Đề Xuất 11/2022 # 100 Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Nên “Nằm Lòng” Hỗ Trợ Việc Học Và Thi. / 2023 # Top 16 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 11/2022 # 100 Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Nên “Nằm Lòng” Hỗ Trợ Việc Học Và Thi. / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 100 Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Nên “Nằm Lòng” Hỗ Trợ Việc Học Và Thi. / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giới thiệu sơ qua về chương trình học tiếng anh lớp 10

100 từ vựng tiếng Anh 10 thú vị mà bạn học sinh cần biết

Unit 1 sẽ đưa các bạn học sinh cùng nhìn lại cuộc sống hằng ngày của mình. Với những thói quen, những công việc, nghề nghiệp hay cả những câu chuyện đời thường,…

Trong unit 3 chúng ta sẽ được tìm hiểu về cách mô tả giới thiệu về lý lịch con người. Với một số những từ vựng tiếng Anh quan trọng trong sách như:

Unit 6: AN EXCURSION

Bạn có muốn biết tên của những sự vật mà bạn bạn thường gặp trong những chuyến đi chơi bằng tiếng Anh không? Unit 6 sẽ chỉ ra cho bạn cách gọi tên chúng bằng tiếng anh.

Chủ đề làng quê luôn luôn cho chúng ta nhiều cảm hứng trong những câu chuyện. Unit 8 sẽ đưa bạn về với cuộc sống bình dị của những ngôi làng và ta cần lưu ý một số từ mới sau.

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 cũng cung cấp cho học sinh những vấn đề mang tính nhân loại. Ví dụ như: unit 10 Conservation (Sự bảo tồn), hay unit 11: National Parks (Vườn quốc gia), Cuối cùng unit 16: Historical Places (Di tích lịch sử)…

Cuộc sống trên trái đất đang gặp phải nhiều vấn đề gây ảnh hưởng đến con người chúng ta. Việc bảo tồn là một điều ý nghĩa mà mỗi con người ta phải làm. Cùng unit 10 chúng ta sẽ tìm hiểu về những loài sinh vật đang gặp nguy hiểm với một số từ vựng mà bạn cần nhớ như:

Phim và điện ảnh được nhiều bạn trẻ quan tâm đến hiện nay. Với nhiều thể loại phim và các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mà bạn cần biết:

Những đô thị và những thành phố là nơi bạn sinh sống ư? Với unit 15 những vấn đề về dân số và cuộc sống của đô thị với những từ mới sau đây sẽ giúp bạn hiểu biết hơn về nơi mình đang sống. Cùng với đó là một số từ vựng về địa điểm quan trọng dành cho các bạn tham khảo.

Tải xuống MIỄN PHÍ ngay Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic (cập nhật 2020)!

Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc & nhận những phần quà hấp dẫn!

Đón xem series phim hoạt hình học tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo và tiểu học, tham gia trả lời các câu hỏi đơn giản, giành ngay những phần quà giá trị!

100 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học Nên Biết / 2023

Gia đình là nền tảng quan trọng không thể thiếu cho sự phát triển trong tương lai của các bé. Học các từ này vừa tăng cường Tiếng Anh vừa tăng cường mối quan hệ giữa các thành viên. Những từ chỉ gia đình được sử dụng phổ biến trong cuộc sống nên các bé cũng sử dụng thường xuyên.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ MÀU SẮC

Các từ Tiếng Anh chỉ màu sắc khá đơn giản nên được bé quan tâm nhiều nhất. Chúng ta thường thấy được màu sắc đa dạng có ở khắp mọi nơi. Bằng cách chỉ vào đồ vật rồi hỏi về màu sẽ kích thích sự tò mò tìm hiểu của con. Khi bé có lượng từ phong phú thì câu nói miêu tả cũng trở nên dễ hiểu hơn.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC VỀ TRƯỜNG HỌC

Phần lớn thời gian trong ngày của các bé diễn ra ở trường học. Tại đây, các bé được gặp gỡ bạn bè, học tập và vui chơi cùng các thầy cô. Do đó, từ vựng Tiếng Anh nói đến trường học thường cũng được ứng dụng thường xuyên vào giao tiếp.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH MIÊU TẢ

Những tính từ miêu tả giúp mở rộng vốn từ cho các bé. Khi muốn nói về một sự vật, sự việc hoặc con người bất kì, bé sẽ thêm từ miêu tả. Chủ đề miêu tả đầy thú vị mang đến sự tò mò khám phá. Với một lượng vốn từ miêu tả đa dạng, bé sẽ tạo nên những câu nói sinh động hơn nhiều.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI

