, đúng không? 北京冬天比较冷, 是不 是? Běijīng dōngtiān bǐjiào lěng shì bù shi? 

91.Đúng vậy, năm ngoái nhiệt độ thường xuống 10 độ âm. 是, 去年常常下降到零下十度呢. Shì, qùnián chángcháng xiàjiàng dào líng xià shí dù ne. 

92. Mùa hè cũng rất nóng. 夏天也很热. Xiàtiān yé hěn rè. 

93. Nghe nói vừa nóng vừa oi bức. 听说又热又闷. Tīngshuō yòu rè yòu mēn 

94. Mùa thu thời tiết rất đẹp, phải không? 秋天天气很好, 是不是? Qiūtiān tiānqì hénhǎo shìbúshi? 

95. Tốt nhất là mùa thu, không lạnh cũng không nóng. 最好是秋天, 不冷也不热.. Zuì hǎo shì qiūtiān, yòu bù lěng yòu bù rè. 

Những câu “chửi” trong tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày (đọc để biết thôi nha) 

96. Mày bị thần kinh à? 你神经病吗?. Nǐ shénjīngbìng ma? 

97. Mày bị bệnh à/ Đồ bệnh hoạn. 白痴! báichī! 

98. Đồ biến thái! 变态! Biàntài! 

99. Đồ ngu/ Đồ ngốc. 笨蛋! Bèndàn! 

100. Mày khùng ah? 你疯了?Nǐ fēngle!

Hy vọng, với những câu học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày chia sẻ ở trên.  Giúp bạn sớm thành thạo ngôn ngữ này, có thể tự tin giao tiếp, phát triển tốt công việc, các mối quan hệ hoặc học tập.

Ngoài ra, bạn cũng có thể tham gia khóa học tiếng Hoa đàm thoại hàng ngày tại SHZ để nâng cao hơn nữa. Vui lòng gọi ngay Hotline 028 7106 6262 hoặc đến trực tiếp chi nhánh. Các tư vấn viên sẽ nhiệt tình hỗ trợ và giải đáp thắc mắc cho bạn. 

Bạn đang đọc nội dung bài viết 1001 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Thông Dụng Nhất / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!