Bộ phận cơ thể người là một kho từ vựng Tiếng Anh tuy đơn giản nhưng chiếm phần quan trọng trong cuộc sống. Qua các cuộc trò chuyện hằng ngày, ba mẹ hãy dạy thêm từ vựng về tai, mắt, mũi,…cho con. Khi đó, các bé luôn cảm thấy thích thú và tự hào vì những từ mới lạ mình vừa học được.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC VỀ ĐỒ VẬT TRONG NHÀ

Dạy từ vựng Tiếng Anh về những vật dụng mà bé tiếp xúc hằng ngày giúp ích cho việc ghi nhận thông tin nhanh chóng và nhớ lâu dài. Các đồ vật trong nhà luôn rất quen thuộc vì các bé tiếp xúc thường xuyên nên rất dễ học. Hằng ngày, bé thường ngồi trên ghế, xem tivi bao nhiêu lần? Nếu mỗi lần như thế bé lặp lại các từ Tiếng Anh thì tự nhiên lâu dần thành phản xạ, hiệu quả theo đó được tăng cao.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ

Học về cách nói các hoạt động, các bé sẽ hiểu rõ cách diễn tả những điều mình yêu thích. Khi đã nắm vững các từ về giải trí, bé dùng vào những cuộc trò chuyện về sở thích cùng với bạn bè mình. Hơn nữa, những từ vựng nói đến hoạt động giải trí cũng được sử dụng thường xuyên mãi về sau. Do đó, cho bé cơ hội tiếp cận càng sớm thì càng giúp bé tự tin hơn về Tiếng Anh.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHO HỌC SINH TIỂU HỌC CHỦ ĐỀ TRÁI CÂY

Các bé sẽ luôn hứng thú khi học nói đến việc ăn uống, rau củ và trái cây. Muốn dạy bé về các từ vựng này, ba mẹ có thể cầm một loại trái cây lên đố bé về cách gọi bằng Tiếng Anh, để được ăn thì bé cần trả lời được câu hỏi. Hơn nữa, khi đi siêu thị là dịp thích hợp thật sự để dạy bé từ mới về các loại trái cây. Tại đây, bé được vừa tìm hiểu thực tế hình dạng các loại quả vừa học Tiếng Anh dễ dàng.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỈ VỊ TRÍ

Để nói những cụm từ hoặc những câu hoàn chỉnh, các giới từ chỉ vị trí rất quan trọng. Có nhiều cách dạy về từ chỉ vị trí mà ba mẹ có thể tham khảo. Trong đó, cách thức đơn giản mà hiệu quả nhất là yêu cầu bé lấy một đồ vật tại một nơi bất kỳ. Khi đó, bé sẽ nắm vững được cách sử dụng từ ngữ vào từng ngữ cảnh cụ thể.

100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp / 2023

4.1

(81.87%)

203

votes

1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Accountant: kế toán

Actuary: chuyên viên thống kê

Architect: kiến trúc sư

Artist: nghệ sĩ

Astronaut: phi hành gia

Astronomer: nhà thiên văn học

Auditor: Kiểm toán viên

Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý

Baker: thợ làm bánh

Bank clerk: nhân viên ngân hàng

Barber: thợ cắt tóc

Barrister: luật sư bào chữa

Beautician: nhân viên làm đẹp

Bodyguard: vệ sĩ

Bricklayer/ Builder: thợ xây

Businessman: doanh nhân

Butcher: người bán thịt

Butler: quản gia

Cashier: thu ngân

Chef: đầu bếp trưởng

Composer: nhà soạn nhạc

Customs officer: nhân viên hải quan

Dancer: diễn viên múa

Dentist: nha sĩ

Detective: thám tử

Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao

Doctor: bác sĩ

Driver: lái xe

Economist: nhà kinh tế học

Editor: biên tập viên

Electrician: thợ điện

Engineer: kỹ sư

Estate agent: nhân viên bất động sản

Farmer: nông dân

Fashion designer: nhà thiết kế thời trang

Film director: đạo diễn phim

Fireman: lính cứu hỏa

Fisherman: ngư dân

Fishmonger: người bán cá

Florist: người trồng hoa

Greengrocer: người bán rau quả

Hairdresser: thợ làm đầu

Homemaker: người giúp việc nhà

HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự

Investment analyst: nhà phân tích đầu tư

Janitor: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh

Journalist: nhà báo

Judge: quan tòa

Lawyer: luật sư nói chung

Lifeguard: nhân viên cứu hộ

Magician: ảo thuật gia

Management consultant: cố vấn ban giám đốc

Manager: quản lý/ trưởng phòng

Marketing director: giám đốc marketing

Midwife: nữ hộ sinh

Model: người mẫu

Musician: nhạc công

Nurse: y tá

Office worker: nhân viên văn phòng

Painter: họa sĩ

Personal assistant (PA): thư ký riêng

Pharmacist: dược sĩ

Photographer: thợ ảnh

Pilot: phi công

Plumber: thợ sửa ống nước

Poet: nhà thơ

Police: cảnh sát

Postman: người đưa thư

Programmer: lập trình viên máy tính

Project manager: quản lý dự án

Psychologist: nhà tâm lý học

Rapper: ca sĩ nhạc rap

Receptionist: lễ tân

Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng

Reporter: phóng viên

Sales assistant: trợ lý bán hàng

Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng

Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng

Secretary: thư ký

Security officer: nhân viên an ninh

Shopkeeper: chủ cửa hàng

Singer: ca sĩ

Software developer: nhân viên phát triển phần mềm

Soldier: quân nhân

Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán

Tailor: thợ may

Tattooist: thợ xăm mình

Telephonist: nhân viên trực điện thoại

Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch

Translator/ Interpreter: phiên dịch viên

Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y

Waiter: bồi bàn nam

Waitress: bồi bàn nữ

Welder: thợ hàn

Worker: công nhân

Writer: nhà văn

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Anh

I’m a / an + nghề nghiệp:

Tôi là…

I work as + vị trí công tác:

Tôi đang làm ở vị trí…

I work in + mảng, phòng, ban công tác/ hoặc lĩnh vực ngành nghề:

Tôi làm việc ở màng…

I work for + tên công ty

: tôi làm việc cho …

My current company is… :

Công ty hiện tại của tôi là…

I have my business:

Tôi điều hành công ty của riêng mình

I’m doing an internship in = I’m an intern in…:

Hiện tại, tôi đang làm ở vị trí thực tập tại + tên công ty

I’m a trainee at… :

Tôi đang trong giai đoạn học việc ở vị trí…

I’m doing a part-time/ full-time job at…:

Tôi đang làm việc bán thời gian/ toàn thời gian tại…

I earn my living as a/an + nghề nghiệp

: Tôi kiếm sống bằng nghề …

I’m looking for work/ looking for a job

: Tôi đang tìm việc.

Nói về nhiệm vụ, trách nhiệm trong công việc

I’m (mainly) in charge of … :

Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý (chính) cho….

I’m responsible for …:

Tôi chịu trách nhiệm/ quản lý….

I have to deal with/ have to handle … :

Tôi cần đối mặt/ xử lý….

I run/ manage … :

Tôi điều hành….

I have weekly meetings with …:

Tôi có các cuộc họp hàng tuần với …

It involves… :

Công việc của tôi bao gồm …

Một số mẫu câu khác

I was rather inexperienced.

Tôi chưa có nhiều kinh nghiệm.

I have a lot of experience

.

Tôi là người có nhiều kinh nghiệm.

I am sufficiently qualified.

Tôi hoàn toàn đủ tiêu chuẩn (cho công việc đó).

I’m quite competent.

Tôi khá lành nghề/ giỏi (trong công việc đó).

I have a high income = I am well-paid.

Tôi được trả lương khá cao.

I’m poorly paid /badly paid /don’t earn much

.

Lương của tôi không cao lắm.

My average income is…

Mức lương trung bình hàng tháng của tôi là ….

This job is demanding

:

Đây là một công việc đòi hỏi cao.

3. Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp hiệu quả

Hôm nay Step Up sẽ giới thiệu đến bạn một phương pháp học từ vựng tiếng Anh dựa trên bối cảnh cực hiệu quả mang tên: Học tiếng Anh qua chuyện chêm.

Có thể hiểu một cách đơn giản học tiếng Anh qua chuyện chêm là một đoạn hội thoại, văn bản bằng tiếng mẹ đẻ có chèn thêm (chêm) các từ mới của ngôn ngữ cần học. Khi đọc đoạn văn đó, bạn có thể đoán, bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh. 

Tôi đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiểm toán 10 năm trước và hiện tại, tôi đang work as nhà tư vấn tài chính cho một công ty nội thất danh tiếng. Công việc này khá là demanding nhưng I am sufficiently qualified cho công việc đó và tôi được well-paid.

Tôi mainly in charge of việc phân tích và quản lý tài chính của công ty với sự support của 5 đồng nghiệp khác. Công việc của tôi involves lập những báo cáo tài chính theo quý, phân tích tình hình tài chính, dự đoán những khó khăn hay cơ hội về tài chính cho công ty,… Hàng tuần tôi đều tham dự các meetings với giám đốc và phòng kế toán của công ty. Bản thân tôi là một con người workaholic. Mặc dù công việc rất bận rộn nhưng tôi luôn thấy được sự yêu thích và passion của chính mình.

Các từ vựng học tiếng Anh về nghề nghiệp học được:

Work as: làm việc ở vị trí

Demanding: yêu cầu cao

I am sufficiently qualified: tôi đủ tiêu chuẩn

Well-paid: trả lương cao

Support: giúp đỡ

Involve: bao gồm

Meeting: cuộc họp

Workaholic: đam mê công việc

Passion: niềm say mê

Thông qua việc đọc các bài viết chuyện chêm tiếng Anh, chúng ta được củng cố, khắc sâu việc nhớ nghĩa của từ vựng hơn, ngoài ra còn biết cách áp dụng từ vựng trong các ngữ cảnh thích hợp. Đây là phương pháp người do Thái đã áp dụng trong việc học ngoại ngữ của mình và cũng là 1 trong 3 phương pháp học từ vựng cực hiệu quả trong cuốn Hack Não 1500 của Step Up.

Comments

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 ( Unit 1 / 2023

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 của tất cả 16 unit( phần 1) đầy đủ và chi tiết giúp học sinh tra từ, soạn bài dễ dàng hơn và học thuộc nhanh hơn. Từ vựng được chia theo từng đơn vị bài học, có cả cách phiên âm ngay bên cạnh giúp học sinh có khả năng tự đọc từ và học từ.

– Daily routine(n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày

– Bank(n) [bæηk] : bờ

– Boil (v) [bɔil]: luộc, đun sôi(nước)

– Plough(v) [plau]: cày( ruộng)

– Harrow(v) [‘hærou]: bừa(ruộng)

– Plot of land(exp): thửa ruộng

– Fellow peasant(exp): bạn nông dân

– Lead(v) [led]: dẫn, dắt(trâu)

– Buffalo(n) [‘bʌfəlou]: con trâu

– Field(n) [fi:ld]:đồng ruộng, cánh đồng

– Pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)

– Chat(v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu

– Crop(n) [krɔp]: vụ, mùa

– Do the transplanting(exp) [træns’plɑ:ntin]: cấy( lúa)

– Be contented with(exp) [kən’tentid]=be satisfied with(exp)[‘sætisfaid]: hàilòng

-Go off =ring(v): reo leo, reng len( chuông)

-Get ready [get ‘redi]= prepare(v) [pri’peə]: chuẩn bị

-Be disappointed with(exp) [disə’pɔint]: thất vọng

-Be interested in(exp) [‘intristid] : thích thú, quan tâm

-Local tobacco: [‘loukəl tə’bækou] : thuốc lào

-Cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ

-Alarm(n) [ə’lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức

-Break(n) [breik]: sự nghỉ

-Take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng

-Take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)

-Neighbor(n) [‘neibə]: người láng giềng

-Option(n) [‘ɔp∫n]sự chọn lựa, quyền lựa chọn

– Go and see(exp)=visit(v) [‘vizit]: viếng thăm

– Occupation(n) [,ɒkjʊ’pei∫n]= job(n) [dʒɔb]: nghề nghiệp, công việc.

Timetable(n) [‘taimtəbl]=schedule(n) [‘∫edju:l; ‘skedʒul]: thời gian biểu, thời khóa biểu .

Weekly(n) [‘wi:kli]: hằng tuần

Civic education(n) [‘sivik edju:’kei∫n]: giáo dục công dân

Technology(n) [tek’nɔlədʒi]: công nghệ học

Maths(n) [mæθ]: tóan học

Music(n) [‘mju:zik]:nhạc, âm nhạc

Literature(n) [‘litrət∫ə] : văn chương, văn học

Information technology(n) [ infə’mei∫n tek’nɔlədʒi ] : công nghệ thông tin.

Geography(n) [dʒi’ɔgrəfi] : địa lý học

History(n) [‘histri] : lịch sử học

Chemistry(n) [‘kemistri]: hoá học

Class meeting [klɑ:s ‘mi:tiη]: sinh họat lớp

Informatics(n) [,infə:’mætiks]: tin học

Lesson(n) [‘lesn] : bài học

Class(n) [klɑ:s] : giờ học, buổi học

Physics(n) [‘fiziks]: vật lý học

Physical education (n) [‘fizikl edju:’kei∫n]: giáo dục thể chất

Biology(n) [bai’ɔlədʒi]: sinh vật học

Reading: Listening:

international(a):thuộc về quốc tế semester(n): học kỳ

flat(n): căn hộ Writing:

narrow(a): chật chội occasion(n): dịp

corner shop:của hàng ở góc phố occupation(n): nghề nghiệp

marital status: tình trạng hôn nhân applicable(a): có thể áp dụng

stuck(a): bị tắt, bị kẹt

attitude(n): thái độ

opinion(n): ý kiến Language focus:

profession(n):nghề nghiệp marvellous(a): kỳ lạ, kỳ diệu

Speaking: nervous(a): lo lắng

awful(a): dễ sợ, khủng khiếp improve(v): cải thiện, cải tiến

headache(n): đau đầu consider(v): xem xét

backache(n): đau lưng threaten(v): sợ hãi

toothache(n): đau răng situation(n): tình huống, hoàn cảnh

Mass [ mæs] (n) : số nhiều

Medium [‘mi:diəm] (s.n) :phương tiên truyền thông

Media [‘mi:diə] (pl.n) :

Mass media (n) : phương tiện truyền thông đại chúng

Channel [‘t∫ænl] (n) :kênh truyền hình

Population and Development : [,pɔpju’lei∫n] [di’veləpmənt]: dân số và phát triển

TV series (n) [‘siəri:z]: fim truyền hình dài tập

Folk songs (n) [fouk]: nhạc dân tộc

New headlines (n) [‘hedlain] : điểm tin chính

Weather Forecast (n) [‘fɔ:kæ:st] : dự báo thời tiết

Quiz show [kwiz]: trò chơi truyề hình

Portrait of life (n) :[‘pɔ:trit] chân dung cuộc sống

Documentary (n) [,dɔkju’mentri]: phim tài liệu

Wildlife World (n) [‘waildlaif]: thề giới thiên nhiên hoang dã

Around the world : vòng quanh thế giới

Adventure (n) [əd’vent∫ə(r)]cuộc phiêu lưu

Road of life : đường đời

Punishment (n) [‘pʌni∫mənt]: sự trừng phạt

People’s Army (n) [‘a:mi]: quân đội nhân dân

Drama (n) [‘dra:mə] : kịch

Culture (n)[‘kʌlt∫ə]: văn hóa

Education (n) [,edju’kei∫n]: giáo dục

Comedy (n)[‘kɔmidi] : hài kịch

Cartoon (n) [ka:’tu:n]:hoạt hình

SPEAKING:

Provide (v)[prə’vaid]: cung cấp

Deliver (v): [di’livə] phát biểu, bày tỏ

Feature (n)[‘fi:t∫ə]: nét đặc trung

Distinctive (a) [dis’tiηktiv]: nổi bật

In common[‘kɔmən]: chung

Cloudy (a) : có mây

Cimb (v) [klaim]: leo

In spite of : mặc dù = Despite

Happen (v)[‘hæpən] : xảy ra

Advantage (n)[əd’vantidʒ] : sự thuận lợi

Memorable (a)[‘memərəbl]: đáng ghi nhớ

Present (v) [‘preznt]: trình bày

Effective (a)[‘ifektiv] : hữu hiệu

Entertain (v) [,entə’tein]: giải trí

Enjoyable (a) [in’dʒɔiəbl]:vui thích

Increase (v) [in’kri:s]: tăng thêm

Popularity (n)[,pɔpju’lærəti]:tính đại chúng, tính phổ biến

Aware ( + of ) (a) [ə’weə]: nhận thấy

Global (a)[‘gləubl]: toàn cầu

Responsibility (n)[ris,pɔnsə’biləti]: trách nhiệm

Passive (a) [‘pæsiv]: thụ động

Brain (n)[brein] : não

Encourage (v) [in’kʌridʒ]:khuyến khích

Violent (a)[‘vaiələnt]: hung tợn, bọa lực

Interfere (v)[,intə’fiə]: can thiệp vài, xen vào

Communication (n)[kə,mju:ni’kei∫n]: giao tiếp

LANGUAGE FOCUS:

Destroy (v) [dis’trɔi]: phá hủy

Statue of Liberty (n) [‘stæt∫u:][‘libəti]: tượng Nữ thần tự do ở Mỹ

Quarrel (v)[‘kwɔrəl]: cãi nhau

Appointment (n) [ə’pɔintmənt]:cuộc họp, cuộc hẹn

Manage (v) [‘mænidʒ]: trông nom, quản lý

Council (n) [‘kaunsl]: hội đồng

Demolish (v)[di’mɔli∫]: phả hủy

Shortage (n) [‘∫ɔ:tidʒ]:sự thiếu hụt

Condition (n)[ kən’di∫n]: điều kiện

Bạn đang đọc nội dung bài viết 100 Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Nên “Nằm Lòng” Hỗ Trợ Việc Học Và Thi. / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!